100 câu trắc nghiệm Toán 11: Hàm số lượng giác cơ bản

Bộ 100 câu trắc nghiệm Toán 11 về hàm số lượng giác cơ bản, bám sát chương trình học giúp học sinh ôn tập kiến thức, rèn luyện tư duy và kỹ năng giải nhanh. Đề có đáp án chi tiết, hỗ trợ hiệu quả cho việc tự học và luyện thi.

Từ khoá: trắc nghiệm Toán 11 bài tập Toán 11 hàm số lượng giác toán 11 nâng cao đề thi Toán 11 trắc nghiệm có đáp án ôn tập Toán 11

Số câu hỏi: 108 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phương trình  sin 2 x 3 - π 3   = 0  có nghiệm là

A.  
Phương trình sin(2x/3 - pi/3) = 0 có nghiệm là A.kpi B.x=2pi/3+k3pi/2 C.x=pi/3+kpi D.x=pi/2+k3pi/2 (ảnh 1)
B.  
Phương trình sin(2x/3 - pi/3) = 0 có nghiệm là A.kpi B.x=2pi/3+k3pi/2 C.x=pi/3+kpi D.x=pi/2+k3pi/2 (ảnh 2)
C.  
Phương trình sin(2x/3 - pi/3) = 0 có nghiệm là A.kpi B.x=2pi/3+k3pi/2 C.x=pi/3+kpi D.x=pi/2+k3pi/2 (ảnh 3)
D.  
Phương trình sin(2x/3 - pi/3) = 0 có nghiệm là A.kpi B.x=2pi/3+k3pi/2 C.x=pi/3+kpi D.x=pi/2+k3pi/2 (ảnh 4)
Câu 2: 1 điểm

Nghiệm của phương trình sin x   = 1 2 là:

A.  
x = π 3 + k 2 π , k
B.  
x = π 6 + k π , k
C.  
x = k π , k
D.  
Tất cả sai
Câu 3: 1 điểm

Phương trình  sin   x   =   1 2 có nghiệm thỏa mãn  - π 2 x π 2

A.  
x = 5 π 6 + k 2 π , k
B.  
Phương trình sin x = 1/2 có nghiệm thỏa mãn [-pi/2;pi/2] (ảnh 3)
C.  
x = π 3 + k 2 π , k
D.  
Phương trình sin x = 1/2 có nghiệm thỏa mãn [-pi/2;pi/2] (ảnh 5)
Câu 4: 1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x = π 6 + k 2 π 3 làm nghiệm

A.  
Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x= pi/6 + k(2i/3) làm nghiệm: A.sin3x=sin(pi/4-2x) (ảnh 4)
B.  
Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x= pi/6 + k(2i/3) làm nghiệm: A.sin3x=sin(pi/4-2x) (ảnh 5)
C.  
Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x= pi/6 + k(2i/3) làm nghiệm: A.sin3x=sin(pi/4-2x) (ảnh 6)
D.  
Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x= pi/6 + k(2i/3) làm nghiệm: A.sin3x=sin(pi/4-2x) (ảnh 7)
Câu 5: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình  sin x + π 4 = 1 với  π x 5 π

A.  
1
B.  
0
C.  
2
D.  
3
Câu 6: 1 điểm

Nghiệm của phương trình 2cos2x + 1 = 0 là:

A.  
x = ± π 3 + k 2 π k
B.  
x = π 6 + k 2 π , x = 2 π 3 + k 2 π k
C.  
x = 2 π 3 + k π , x = 2 π 3 + k π k
D.  
x = ± π 3 + k π k
Câu 7: 1 điểm

Phương trình  cos 2 x - π 2 = 0 có nghiệm là

A.  
Phương trình Cos(2x-Pi/2)= 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+ kpi/2 B.x=pi+kpi C.x=kpi D.x=k2pi (ảnh 2)
B.  
Phương trình Cos(2x-Pi/2)= 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+ kpi/2 B.x=pi+kpi C.x=kpi D.x=k2pi (ảnh 3)
C.  
Phương trình Cos(2x-Pi/2)= 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+ kpi/2 B.x=pi+kpi C.x=kpi D.x=k2pi (ảnh 4)
D.  
Phương trình Cos(2x-Pi/2)= 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+ kpi/2 B.x=pi+kpi C.x=kpi D.x=k2pi (ảnh 5)
Câu 8: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2 cos x + π 3 = 1   với 0 x 2 π  là

A.  
0
B.  
2
C.  
1
D.  
3
Câu 9: 1 điểm

Giải phương trình lượng giác  2 co s x 2 + 3 = 0 có nghiệm là

A.  
Giải phương trình lượng giác 2cos(x/2) + căn 3 = 0 có nghiệm là:A.x=5pi/3+k2pi hoặc x=-5pi/3+k2pi(k thuộc Z) (ảnh 2)
B.  
Giải phương trình lượng giác 2cos(x/2) + căn 3 = 0 có nghiệm là:A.x=5pi/3+k2pi hoặc x=-5pi/3+k2pi(k thuộc Z) (ảnh 3)
C.  
Giải phương trình lượng giác 2cos(x/2) + căn 3 = 0 có nghiệm là:A.x=5pi/3+k2pi hoặc x=-5pi/3+k2pi(k thuộc Z) (ảnh 4)
D.  
Giải phương trình lượng giác 2cos(x/2) + căn 3 = 0 có nghiệm là:A.x=5pi/3+k2pi hoặc x=-5pi/3+k2pi(k thuộc Z) (ảnh 5)
Câu 10: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình  cos x 2 + π 4 = 0 trong khoảng  ( π , 8 π )

A.  
2
B.  
4
C.  
3
D.  
1
Câu 11: 1 điểm

Tìm tổng các nghiệm của phương trình:  2 cos x - π 3 = 1 trên  - π , π

A.  
Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2cos(x- pi/3) = 1 trên (-pi;pi): A.2pi/3 B.pi/3 C.4pi/3 D.7pi/3 (ảnh 2)
B.  
Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2cos(x- pi/3) = 1 trên (-pi;pi): A.2pi/3 B.pi/3 C.4pi/3 D.7pi/3 (ảnh 3)
C.  
Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2cos(x- pi/3) = 1 trên (-pi;pi): A.2pi/3 B.pi/3 C.4pi/3 D.7pi/3 (ảnh 4)
D.  
Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2cos(x- pi/3) = 1 trên (-pi;pi): A.2pi/3 B.pi/3 C.4pi/3 D.7pi/3 (ảnh 5)
Câu 12: 1 điểm

Họ nghiệm của phương trình  tan x + π 5 + 3 = 0

A.  
Họ nghiệm của phương trình tan(x+pi/3) + căn 3 = 0 là A.8pi/15+kpi;k thuộc Z B.-8pi/15+kpi;k thuộc Z (ảnh 1)
B.  
Họ nghiệm của phương trình tan(x+pi/3) + căn 3 = 0 là A.8pi/15+kpi;k thuộc Z B.-8pi/15+kpi;k thuộc Z (ảnh 2)
C.  
Họ nghiệm của phương trình tan(x+pi/3) + căn 3 = 0 là A.8pi/15+kpi;k thuộc Z B.-8pi/15+kpi;k thuộc Z (ảnh 3)
D.  
Họ nghiệm của phương trình tan(x+pi/3) + căn 3 = 0 là A.8pi/15+kpi;k thuộc Z B.-8pi/15+kpi;k thuộc Z (ảnh 4)
Câu 13: 1 điểm

Phương trình  tan x   =   tan x 2 có họ nghiệm là

A.  
Phương trình tan x = tan x/2 có họ nghiệm là (ảnh 1)
B.  
Phương trình tan x = tan x/2 có họ nghiệm là (ảnh 2)
C.  
Phương trình tan x = tan x/2 có họ nghiệm là (ảnh 3)
D.  
Phương trình tan x = tan x/2 có họ nghiệm là (ảnh 4)
Câu 14: 1 điểm

Nghiệm của phương trình  tan ( 2 x - 15 ° ) = 1 , với - 90 ° < x < 90 °

A.  
Nghiệm của phương trình tan(2x - 15°) = 1 với -90°< x <90° là (ảnh 1)
B.  
Nghiệm của phương trình tan(2x - 15°) = 1 với -90°< x <90° là (ảnh 2)
C.  
Nghiệm của phương trình tan(2x - 15°) = 1 với -90°< x <90° là (ảnh 3)
D.  
Nghiệm của phương trình tan(2x - 15°) = 1 với -90°< x <90° là (ảnh 4)
Câu 15: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình tan x   =   tan 3 π 11 trên khoảng π 4 ; 2 π

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 16: 1 điểm

Nghiệm của phương trình  c o t x + 3 = 0

A.  
A. x = - π 3 + ,   k
B.  
x = π 6 + k π , k
C.  
x = π 3 + k π , k
D.  
x = π 6 + k π , k
Câu 17: 1 điểm

Phương trình lượng giác  3 c o t   x   - 3 = 0 có nghiệm là

A.  
A.  x = π 6 + k π ,   k
B.  
x = π 3 + k π , k
C.  
x = π 3 + k 2 π , k
D.  
Vô nghiệm
Câu 18: 1 điểm

Phương trình lượng giác  2 c o t   x   - 3 = 0 có nghiệm là

A.  
x = π 6 + k 2 π x = π 6 + k 2 π , k
B.  
x = arccot 3 2 + k π , k
C.  
x = π 6 + k π , k
D.  
x = π 3 + k π , k
Câu 19: 1 điểm

Nghiệm của phương trình  c o t x + π 4 = 3

A.  
Nghiệm của phương trình cot(x + pi/4) = căn 3 là: A.x=pi/12+kpi B.x=pi/3+kpi C.x=-pi/12+kpi D.x=pi/6+kpi (ảnh 2)
B.  
Nghiệm của phương trình cot(x + pi/4) = căn 3 là: A.x=pi/12+kpi B.x=pi/3+kpi C.x=-pi/12+kpi D.x=pi/6+kpi (ảnh 3)
C.  
Nghiệm của phương trình cot(x + pi/4) = căn 3 là: A.x=pi/12+kpi B.x=pi/3+kpi C.x=-pi/12+kpi D.x=pi/6+kpi (ảnh 4)
D.  
Nghiệm của phương trình cot(x + pi/4) = căn 3 là: A.x=pi/12+kpi B.x=pi/3+kpi C.x=-pi/12+kpi D.x=pi/6+kpi (ảnh 5)
Câu 20: 1 điểm

Nghiệm của phương trình  tan 3 x   .   c o t 2 x   =   1

A.  
Nghiệm của phương trình tan3x*cot2x = 1 (ảnh 1)
B.  
Nghiệm của phương trình tan3x*cot2x = 1 (ảnh 2)
C.  
Nghiệm của phương trình tan3x*cot2x = 1 (ảnh 3)
D.  
Nghiệm của phương trình tan3x*cot2x = 1 (ảnh 4)
Câu 21: 1 điểm

Nghiệm của phương trình  sin 2 x   -   sin x   =   0 thỏa mãn điều kiện:  0 < x < π

A.  
Nghiệm của phương trình sin^2(x) - sin x = 0 thỏa mãn điều kiện 0 < x < pi: A.x=pi/2 B.x=pi C.x=0 D.x=-pi/2 (ảnh 2)
B.  
Nghiệm của phương trình sin^2(x) - sin x = 0 thỏa mãn điều kiện 0 < x < pi: A.x=pi/2 B.x=pi C.x=0 D.x=-pi/2 (ảnh 3)
C.  
Nghiệm của phương trình sin^2(x) - sin x = 0 thỏa mãn điều kiện 0 < x < pi: A.x=pi/2 B.x=pi C.x=0 D.x=-pi/2 (ảnh 4)
D.  
Nghiệm của phương trình sin^2(x) - sin x = 0 thỏa mãn điều kiện 0 < x < pi: A.x=pi/2 B.x=pi C.x=0 D.x=-pi/2 (ảnh 5)
Câu 22: 1 điểm

Nghiệm của phương trình lượng giác  2 sin 2 x   -   3 sin x   + 1   = 0 thỏa mãn điều kiện  0 x < π 2

A.  
Nghiệm của phương trình lượng giác 2sin^2(x) - 3sinx +1 =0 thỏa mãn điều kiện 0 ≤ x ≤ pi/2 là: A.x=pi/3 B.x=pi/2 (ảnh 3)
B.  
Nghiệm của phương trình lượng giác 2sin^2(x) - 3sinx +1 =0 thỏa mãn điều kiện 0 ≤ x ≤ pi/2 là: A.x=pi/3 B.x=pi/2 (ảnh 4)
C.  
Nghiệm của phương trình lượng giác 2sin^2(x) - 3sinx +1 =0 thỏa mãn điều kiện 0 ≤ x ≤ pi/2 là: A.x=pi/3 B.x=pi/2 (ảnh 5)
D.  
Nghiệm của phương trình lượng giác 2sin^2(x) - 3sinx +1 =0 thỏa mãn điều kiện 0 ≤ x ≤ pi/2 là: A.x=pi/3 B.x=pi/2 (ảnh 6)
Câu 23: 1 điểm

Phương trình  sin 2 x   +   3 sin x   -   4   =   0 có nghiệm là:

A.  
Phương trình sin^2(x) + 3sinx - 4 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+k2pi,k thuộc Z B.x=pi+k2pi,k thuộc Z (ảnh 2)
B.  
Phương trình sin^2(x) + 3sinx - 4 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+k2pi,k thuộc Z B.x=pi+k2pi,k thuộc Z (ảnh 3)
C.  
Phương trình sin^2(x) + 3sinx - 4 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+k2pi,k thuộc Z B.x=pi+k2pi,k thuộc Z (ảnh 4)
D.  
Phương trình sin^2(x) + 3sinx - 4 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/2+k2pi,k thuộc Z B.x=pi+k2pi,k thuộc Z (ảnh 5)
Câu 24: 1 điểm

Phương trình  sin 2 2 x   -   2 cos 2 x   + 3 4 = 0 có nghiệm là

A.  
Phương trình sin^2(2x) - 2cos^2(x) +3/4 = 0 có nghiệm là: A.x=cộng trừ pi/6 + kpi,k thuộc Z (ảnh 2)
B.  
Phương trình sin^2(2x) - 2cos^2(x) +3/4 = 0 có nghiệm là: A.x=cộng trừ pi/6 + kpi,k thuộc Z (ảnh 3)
C.  
Phương trình sin^2(2x) - 2cos^2(x) +3/4 = 0 có nghiệm là: A.x=cộng trừ pi/6 + kpi,k thuộc Z (ảnh 4)
D.  
Phương trình sin^2(2x) - 2cos^2(x) +3/4 = 0 có nghiệm là: A.x=cộng trừ pi/6 + kpi,k thuộc Z (ảnh 5)
Câu 25: 1 điểm

Một họ nghiệm của phương trình  tan 2 2 x   -   3 tan 2 x   +   2   =   0

A.  
Một họ nghiệm của phương trình tan^2(2x) - 3tan(2x) +2 = 0 là: A.-pi/8+kpi B.pi/8+kpi C.-pi/8+kpi/2 D.pi/8+kpi/2 (ảnh 2)
B.  
Một họ nghiệm của phương trình tan^2(2x) - 3tan(2x) +2 = 0 là: A.-pi/8+kpi B.pi/8+kpi C.-pi/8+kpi/2 D.pi/8+kpi/2 (ảnh 3)
C.  
Một họ nghiệm của phương trình tan^2(2x) - 3tan(2x) +2 = 0 là: A.-pi/8+kpi B.pi/8+kpi C.-pi/8+kpi/2 D.pi/8+kpi/2 (ảnh 4)
D.  
Một họ nghiệm của phương trình tan^2(2x) - 3tan(2x) +2 = 0 là: A.-pi/8+kpi B.pi/8+kpi C.-pi/8+kpi/2 D.pi/8+kpi/2 (ảnh 5)
Câu 26: 1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình sin 2 x   +   sin 2 2 x   +   sin 2 3 x   =   3 2  trong khoảng  - π 2 ; π 2

A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
7
Câu 27: 1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình sin   2 x   + sin   x   -   1 2 sin x   -   1 sin 2 x   =   2 c o t 2 x trong khoảng  0 ; π

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5