Bài tập chuyên đề Toán 7 Dạng 4: Hai tam giác bằng nhau. Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác có đáp án

Chuyên đề Toán 7
Chuyên đề 4: Hai tam giác bằng nhau. Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
Lớp 7;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 52 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho Δ A B C = Δ M N P .

a) Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó với ba cách khác.

Câu 2: 1 điểm

b) Cho A B = 5 cm ; A C = 6 cm ; N P = 7 cm . Tính chu vi mỗi tam giác? Hãy nêu nhận xét?

Câu 3: 1 điểm

Cho Δ A B C = Δ H I K , biết A ^ + B ^ = 124 ° ; H ^ I ^ = 16 ° . Tính các góc của mỗi tam giác.

Câu 4: 1 điểm
Cho góc nhọn xOy. Lấy điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy sao cho OA=OB. Vẽ hai cung tròn tâm A và tâm B có cùng bán kính nhỏ hơn OA sao cho chúng cắt nhau tại 2 điểm CD. Chứng minh rằng:
a,  Δ A O C = Δ B O C
Câu 5: 1 điểm

b) Ba điểm O, C, D thẳng hàng.

Câu 6: 1 điểm

Cho Δ A B C   A B = A C . Lấy M thuộc cạnh AB; lấy N thuộc tia đối của tia CA sao cho CM=BM. Gọi I là một điểm sao cho I B = I C ; IM=IN. Chứng minh rằng: I C A N .

Câu 7: 1 điểm

Cho tam giác ABC A ^ = 90 ° . Kẻ tia phân giác góc B ^  cắt AC tại D. Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BM=BA.

a) Chứng minh rằng D M B C .

Câu 8: 1 điểm

b) Chứng minh rằng A M B D .

Câu 9: 1 điểm

c) Nếu biết A M D ^ = 36 ° . Tính số đo B ^ ; C ^  của A B C .

Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Vẽ đoạn thẳng A M A B ; AM=AB sao cho MC khác phía đối với đường thẳng AB. Vẽ đoạn thẳng A N A C  và AN=AC sao cho NB khác phía đối với đường thẳng AC. Gọi I, K lần lượt là trung điểm BNCM. Chứng minh rằng:

a,  Δ M A C = Δ B A N

Câu 11: 1 điểm

b, M C = B N M C B N

Câu 12: 1 điểm

c,AI= AK và A I A K

Câu 13: 1 điểm

Cho A B C  vuông tại A B C = 2. A B . Tia phân giác của góc B ^  cắt AC tại D.

a) Chứng minh rằng BD=CD.
Câu 14: 1 điểm
b) Tính góc B ^   C ^  của tam giác ABC
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC A ^ = 60 ° . Các tia phân giác góc B, góc C cắt nhau tại O và cắt AC; AB theo thứ tự D; E. Chứng minh rằng: OD=OE.

Câu 16: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Từ B kẻ B D A C ; C E A B . Gọi H là giao điểm của BDCE. Biết rằng H D = H E .

a) Chứng minh rằng  Δ B H E = Δ C H D
Câu 17: 1 điểm

b) Chứng minh rằng Δ A B D = Δ A C E ;

Câu 18: 1 điểm

c) Chứng minh AH là tia phân giác của B A C ^ .

Câu 19: 1 điểm

d) Gọi I là giao điểm của AHBC. Chứng minh rằng A I B C .

Câu 20: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng A M = 1 2 B C .

Câu 21: 1 điểm

Cho hình vẽ bên.

Biết rằng A B // C D ; A D // B C .

Chứng minh rằng: A B = C D , A D = B C .
Câu 22: 1 điểm

Cho Δ A B C = Δ M N P  biết B ^ C ^ = 10 ° ; N ^ + P ^ = 120 ° . Tính số đo các góc của mỗi tam giác.

Câu 23: 1 điểm
Cho Δ A B C = Δ M N P   . Biết A B + A C = 9 cm ; M N N P = 3 cm ; N P = 5 cm . Tính chu vi của mỗi tam giác.
Câu 24: 1 điểm

Cho Δ A B C = Δ R S T , biết B C 5 = A B 3   S T R S = 8 cm ; A C = 18 cm . Tính mỗi cạnh của mỗi tam giác.

Câu 25: 1 điểm

Cho hình vẽ bên. Chứng minh rằng OB là tia phân giác của A O C ^ .

Câu 26: 1 điểm
Trong hình vẽ bên biết AC=CD, AD=BC. Chứng minh: A B  //  C D A D  //  B C . Nối AC
Câu 27: 1 điểm
Cho Δ A B C   A ^ = 50 ° ; AB=AC. Gọi M là trung điểm của BC. Tính các góc của Δ A B M , Δ A C M .( Trường hợp c.g.c)
Câu 28: 1 điểm

Cho Δ A B C  vuông tại A. Tia phân giác của A B C ^  cắt ACD; E là một điểm trên cạnh BC sao cho BE=BA.

a) Chứng minh rằng: Δ A B D = Δ E B D .

Câu 29: 1 điểm

b) Chứng minh rằng: D E B C .

Câu 30: 1 điểm
c) Gọi F là giao điểm của DEAB. Chứng minh rằng DC=DF
Câu 31: 1 điểm

Cho tam giác ABC nhọn. Kẻ B D A C D A C , C E A B E A B . Trên tia đối của tia BD lấy điểm H sao cho B H = A C . Trên tia đối của tia CE lấy điểm K sao cho C K = A B . Chứng minh:

a,  A B H ^ = A C K ^

Câu 32: 1 điểm

b. Chứng minh: A H = A K

Câu 33: 1 điểm

Cho tam giác ABC B ^ = 2. C ^ . Tia phân giác góc B cắt ACD. Trên tia đối BD lấy điểm E sao cho BE= AC . Trên tia đối CB lấy điểm K sao cho CK= AB. Chứng minh rằng: A E = A K .

Câu 34: 1 điểm

Cho Δ A B C . Gọi D; E theo thứ tự là trung điểm của AB, AC. Trên tia đối của tia ED lấy điểm F sao cho EF=ED. Chứng minh:

a,  B D = C F A B  //  C F

Câu 35: 1 điểm

b, Chngs minh: Δ B D C = Δ F C D

Câu 36: 1 điểm
c, Chứng minh: DE// BC
Câu 37: 1 điểm

Cho Δ A B C  vuông tại A, A B < A C . Tia phân giác của A B C ^  cắt AC tại D. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho B E = B A . Vẽ AH vuông góc với BC tại H.

a) Chứng minh rằng A D = E D .

Câu 38: 1 điểm

b) Chứng minh rằng A H // D E .

Câu 39: 1 điểm
c) Trên tia DE lấy điểm I sao cho DI= AH. Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng DH. Chứng minh rằng ba điểm A, O, I thẳng hàng
Câu 40: 1 điểm

Cho A B C   B ^ < 90 ° . Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A. Vẽ tia Bx vuông góc với BC. Trên tia Bx lấy điểm D sao cho DB=BC. Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa điểm C vẽ tia By vuông góc với BA. Trên tia By lấy điểm E sao cho B E = B A . Chứng minh rằng:

a,  A D = C E

Câu 41: 1 điểm

b, Chứng minh rằng: A D C E

Câu 42: 1 điểm

Cho A B C   A ^ < 90 ° . Gọi M là trung điểm cạnh BC. Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C kẻ tia Ax vuông góc với AB, trên tia Ax lấy điểm D sao cho AD= AB. Trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa điểm B kẻ Ay vuông góc với AC. Trên tia Ay lấy điểm E sao cho A E = A C . Trên tia đối tia MA lấy MN= MA. Chứng minh rằng:

a,  B N = A E

Câu 43: 1 điểm

b, Chứng minh rằng: A M = D E 2

Câu 44: 1 điểm

c, Chứng minh rằng: A M D E

Câu 45: 1 điểm

Để đo khoảng cách AB mà không đo trực tiếp, người ta đã thực hiện như sau:

Hình ảnh

- Chọn vị trí điểm O.

- Lấy điểm C trên tia đối tia OA sao cho O C = O A .

- Lấy điểm D trên tia đối tia OB sao cho O D = O B .

- Đo độ dài đoạn thẳng CD, đó chính là khoảng cách AB. Hãy giải thích tại sao?

Câu 46: 1 điểm
Cho tam giác ABC A ^ = 120 ° . Các tia phân giác của BE; CF của A B C ^   A C B ^  cắt nhau tại I (E, F lần lượt thuộc cạnh AC, AB). Trên cạnh BC lấy hai điểm M, N sao cho B I M ^ = C I N ^ = 30 ° .
a) Tính số đo của M I N ^ .                                
Câu 47: 1 điểm

b) Chứng minh  CE + BF < BC. 

Câu 48: 1 điểm

Cho tam giác ABC B ^ + C ^ = 60 ° , tia phân giác của B A C ^  cắt BC tại D. Trên AD lấy điểm O, trên tia đối của tia AC lấy điểm M sao cho A B M ^ = A B O ^ . Trên tia đối của tia AB lấy điểm N sao cho A C N ^ = A C O ^ . Chứng minh rằng A M = A N .

Câu 49: 1 điểm

Cho tam giác ABC B C = 5 cm . Trên tia AB lấy điểm KD sao cho AK= BM .Vẽ K I // B C ; D E // B C I ; E A C .

a) Chứng minh A I = C E .                       
Câu 50: 1 điểm

b,) Tính độ dài  DE+ KI.

Câu 51: 1 điểm

Cho Δ A B C  vuông tại A có AB= AC . Lấy M thuộc B C B M > M C . Kẻ BDCE vuông góc với đường thẳng AM. Chứng minh rằng:

a) Δ A B D = Δ C A E .

Câu 52: 1 điểm

b, Chứng minh rằng: B D C E = D E

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 7

2.780 xem