Bài tập: Bội và ước của một số nguyên chọn lọc, có đáp án

Chương 2: Số nguyên
Bài 13: Bội và ước của một số nguyên
Lớp 6;Toán

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho a, b ∈ Z và b ≠ 0. Nếu có số nguyên q sao cho a = bq thì:

A.  
a là ước của b
B.  
b là ước của a
C.  
a là bội của b
D.  
Cả B, C đều đúng
Câu 2: 1 điểm

Các bội của 6 là:

A.  
-6; 6; 0; 23; -23
B.  
132; -132; 16
C.  
-1; 1; 6; -6
D.  
0; 6; -6; 12; -12; ...
Câu 3: 1 điểm

Tập hợp các ước của -8 là:

A.  
A = {1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8}
B.  
A = {0; ±1; ±2; ±4; ±8}
C.  
A = {1; 2; 4; 8}
D.  
A = {0; 1; 2; 4; 8}
Câu 4: 1 điểm

Có bao nhiêu ước của -24

A.  
9
B.  
17
C.  
8
D.  
16
Câu 5: 1 điểm

Tập hợp tất cả các bội của 7 có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 50 là:

A.  
{0; ±7; ±14; ±21; ±28; ±35; ±42; ±49}
B.  
{±7; ±14; ±21; ±28; ±35; ±42; ±49}
C.  
{0; 7; 14; 21;28; 35; 42; 49}
D.  
{0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49; -7; -14; -21; -28; -35; -42; -49; -56; ...}
Câu 6: 1 điểm

Tìm x, biết 12:x và x < -2

A.  
{1}
B.  
{-3; -4; -6; -12}
C.  
{-2; -1}
D.  
{-2; -1; 1; 2; 3; ;4; 6; 12}
Câu 7: 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:

A.  
Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0
B.  
Số 0 không phải là ước của bất kì số nguyên nào
C.  
Các số - 1; 1 là ước của mọi số nguyên
D.  
Nếu a chia hết cho b thì a cũng chia hết cho bội của b
Câu 8: 1 điểm

Tìm các số nguyên x thỏa mãn (x + 3) ⋮ (x + 1)

A.  
x ∈ {-3; -2; 0; 1}
B.  
x ∈ {-1; 0; 2; 3}
C.  
x ∈ {-3; 0; 1; 2}
D.  
x ∈ {-2; 0; 1; 3}
Câu 9: 1 điểm

Tìm số nguyên x biết 3|x + 1| = 9 :

A.  
x = 2
B.  
x = -4
C.  
Cả A và B
D.  
Đáp án khác
Câu 10: 1 điểm

Tìm số nguyên x biết - 12 2 .x = 56 + 10.13x

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 11: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên n thỏa mãn (n - 1) là bội của (n + 5) và (n + 5) là bội của (n - 1)?

A.  
0
B.  
2
C.  
1
D.  
3
Câu 12: 1 điểm

Cho x; y ∈Z. Nếu 6x + 11y là bội của 31 thì x + 7y là bội của số nào dưới đây?

A.  
6
B.  
31
C.  
16
D.  
5
Câu 13: 1 điểm

Cho x; ,y ∈Z. Nếu 5x + 46y 16 thì x + 6y chia hết cho

A.  
6
B.  
46
C.  
16
D.  
5
Câu 14: 1 điểm

Gọi A là tập hợp các giá trị n Z để n 2 +2 là bội của (n + 2). Số các phần tử của A là:

A.  
12
B.  
10
C.  
0
D.  
8
Câu 15: 1 điểm

Gọi A là tập hợp các giá trị n Z để n 2 -7 là bội của (n + 3). Tổng các phần tử của A bằng:

A.  
-12
B.  
-10
C.  
0
D.  
-8
Câu 16: 1 điểm

Tìm a;b Z thỏa mãn 312a - 27b = 2002

A.  
 a=b=10
B.  
 b=2a
C.  
 a=b
D.  
Không tồn tại a;b
Câu 17: 1 điểm

Cho a và b là hai số nguyên khác 0. Biết a b b a . Khi đó

A.  
 a=b
B.  
 a=−b
C.  
 a=2b
D.  
 Cả A, B đều đúng
Câu 18: 1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn 11 2 x = - 10 5 + 21 x .

A.  
 x=200
B.  
 x=−200
C.  
 x=1000
D.  
 x=−1000
Câu 19: 1 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn - 9 2 . x =150 + 12.13.x

A.  
 x=2
B.  
 x=−2
C.  
 x=75
D.  
 x=−75
Câu 20: 1 điểm

Tìm x, biết: x 7 và 42 x

A.  

 x∈{±7;±24}

B.  

 x{±7;±14;±21; ± 42 }

C.  

 x∈{±6;±12;±14; ± 42 }

D.  
 x∈{7}
Câu 21: 1 điểm

Tìm x, biết: x 6 và 24  x

A.  

 x∈{±6;±24}

B.  

 x∈{±6;±12;±24}

C.  

 x∈{±6;±12}

D.  
x∈{±6;±12;±8;±24}
Câu 22: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số (x;y) nguyên biết: (x + 3)(y - 4) = - 5?

A.  
1
B.  
3
C.  
2
D.  
4
Câu 23: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số (x;y) nguyên biết:

(x - 1)(y + 1) = 3?

A.  
1
B.  
3
C.  
2
D.  
4
Câu 24: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên a > 3 biết: 20 là bội của (3a + 5)

A.  
1
B.  
5
C.  
8
D.  
6
Câu 25: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên a < 5 biết: 10 là bội của (2a + 5)

A.  
4
B.  
5
C.  
8
D.  
6
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm