Bài tập Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức (có lời giải chi tiết)

Chương 2: Phân thức đại số
Bài 9: Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 13 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Biến đổi biểu thức 1 + 1 x 1 - 1 x thành phân thức đại số là ?

A.  
x + 1 x - 1
B.  
x - 1 x + 1  
C.  
x x - 1  
D.  
- x + 1 x - 1
Câu 2: 1 điểm

Biến đổi biểu thức 1 - 2 x + 1 1 - x 2 - 2 x 2 - 1 thành phân thức đại số là ?

A.  
( x - 1 ) 2
B.  
- ( x - 1 ) 2  
C.  
( x + 1 ) 2  
D.  
- ( x + 1 ) 2
Câu 3: 1 điểm

Với giá trị nào của x thì phân thức 5 x 2 x + 4 xác định

A.  
x = 2.
B.  
x ≠ -2.
C.  
x > 2.
D.  
x ≤ 2.
Câu 4: 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = x 2 - 1 1 x - 1 - 1 x + 1 tại x=1 là ?

A.  
A = 1.
B.  
A = - 1.
C.  
Đáp án khác.
D.  
Đáp án khác.
Câu 5: 1 điểm

Cho biểu thức N =  ( 1 2 x − 1 + 3 1 − 4 x 2 − 2 2 x + 1 ) : x 2 2 x 2 + x . Rút gọn N ta được

A.  
N   =   2 2 x − 1
B.  
N   =   2 1   -   2 x
C.  
N   =   2 − 2 x − 1
D.  
N   =   − 2 1 − 2 x
Câu 6: 1 điểm

Cho C =  ( 21 x 2 − 9 − x − 4 3 − x − x − 1 3 + x ) : ( 1 − 1 x + 3 ) . Rút gọn C ta được

A.  
C   =   3 x − 3
B.  
C   =   - 3 x − 3
C.  
C   =   3 x + 3
D.  
C   =   - 3 x + 3
Câu 7: 1 điểm

Cho P =  10 x x 2 + 3 x − 4 − 2 x − 3 x + 4 + x + 1 1 − x . Rút gọn P ta được

A.  
3 x + 7 x + 4
B.  
- 3 x + 7 x + 4
C.  
- 3 x - 7 x + 4
D.  
- 3 x + 7 x - 4
Câu 8: 1 điểm

Cho P =  10 x x 2 + 3 x − 4 − 2 x − 3 x + 4 + x + 1 1 − x . Tính P khi x = -1

A.  
P   =   7 4
B.  
P   =   3 10
C.  
P   =   4 3
D.  
P   =   10 3
Câu 9: 1 điểm

Cho P =  10 x x 2 + 3 x − 4 − 2 x − 3 x + 4 + x + 1 1 − x . Để P = 2 thì giá trị của x là:

A.  
x   =   4
B.  
x   =   -   1 5
C.  
x   =   1 5
D.  
x   =   7 5
Câu 10: 1 điểm

Cho P =  10 x x 2 + 3 x − 4 − 2 x − 3 x + 4 + x + 1 1 − x . Tìm x Є Z để P + 1 Є Z

A.  
x Є {-23; -5; -3; 15}
B.  
x Є {-23; -5; -3}
C.  
x Є {5; -5; -3; 15}
D.  
x Є {-23; 15}
Câu 11: 1 điểm

Cho x; y; z ≠ 0 thỏa mãn x + y + z = 0. Tính giá trị biểu thức: A = x y x 2 + y 2 − z 2 + y z y 2 + z 2 − x 2 + z x z 2 + x 2 − y 2

A.  
A   =   1 2
B.  
A   =   - 1 2
C.  
A   =   - 3 2
D.  
A   =   3 2
Câu 12: 1 điểm

Cho B =  x − 1 x − 2 . Số giá trị của x Є Z để B Є Z là:

A.  
3
B.  
0
C.  
2
D.  
-2
Câu 13: 1 điểm

Cho N = ( x − 1 ( x − 1 ) 2 + x − 2 x − 2 ) : ( ( x − 1 ) 4 + 2 ( x − 1 ) 3 − 1 − x + 1 )  với x là một số nguyên. Chọn câu đúng.

A.  
Giá trị của N luôn là số nguyên
B.  
Giá trị của N luôn là số nguyên dương
C.  
Giá trị của N luôn bằng 0
D.  
Giá trị của N luôn không âm
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm