75 câu trắc nghiệm Giới hạn nâng cao

Chương 4: Giới hạn
Ôn tập Toán 11 Chương 4
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 75 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho các số thực a,b thỏa |a| < 1; |b| < 1. Tìm giới hạn  I = l i m 1 + a + a 2 + . . . . . . . . . + a n 1 + b + b 2 + . . . . . . . . . + b n .

A.  
+
B.  
B. -
C.  
C. 1 - b 1 - a
D.  
1
Câu 2: 1 điểm

l i m 4 n + 2 n + 1 3 n + 4 n + 2 4 bằng :

A.  
0.
B.  
1/2.
C.  
1/4.
D.  
+∞.
Câu 3: 1 điểm

l i m ( n 2 sin n π 5 - 2 n 3 ) bằng:

A.  
+.
B.  
0.
C.  
-2.
D.  
D. -∞.
Câu 4: 1 điểm

Giá trị của N = l i m ( 4 n 2 + 1 - 8 n 3 + n 3 ) bằng:

A.  
+
B.  
B. -
C.  
0
D.  
1
Câu 5: 1 điểm

Giá trị của  D = l i m ( n 2 + 2 n - n 3 + 2 n 2 3 ) bằng:

A.  
+
B.  
B. -
C.  
1/3
D.  
1
Câu 6: 1 điểm

Giá trị của  K = l i m ( n 3 + n 2 - 1 3 - 3 4 n 2 + n + 1 + 5 n ) bằng:

A.  
+
B.  
B. -
C.  
-5/12
D.  
1
Câu 7: 1 điểm

Tính giới hạn của dãy số  u n = 1 2 1 + 2 + 1 3 2 + 2 3 + . . . . + 1 ( n + 1 ) n + n n + 1

A.  
+
B.  
B. -
C.  
0
D.  
1
Câu 8: 1 điểm

Tính giới hạn của dãy số u n = ( n + 1 ) 1 3 + 2 3 + . . . . + n 3 3 n 2 + n + 2

A.  
+
B.  
B. -
C.  
1/9
D.  
1
Câu 9: 1 điểm

Tính giới hạn của dãy số u n = 2 3 - 1 2 3 + 1 . 3 3 - 1 3 3 + 1 . . . . . . . . . . n 3 - 1 n 3 + 1

A.  
+
B.  
B. -
C.  
2/3
D.  
1
Câu 10: 1 điểm

Tính giới hạn của dãy số u n = k = 1 n n n 2 + k .

A.  
+
B.  
B. -
C.  
3
D.  
1
Câu 11: 1 điểm

Tính giới hạn của dãy số B = l i m n 6 + n + 1 3 - 4 n 4 + 2 n - 1 ( 2 n + 3 ) 2

A.  
+
B.  
B. -
C.  
3
D.  
-3/4
Câu 12: 1 điểm

Tính giới hạn của dãy số D = l i m ( n 2 + n + 1 - 2 n 3 + n 2 - 1 3 + n )

A.  
+
B.  
B. -
C.  
-1/6
D.  
1/3
Câu 13: 1 điểm

Tìm giá trị đúng của  S = 2 ( 1 + 1 2 + 1 4 + 1 8 + . . . . + 1 2 n + . . . . . . . . )

A.  
B.  
2.
C.  
D.  
1/2.
Câu 14: 1 điểm

Tính  lim x 1 + x 2 - x + 3 2 x - 1 bằng:

A.  
3
B.  
1/2.
C.  
1.
D.  
+∞.
Câu 15: 1 điểm

Tính giới hạn: l i m   [ 1 1 . 2 + 1 2 . 3 + . . . . . + 1 n ( n + 1 ) ]

A.  
0.
B.  
1.
C.  
3/2.
D.  
Không có giới hạn.
Câu 16: 1 điểm

Tính giới hạn: l i m [ 1 1 . 3 + 1 3 . 5 + . . . . . . + 1 n ( 2 n + 1 ) ]

A.  
A.1/2
B.  
B. 0
C.  
C. 2/3
D.  
D. 2
Câu 17: 1 điểm

Tính giới hạn: l i m   [   1 1 . 3 + 1 2 . 4 + . . . . . . + 1 n ( n + 2 ) ]

A.  
3/4
B.  
1
C.  
C. 0
D.  
D. 2/3
Câu 18: 1 điểm

Tính giới hạn: l i m   [   1 1 . 4 + 1 2 . 5 + . . . . . . . . + 1 n ( n + 3 ) ]

A.  
11/18.
B.  
2.
C.  
1.
D.  
3/2.
Câu 19: 1 điểm

Tính giới hạn: l i m   1 - 1 2 2 1 - 1 3 2 . . . . . . 1 - 1 n 2

A.  
1.
B.  
1/2.
C.  
2.
D.  
3.
Câu 20: 1 điểm

Tìm giới hạn A = lim x 0 4 x + 1 - 2 x + 1 3 x

A.  
+
B.  
B. -
C.  
4/3
D.  
0
Câu 21: 1 điểm

Tìm giới hạn : B = lim x 1 4 x + 5 - 3 5 x + 3 3 - 2

A.  
8
B.  
6
C.  
4/3
D.  
D. 8/5
Câu 22: 1 điểm

Tìm giới hạn Hình ảnh

A.  
+
B.  
B. -
C.  
2
D.  
1
Câu 23: 1 điểm

Tìm giới hạn D = lim x 2 x - x + 2 x - 3 x + 2 3  

A.  
+
B.  
B. -
C.  
2
D.  
1
Câu 24: 1 điểm

Cho hàm số f   ( x ) = x 2 - 3     k h i   x 2 x - 1   k h i   x < 2 . Chọn kết quả đúng của  lim x 2 f ( x )

A.  
-1.
B.  
0.
C.  
1.
D.  
Không tồn tại.
Câu 25: 1 điểm

Tìm a để hàm số sau có giới hạn khi lim x 2 f ( x ) = x 2 + a x + 2   k h i   x > 2 2 x 2 - x + 1     k h i   x 2

A.  
+
B.  
B. -
C.  
1/2
D.  
1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm