75 câu trắc nghiệm Giới hạn cơ bản

Chương 4: Giới hạn
Ôn tập Toán 11 Chương 4
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 74 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tìm  l i m sin   ( n ! ) n 2 + 1 bằng:

A.  
0
B.  
 1
C.  
+∞
D.  
 4
Câu 2: 1 điểm

Tính  l i m   ( - 1 ) n n ( n + 1 )   bằng

A.  
-2
B.  
 3
C.  
+∞
D.  
 0
Câu 3: 1 điểm

Giá trị của  l i m cos   n +   sin   n n 2 + 1   bằng:

A.  
+
B.  
-∞
C.  
3
D.  
0
Câu 4: 1 điểm

Giá trị của  l i m   n + 1 n + 2 bằng:

A.  
+
B.  
-∞
C.  
0
D.  
1
Câu 5: 1 điểm

Cho dãy số (un) với  u n = n 4 n   v à   u n + 1 u n < 1 2  . Chọn giá trị đúng của lim un trong các số sau:

A.  
1/4.
B.  
1/2.
C.  
0.
D.  
1.
Câu 6: 1 điểm

Kết quả đúng của  l i m   5 - n   cos   2 n   n 2 + 1   là:

A.  
4.
B.  
5.
C.  
–4.
D.  
1/4.
Câu 7: 1 điểm

Kết quả đúng của  l i m   - n 2 + 2 n + 1 3 n 4 + 2

A.  
A.  - 3 3
B.  
-2/3.
C.  
-1/2.
D.  
1/2.
Câu 8: 1 điểm

Giới hạn dãy số (un) với  u n =   3 n   - n 4 4 n   -   5  là:

A.  
-.
B.  
+∞.
C.  
3/4.
D.  
0.
Câu 9: 1 điểm

Chọn kết quả đúng của  l i m   n 3 - 2 n + 5 3 + 5 n

A.  
5.
B.  
2/5.
C.  
-∞.
D.  
+∞.
Câu 10: 1 điểm

Giá trị của  A = l i m 2 n 2 + 3 n + 1 3 n 2 - n + 2 bằng:

A.  
+
B.  
-∞
C.  
2/3
D.  
1
Câu 11: 1 điểm

Giá trị của B = l i m   n 2 + 2 n n - 3 n 2 + 1  bằng:

A.  
+
B.  
B. -
C.  
0
D.  
D. 1 1 - 3
Câu 12: 1 điểm

Giá trị của  C = l i m   2 n 2 + 1 4 ( n + 2 ) 9 n 17 + 1 bằng:

A.  
+
B.  
B. -
C.  
16
D.  
1
Câu 13: 1 điểm

Giá trị của  D =   l i m   n 2 + 1 - 3 n 3 + 2 3 2 n 4 + n + 2 4 - n bằng:

A.  
+
B.  
B. -
C.  
C. 1 - 3 3 2 4 - 1
D.  
1
Câu 14: 1 điểm

Giá trị của  C = l i m   3 n 3 + 1 4 - n 2 n 4 + 3 n + 1 + n bằng:

A.  
+
B.  
B. -
C.  
0
D.  
3
Câu 15: 1 điểm

Giá trị của  F = l i m ( n - 2 ) 7 2 n + 1 3 n 2 + 2 5 bằng:

A.  
+
B.  
B. -
C.  
8
D.  
D. 7
Câu 16: 1 điểm

Cho dãy số un với  u n = n - 1 2 n + 2 n 4 + n 2 - 1  .Chọn kết quả đúng của limun là:

A.  
A. -∞.
B.  
0.
C.  
C. 6.
D.  
10.
Câu 17: 1 điểm

l i m   10 n 4 + n 2 + 1 bằng:

A.  
2.
B.  
10.
C.  
0.
D.  
8.
Câu 18: 1 điểm

Tính giới hạn: l i m   n + 1 - 4 n + 1 + n

A.  
1.
B.  
0.
C.  
-1.
D.  
3.
Câu 19: 1 điểm

Tính giới hạn: l i m   1 + 3 + 5 + . . . . + ( 2 n + 1 ) 3 n 2 + 4

A.  
0.
B.  
1/3.
C.  
2/3.
D.  
1.
Câu 20: 1 điểm

Kết quả đúng của  l i m   2 - 5 n - 2 3 n + 2 . 5 n là:

A.  
0.
B.  
-1/50.
C.  
5/2.
D.  
-25/2.
Câu 21: 1 điểm

Tính  l i m   3 n - 4 . 2 n - 1 - 3 3 . 2 n + 4 n bằng:

A.  
+.
B.  
4.
C.  
0.
D.  
3.
Câu 22: 1 điểm

Tính  K = l i m   3 . 2 n - 3 n 2 n + 1 + 3 n + 1 bằng:

A.  
-1/3
B.  
B. -
C.  
2
D.  
3
Câu 23: 1 điểm

Tính  l i m   5 n - 1 3 n + 1 bằng :

A.  
+.
B.  
1.
C.  
0.
D.  
5.
Câu 24: 1 điểm

Tính  l i m ( n 2 - 1 - 3 n 2 + 2 ) là:

A.  
+.
B.  
B. -∞.
C.  
0.
D.  
1.
Câu 25: 1 điểm

Giá trị của  A =   l i m   n 2 + 6 n - n bằng:

A.  
+
B.  
6
C.  
3
D.  
4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm