Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 Hình học có đáp án (Tổng hợp)

Chương 2: Tam giác
Ôn tập chương 2 Hình học
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 19 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho A B C = D E F

Chọn câu sai

A.  
AB = DE
B.  
A ^ = D ^
C.  
BC = DF
D.  
BC = EF
Câu 2: 1 điểm

Cho A B C   =   D E F

Biết AB=4cm; EF=6cm; DF=7cm. Tính chu vi tam giác ABC

A.  
15 cm
B.  
17 cm
C.  
16 cm
D.  
8,5 cm
Câu 3: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, A H B C   ( H B C ) ; AB=9cm; AH=7,8cm; HC=9,6cm. Tính cạnh AC, BC

A.  
AC=15cm, BC=12cm
B.  
AC=12cm, BC=14,5cm
C.  
AC=12cm, BC=15cm
D.  
AC=10cm, BC=15cm
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác SPQ và tam giác ACB có PS=CA, PQ=CB. Cần thêm điều kiện gì để hai tam giác SPQ và tam giác ACB bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh:

A.  
S ^ = A ^
B.  
Q ^ = B ^
C.  
Q ^ = C ^
D.  
P ^ = C ^
Câu 5: 1 điểm

Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 52 ° . Số đo góc ở đáy là

A.  
54 °
B.  
64 °
C.  
72 °
D.  
90 °
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB=DE, B ^ = E ^ ,   A ^ = D ^ . Biết AC=15cm. Tính độ dài DF

A.  
4cm
B.  
5cm
C.  
15cm
D.  
7cm
Câu 7: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại đinhe A có A ^ = 80 ° . Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy hai điểm D và E sao cho AD=AE. Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

A.  
DE//BC
B.  
B ^ = 50 °
C.  
A D E ^ = 50 °
D.  
Cả ba phát biểu trên đều đúng
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A có B ^ = 40 ° . Cho AD là tia phân giác của góc B A C ^ . Số đo góc D A B ^ là:

A.  
60 °
B.  
100 °
C.  
30 °
D.  
50 °
Câu 9: 1 điểm

Một tam giác vuông có bình phương độ dài cạnh huyền bằng 164cm, độ dài hai cạnh góc vuông tỉ lệ với 4 và 5. Tính độ dài hai cạnh góc vuông

A.  
8cm;5cm
B.  
4cm;5cm
C.  
8cm;10cm
D.  
5cm;10cm
Câu 10: 1 điểm

Cho A B C vuông tại A có A B A C   =   5 12 và AC-AB=14cm. Tính chu vi của A B C

A.  
70 cm
B.  
30cm
C.  
50cm
D.  
60cm
Câu 11: 1 điểm

Cho tam giác ABC có các góc B,C nhọn. Kẻ A H B C . Biết AC=10cm, HB=5cm, HC=6cm. Tính A B 2

A.  
100
B.  
61
C.  
64
D.  
89
Câu 12: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại C có AB=10cm, AC=8cm. Độ dài cạnh BC là

A.  
1282 c m
B.  
6cm
C.  
8cm
D.  
Một kết quả khác
Câu 13: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, có B ^ = 60 ° , AB=5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E

Chọn câu đúng

A.  
A B D = B E D
B.  
A B E  là tam giác đều
C.  
A B E  là tam giác vuông cân 
D.  
Cả A,B,C đều sai
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, có B ^ = 60 ° , AB=5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.

Tính độ dài cạnh BC

A.  
10cm
B.  
5cm
C.  
6cm
D.  
8cm
Câu 15: 1 điểm

Cho A B C cân tại A, lấy M là trung điểm của BC. Kẻ M H A B H A B ,   M K A C K A C . Chọn câu đúng nhất

A.  
A M B = A M C
B.  
A M B C
C.  
MH = MK
D.  
Cả A,B,C đều đúng
Câu 16: 1 điểm

Cho hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau ở E. Các tia phân giác các góc ACE và DBE cắt nhau ở K. Chọn câu đúng

A.  
B K C ^ = B A C ^ + B D C ^ 3
B.  
B K C ^ = B A C ^ - B D C ^ 2
C.  
B K C ^ = B A C ^ + B D C ^
D.  
B K C ^ = B A C ^ + B D C ^ 2
Câu 17: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=AC=10cm, BC=12cm.Vẽ AH vuông góc BC tại H. Từ H vẽ H M A B M A B và vẽ H N A C N A C . Đường thẳng vuông góc với AB tại B và đường thẳng vuông góc với AC tại C cắt nhau tại O.

Chọn câu đúng nhất

A.  
AH là tia phân giác của góc A
B.  
B H M = C H N
C.  
Cả A,B đều đúng
D.  
Cả A,B đều sai
Câu 18: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=AC=10cm, BC=12cm.Vẽ AH vuông góc BC tại H. Từ H vẽ H M A B M A B và vẽ H N A C N A C . Đường thẳng vuông góc với AB tại B và đường thẳng vuông góc với AC tại C cắt nhau tại O.

Tính AH.

A.  
10cm
B.  
5cm
C.  
6cm
D.  
8cm
Câu 19: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=AC=10cm, BC=12cm. Vẽ AH vuông góc BC tại H. Từ H vẽ H M A B M A B và vẽ H N A C N A C . Đường thẳng vuông góc với AB tại B và đường thẳng vuông góc với AC tại C cắt nhau tại O.

Tam giác OBC là tam giác

A.  
Cân tại O
B.  
Vuông tại O
C.  
Vuông cân tại O
D.  
D. Đều
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm