Bài tập chuyên đề Toán 11 Bài 1: Giới hạn của dãy số có đáp án

Chuyên đề Toán 11
Chuyên đề 4: Giới hạn
Lớp 11;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 11

Số câu hỏi: 87 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Chứng minh các dãy số u n  sau đây có giới hạn là 0.

a,  u n = 1 n 3 n + 2 .

Câu 2: 1 điểm

Chứng minh các dãy số u n  sau đây có giới hạn là 0.

b,  u n = sin 4 n n + 3 .

Câu 3: 1 điểm

Chứng minh các dãy số u n sau đây có giới hạn là 0.

u n = 1 + sin n 4 4 n + 5 .

Câu 4: 1 điểm

Chứng minh các dãy số u n   sau đây có giới hạn là 0.

u n = 1 n 2 n + 1 1 5 n 1 .

Câu 5: 1 điểm

Chứng minh rằng: lim 1 n + 1 = 0.

Câu 6: 1 điểm

Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau đây có giới hạn 0.

u n = 2 n + 3 2 n .

Câu 7: 1 điểm
Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau đây có giới hạn 0.
u n = n + 2 n 2
Câu 8: 1 điểm

Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.

a,  u n = cos n n + 4 .

Câu 9: 1 điểm

Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.

c,  u n = cos n π 5 4 n .

Câu 10: 1 điểm
Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.
c,  u n = 1 n cos n n 2 + 1 .
Câu 11: 1 điểm
Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau có giới hạn 0.
d,  u n = sin n π 5 1 , 01 n
Câu 12: 1 điểm

Chứng minh rằng các dãy số sau có giới hạn bằng 0.

a,  lim 2 n + 3 n 4 n = 0.

Câu 13: 1 điểm

Chứng minh rằng các dãy số sau có giới hạn bằng 0.

b,  lim a n n ! = 0.

Câu 14: 1 điểm

Cho dãy số u n với   u n = n 3 n .

 a) Chứng minh rằng u n + 1 u n 2 3  với mọi n.

Câu 15: 1 điểm

b) Chứng minh rằng   0 < u n 2 3 n   với mọi n.

Câu 16: 1 điểm

c) Chứng minh rằng dãy số u n  có giới hạn 0.

Câu 17: 1 điểm

Tính giới hạn sau:   lim 1 n + 1 .

Câu 18: 1 điểm

Tính giới hạn sau: lim 1 n n + 5 .

Câu 19: 1 điểm

Tính giới hạn sau: lim 1 n . cos n n 2 + 1 .  

Câu 20: 1 điểm
Tính giới hạn sau lim 1 n 2 n + 1 .  
Câu 1: 1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn 0?

A.  
u n = 3 2 n .
B.  
u = 2 n .
C.  
u n = 4 2 + 5 n .
D.  
u n = 2 + 5 4 n .
Câu 2: 1 điểm

Dãy số  với u n = 1 . cos 5 n 3 n  có giới hạn bằng

A.  
1 3 .
B.  
-1
C.  
C. - 1 3 .
D.  
0
Câu 3: 1 điểm
Giới hạn lim sin π n 6 3 n 2 + 1  bằng 
A.  
0
B.  
1
C.  
- 1 3
D.  
1 3
Câu 4: 1 điểm

Giới hạn lim 1 n + 1 3 n + 5  bằng

A.  
1 5
B.  
- 1 5
C.  
1 3
D.  
0
Câu 5: 1 điểm
Giới hạn lim 2 + 1 n n + 2  
A.  
2
B.  
1 2
C.  
0
D.  
1
Câu 6: 1 điểm

Giới hạn lim n 2 n + 3 n 3 + 2 n  bằng

A.  
1 3
B.  
0
C.  
1 2
D.  
- 1 2
Câu 7: 1 điểm

Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào có giới hạn 0?

          (1): 1 n n + 5 ;    (2):   sin n n + 5 ;    (3):   cos 2 n n + 1 ; (4):       n 2 + 2 n n + 1 ;       (5):   1 n . cos n n 2 + 2 .

A.  
(1), (2), (3), (4).
B.  
Chỉ (2), (3).  
C.  
(1), (2), (3), (5).
D.  
Chỉ (1), (5).
Câu 8: 1 điểm

Xét các câu sau:

(1) Ta có   lim 1 3 n = 0 ;

(2) Ta có lim 1 n k = 0 , với k là số nguyên tùy ý.

A.  
Cả hai câu đều đúng.
B.  
Cả hai câu đều sai. 
C.  
Chỉ (1) đúng.  
D.  
Chỉ (2) sai.
Câu 9: 1 điểm

Cho dãy số u n  được xác định  u n = m , m 1 2 n u n + 1 = 2 n u n 1 , n * .

Tham số m để dãy số u n  có giới hạn bằng 0 là

A.  
m=1
B.  
m=2
C.  
m=3
D.  
m=4
Câu 10: 1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?

A.  
cos n n .
B.  
1 n .
C.  
2 n + 1 n .
D.  
1 n .
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 11

1.946 xem