Bộ 260+ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi môn Phục hồi chức năng

Tổng hợp hơn 260 câu hỏi trắc nghiệm môn Phục hồi chức năng có đáp án đầy đủ và chi tiết. Bộ đề thi online giúp sinh viên ngành y khoa ôn tập hiệu quả nhất.

Từ khoá: trắc nghiệm Phục hồi chức năng phục hồi chức năng có đáp án câu hỏi trắc nghiệm phục hồi chức năng đề thi phục hồi chức năng 300 câu trắc nghiệm phục hồi chức năng trắc nghiệm y khoa

Số câu hỏi: 264 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Mã đề 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Chống chỉ định tập vận động thụ động, ngoại trừ:

A.  
Lao khớp
B.  
Viêm thấp khớp
C.  
Gãy xương mới
D.  
Bong gân
Câu 2: 0.25 điểm

Bài tập vận động chủ động tự do là bài tập mà lực tạo ra cử động là lực cơ của bệnh nhân:

A.  
Với sự hỗ trợ của trọng lực
B.  
Không có hỗ trợ và cản trở của ngoại lực
C.  
Với sự hỗ trợ của ngoại lực
D.  
Kháng lại ngoại lực
Câu 3: 0.25 điểm

Những người tham gia vào chương trình phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng gồm:

A.  
Gia đình và bản thân người khuyết tật
B.  
Cộng tác viên và cán bộ phục hồi chức năng
C.  
Các tổ chức xã hội
D.  
Mọi thành viên cộng đồng kể cả người khuyết tật và gia đình họ
Câu 4: 0.25 điểm

Vết đỏ da độ 3 của tia tử ngoại mờ nhạt trong

A.  
24 giờ
B.  
2-3 ngày
C.  
7 ngày
D.  
14 ngày
Câu 5: 0.25 điểm

Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng:

A.  
Nhân viên của bệnh viện xuống phục hồi chức năng cho người khuyết tật tại cộng đồng
B.  
Huấn luyện thành viên gia đình, người khuyết tật tự phục hồi cho người thân của mình
C.  
Nhân viên y tế cộng đồng phục hồi chức năng cho người khuyết tật tại trạm y tế
D.  
Người khuyết tật được phục hồi tại bệnh viện phục hồi chức năng
Câu 6: 0.25 điểm

Các khớp bàn ngón chân cần tập:

A.  
Thụ động
B.  
Có trợ giúp
C.  
Chủ động tự do
D.  
Có kháng
Câu 7: 0.25 điểm

Chỉ định nhiệt nóng trong trường hợp nào sau đây?

A.  
Giảm tầm hoạt động khớp.
B.  
Da mất cảm giác.
C.  
Tổn thương cơ xương cấp.
D.  
Đau cấp.
Câu 8: 0.25 điểm

Đỏ da độ 1 của tử ngoại là da đỏ:

A.  
Ít, không bị kích thích
B.  
Sậm, kích thích ít
C.  
Sậm, nóng, đau, sung
D.  
Sậm, có bóng nước
Câu 9: 0.25 điểm

Bỏng trong điều trị hồng ngoại gây ra là do vùng da được chiếu

A.  
Rối loạn tuần hoàn
B.  
Nhiễm trùng sâu
C.  
Rối loạn cảm giác (Sức dầu)
D.  
Bị chảy máu
Câu 10: 0.25 điểm

Chỉ định dòng điện xung khi vùng cần điều trị:

A.  
Giảm sức cơ, bị liệt.
B.  
Mất cảm giác.
C.  
Đang chảy máu hoặc đe dọa chảy máu.
D.  
Viêm tắc mạch.
Câu 11: 0.25 điểm

Trong hình thức phục hồi chức năng ngoại viện, tỷ lệ người khuyết tật được tham gia phục hồi chức năng là:

A.  
70-80%
B.  
50-60%
C.  
30-40%
D.  
10-20%
Câu 12: 0.25 điểm

Bậc cơ nào sau đây thể hiện sức cơ bình thường:

A.  
Bậc 2, 3, 4, 5
B.  
Bậc 3, 4, 5
C.  
Bậc 4, 5
D.  
Bậc 5
Câu 13: 0.25 điểm

Siêu âm điều trị có tác dụng mà các phương pháp khác không có:

A.  
Tạo nhiệt sâu trong cơ thể
B.  
Giảm đau mạnh
C.  
Làm lỏng mô liên kết
D.  
Chống viêm
Câu 14: 0.25 điểm

Đau cấp, chấn thương cấp tính (24–48 giờ) chỉ định

A.  
Hồng ngoại
B.  
Chườm lạnh
C.  
Siêu âm trị liệu
D.  
Chườm nóng
Câu 15: 0.25 điểm

Trong nguồn tử ngoại tự nhiên từ ánh sáng mặt trời: khi bức xạ mặt trời chiếu xuống đất, tử ngoại chiếm bao nhiêu phần trăm

A.  
0
B.  
1
C.  
10
D.  
25
Câu 16: 0.25 điểm

Đỏ da độ 2 khi chiếu tử ngoại:

A.  
Da hơi đỏ, không bị kích thích hay đau đớn, vết mờ đỏ mờ nhạt trong 2 đến 3 ngày
B.  
Da hơi đỏ, bị kích thích, vết đỏ mờ nhạt trong vòng 2 đến 3 ngày
C.  
Da đỏ sậm, hơi bị kích thích, vết đỏ mờ nhạt trong vòng 2 đến 3 ngày
D.  
Da đỏ sậm, nóng đau và sung phù, phản ứng viêm tồn tại 2 đến 3 ngày
Câu 17: 0.25 điểm

Khi kéo giãn CSTL, lực kéo bằng bao nhiêu so với trọng lượng cơ thể bệnh nhân?

A.  
1/3.
B.  
1/5.
C.  
1/10 (Cổ).
D.  
1/20.
Câu 18: 0.25 điểm

Mục đích của tập thụ động, ngoài trừ:

A.  
Tăng sức mạnh cơ
B.  
Ngăn ngừa huyết khối tĩnh mạch
C.  
Hạn chế tối thiểu co rút cơ
D.  
Duy trì tầm hoạt động bình thường của khớp
Câu 19: 0.25 điểm

Tác dụng giảm đau của hồng ngoại là do, ngoại trừ:

A.  
Tăng ngưỡng cảm giác đau
B.  
Giảm ngưỡng cảm giác đau
C.  
Giảm sự co cứng cơ
D.  
Tăng sự mềm cơ
Câu 20: 0.25 điểm

Một bệnh nhân nữ 40 tuổi với bàn chân phải gập mặt lồng do co rút cơ dép. Để làm mềm cơ dép bên phải trước khi kéo dãn, kỹ thuật viên nên chọn phương thức vật lý nào sau đây?

A.  
Hồng ngoại
B.  
Túi nóng ẩm
C.  
Chườm nóng
D.  
Siêu âm điều trị
Câu 21: 0.25 điểm

Dấu hiệu không gặp ở trẻ bị bại não:

A.  
Phát triển chậm
B.  
Khối phồng ra ở cột sống
C.  
Khó cử động tay hoặc chân
D.  
Hành vi cảm xúc bất thường
Câu 22: 0.25 điểm

Khi điều trị tia tử ngoại cần đeo kính bảo vệ mắt nhằm tránh:

A.  
Viêm giác mạc
B.  
Viêm võng mạc
C.  
Viêm kết mạc
D.  
Viêm củng mạc
Câu 23: 0.25 điểm

Mục đích co cơ tĩnh:

A.  
Tăng sức cơ
B.  
Hạn chế teo cơ
C.  
Tăng tầm hoạt động khớp
D.  
Duy trì chiều dài của cơ
Câu 24: 0.25 điểm

Laser ảnh hưởng đến quá trình viêm, giảm phù nề là nhờ:

A.  
Giảm sản xuất prostaglandin E2
B.  
Tăng hoạt động lymphocyte
C.  
Tái tạo collagen
D.  
Tăng chuyển hóa
Câu 25: 0.25 điểm

Khi chiếu tử ngoại toàn thân, liều chiếu là liều đỏ da độ

A.  
1 (hoặc dưới đỏ da)
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 26: 0.25 điểm

Trách nhiệm của nhân viên phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng; ngoại trừ:

A.  
Điều phối hoạt động của các ban ngành
B.  
Điều tra phát hiện người tàn tật, đánh giá nhu cầu phục hồi chức năng
C.  
Phục hồi chức năng cho bệnh nhân
D.  
Hướng dẫn người nhà bệnh nhân cách tập luyện cho bệnh nhân
Câu 27: 0.25 điểm

Kéo giãn chủ động là động tác cưỡng bức do:

A.  
Kỹ thuật viên
B.  
Dụng cụ cơ học
C.  
Bệnh nhân dùng chi này kéo giãn chi kia
D.  
Tự kéo giãn bằng cách sử dụng các cơ đối kháng
Câu 28: 0.25 điểm

Kéo giãn CSC: Bệnh nhân ngồi, cổ ở tư thế:

A.  
Trung tính.
B.  
Duỗi 10°.
C.  
Gập 20-30°.
D.  
Duỗi 20-30°.
Câu 29: 0.25 điểm

Tai biến hoại thư khi điều trị hồng ngoại là do vùng da được chiếu:

A.  
Rối loạn cảm giác
B.  
Rối loạn tuần hoàn
C.  
Nhiễm trùng sâu
D.  
Quá gần đèn
Câu 30: 0.25 điểm

Tác dụng sinh lý của hồng ngoại khi chiếu toàn thân:

A.  
Giảm tiết mồ hôi
B.  
Tăng nhịp tim
C.  
Tăng huyết áp
D.  
Giảm nhịp thở
Câu 31: 0.25 điểm

Một bệnh nhân nữ 3 tuổi đến TTCH&PHCN CT với chẩn đoán: vẹo cổ phải. Chỉ định điều trị tốt nhất

A.  
Không được điều trị tại nhà, chỉ được điều trị tại trung tâm
B.  
Chườm lạnh và kéo dãn
C.  
Kích thích điện
D.  
Kéo dãn và hướng dẫn đặt tư thế đúng
Câu 32: 0.25 điểm

Tình trạng ngất sau khi điều trị hồng ngoại trên diện rộng là do:

A.  
Hạ huyết áp nên thiếu máu não
B.  
Tăng huyết áp
C.  
Mồ hôi không bài tiết được
D.  
Nhu cầu oxy cung cấp quá nhiều do giãn mạch toàn thân
Câu 33: 0.25 điểm

Tình trạng đau đầu khi điều trị bằng tia hồng ngoại là do:

A.  
Mồ hôi bài tiết nhiều nhưng không bồi hoàn nước
B.  
Mồ hôi không bài tiết được
C.  
Bệnh nhân đứng dậy ngay sau khi điều trị
D.  
Bệnh nhân mất cảm giác nóng lạnh nên không thu nhận được nhiệt
Câu 34: 0.25 điểm

Tử ngoại làm đen da có bước sóng:

A.  
290nm-330nm
B.  
270nm-310nm
C.  
254nm-265nm
D.  
330nm-390nm
Câu 35: 0.25 điểm

Chỉ định kéo giãn:

A.  
Đau cấp, viêm quanh khớp cần kéo giãn
B.  
Giới hạn tầm hoạt động của khớp do không thẳng hàng của xương
C.  
Giới hạn tầm hoạt động của khớp do mô mềm
D.  
Nhiễm trùng trong khớp hay quanh khớp cần kéo giãn
Câu 36: 0.25 điểm

Đối với bệnh nhân liệt cơ hoàn toàn (cơ bậc 0-1), bài tập thụ động có tác dụng:

A.  
Phòng teo cơ
B.  
Duy trì sự đàn hồi của cơ
C.  
Tăng sức bền cơ
D.  
Tăng sức mạnh cơ
Câu 37: 0.25 điểm

Mục đích quan trọng nhất phục hồi chức năng bệnh nhân gãy xương giai đoạn bất động:

A.  
Giảm sưng nề, giảm đau
B.  
Tăng tuần hoàn
C.  
Phá kết dính
D.  
Tăng sức mạnh cơ
Câu 38: 0.25 điểm

Đỏ da do tử ngoại tạo ra:

A.  
Đỏ da độ 1: da đỏ nhẹ, hơi đau, mờ dần trong vòng 24 giờ
B.  
Đỏ da độ 2: da đỏ sậm, nóng, đau, mờ dần trong 2-3 ngày
C.  
Đỏ da độ 3: da đỏ sậm, nóng, đau và phù nề, phản ứng biến mất khoảng 1 tuần
D.  
Đỏ da độ 4: mô tế bào bị hủy hoại gây nên loét hay phỏng nước
Câu 39: 0.25 điểm

Ưu điểm của phục hồi chức năng tại bệnh viện:

A.  
Nhiều phương tiện kỹ thuật cao, giải quyết được các trường hợp nặng
B.  
Giải quyết được nhiều bệnh nhân
C.  
Giải quyết được tình trạng thiếu nhân lực y tế
D.  
Thích hợp với điều kiện sống của bệnh nhân
Câu 40: 0.25 điểm

Chỉ định chiếu laser, ngoại trừ:

A.  
Loét mãn tính
B.  
Đau lưng
C.  
Mắt hột
D.  
Chậm liền xương
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm