Câu 1
Cho .
a) Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó với ba cách khác.
Chủ đề liên quan:Lớp 7Toán học
Bộ sưu tập: TOÁN 7
Số câu hỏi: 52 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Nội dung đề thi
Câu 1
Cho .
a) Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó với ba cách khác.
Câu 2
b) Cho ; ; . Tính chu vi mỗi tam giác? Hãy nêu nhận xét?
Câu 3
Cho , biết ; . Tính các góc của mỗi tam giác.
Câu 4
Câu 5
b) Ba điểm O, C, D thẳng hàng.
Câu 6
Cho có . Lấy M thuộc cạnh AB; lấy N thuộc tia đối của tia CA sao cho CM=BM. Gọi I là một điểm sao cho ; IM=IN. Chứng minh rằng: .
Câu 7
Cho tam giác ABC có . Kẻ tia phân giác góc cắt AC tại D. Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BM=BA.
a) Chứng minh rằng .
Câu 8
b) Chứng minh rằng .
Câu 9
c) Nếu biết . Tính số đo ; của .
Câu 10
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Vẽ đoạn thẳng ; AM=AB sao cho M và C khác phía đối với đường thẳng AB. Vẽ đoạn thẳng và AN=AC sao cho N và B khác phía đối với đường thẳng AC. Gọi I, K lần lượt là trung điểm BN và CM. Chứng minh rằng:
a,
Câu 11
b, và
Câu 12
c,AI= AK và
Câu 13
Cho vuông tại A có . Tia phân giác của góc cắt AC tại D.
a) Chứng minh rằng BD=CD.Câu 14
Câu 15
Cho tam giác ABC có . Các tia phân giác góc B, góc C cắt nhau tại O và cắt AC; AB theo thứ tự D; E. Chứng minh rằng: OD=OE.
Câu 16
Cho tam giác ABC. Từ B kẻ ; . Gọi H là giao điểm của BD và CE. Biết rằng .
Câu 17
b) Chứng minh rằng ;
Câu 18
c) Chứng minh AH là tia phân giác của .
Câu 19
d) Gọi I là giao điểm của AH và BC. Chứng minh rằng .
Câu 20
Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng .
Câu 21
Cho hình vẽ bên.
Biết rằng ; .
Chứng minh rằng: , .Câu 22
Cho biết ; . Tính số đo các góc của mỗi tam giác.
Câu 23
Câu 24
Cho , biết và ; . Tính mỗi cạnh của mỗi tam giác.
Câu 25
Cho hình vẽ bên. Chứng minh rằng OB là tia phân giác của .
Câu 26
Câu 27
Câu 28
Cho vuông tại A. Tia phân giác của cắt AC ở D; E là một điểm trên cạnh BC sao cho BE=BA.
a) Chứng minh rằng: .
Câu 29
b) Chứng minh rằng: .
Câu 30
Câu 31
Cho tam giác ABC nhọn. Kẻ , . Trên tia đối của tia BD lấy điểm H sao cho . Trên tia đối của tia CE lấy điểm K sao cho . Chứng minh:
a,
Câu 32
b. Chứng minh:
Câu 33
Cho tam giác ABC có . Tia phân giác góc B cắt AC ở D. Trên tia đối BD lấy điểm E sao cho BE= AC . Trên tia đối CB lấy điểm K sao cho CK= AB. Chứng minh rằng: .
Câu 34
Cho . Gọi D; E theo thứ tự là trung điểm của AB, AC. Trên tia đối của tia ED lấy điểm F sao cho EF=ED. Chứng minh:
a, ,
Câu 35
b, Chngs minh:
Câu 36
Câu 37
Cho vuông tại A, . Tia phân giác của cắt AC tại D. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho . Vẽ AH vuông góc với BC tại H.
a) Chứng minh rằng .
Câu 38
b) Chứng minh rằng .
Câu 39
Câu 40
Cho có . Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A. Vẽ tia Bx vuông góc với BC. Trên tia Bx lấy điểm D sao cho DB=BC. Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa điểm C vẽ tia By vuông góc với BA. Trên tia By lấy điểm E sao cho . Chứng minh rằng:
a,
Câu 41
b, Chứng minh rằng:
Câu 42
Cho có . Gọi M là trung điểm cạnh BC. Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C kẻ tia Ax vuông góc với AB, trên tia Ax lấy điểm D sao cho AD= AB. Trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa điểm B kẻ Ay vuông góc với AC. Trên tia Ay lấy điểm E sao cho . Trên tia đối tia MA lấy MN= MA. Chứng minh rằng:
a,
Câu 43
b, Chứng minh rằng:
Câu 44
c, Chứng minh rằng:
Câu 45
Để đo khoảng cách AB mà không đo trực tiếp, người ta đã thực hiện như sau:
- Chọn vị trí điểm O.
- Lấy điểm C trên tia đối tia OA sao cho .
- Lấy điểm D trên tia đối tia OB sao cho .
- Đo độ dài đoạn thẳng CD, đó chính là khoảng cách AB. Hãy giải thích tại sao?
Câu 46
Câu 47
b) Chứng minh CE + BF < BC.
Câu 48
Cho tam giác ABC có , tia phân giác của cắt BC tại D. Trên AD lấy điểm O, trên tia đối của tia AC lấy điểm M sao cho . Trên tia đối của tia AB lấy điểm N sao cho . Chứng minh rằng .
Câu 49
Cho tam giác ABC có . Trên tia AB lấy điểm K và D sao cho AK= BM .Vẽ ; .
a) Chứng minh .Câu 50
b,) Tính độ dài DE+ KI.
Câu 51
Cho vuông tại A có AB= AC . Lấy M thuộc . Kẻ BD và CE vuông góc với đường thẳng AM. Chứng minh rằng:
a) .
Câu 52
b, Chứng minh rằng: