100 câu trắc nghiệm Đạo hàm nâng cao

Chương 5: Đạo hàm
Ôn tập Toán 11 Chương 5
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 100 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau y = 1 + x - x 2 1 - x + x 2

A.  
B.  
C.  
C. 
D.  
Câu 2: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: y = (x2 – x + 1)3.(x2 + x + 1)2

A.  
A: (x2 – x + 1)2(x2 + x + 1)
B.  
B: (x2 – x + 1)2(x2 + x + 1)[(2x + 3)(x + x2)]
C.  
C: (x2 – x + 1)2(x2 + x + 1)[3(2x - 1) + 2(2x + 1)]
D.  
D: Tất cả sai
Câu 3: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: y = 2 x + 1 x - 1 3

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 4: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: y = 1 x 2 - x + 1 5

A.  
B.  
C.  
D.  
D: Tất cả sai
Câu 5: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: y = 2 - x 2 3 - x 3 1 - x + x 2

A.  
B.  
C.  
D.  
D: Tất cả sai.
Câu 6: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số sau là đa thức bậc mấy: y = (1 + 2x)(2 + 3x2)(3 – 4x3).

A.  
A:  3
B.  
B: 4
C.  
C: 5
D.  
D: 6
Câu 7: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: y = x - 1 + 1 x - 1

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 8: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: y = x - 1 x 5

A.  
B.  
C.  
D.  
D: Tất cả sai
Câu 9: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: y = x + x + x

A.  
B.  
1 2 x x x 1 + 1 2 x
C.  
D.  
D. 1 2 x x x 1 + 1 2 x 1 + x
Câu 10: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: y = 4 x + 1 x 2 + 2

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 11: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau  y = 1 + 1 - 2 x 3

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 12: 1 điểm

Cho hàm số f(x)  xác định bởi f ( x ) = x 2 + 1 - x x   ( x 0 ) 0                                           ( x = 0 ) . Giá trị f’(0) bằng:

A.  
0
B.  
1
C.  
1/2.
D.  
Không tồn tại.
Câu 13: 1 điểm

Cho hàm số f x = 3 x 2 + 2 x + 1 2 3 x 3 + 2 x 2 + 1 . Giá trịf’(0)là:

A.  
0.
B.  
B. 1/2
C.  
CKhông tồn tại.
D.  
D1.
Câu 14: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: y = (x2 – x + 1)3 .(x2 + x + 1)2

A.  
y’ = (x2 – x + 1)2[3(2x – 1)(x2 + x + 1) + 2(2x + 1)(x2 – x + 1)]
B.  
y’ = (x2 – x + 1)2(x2 + x + 1)[3(2x – 1)(x2 + x + 1) + (x2 – x + 1)]
C.  
 y’ = (x2 – x + 1)2(x2 + x + 1)[3(2x – 1)(x2 + x + 1) + 2(2x + 1)(x2 – x + 1)]
D.  
 y’ = (x2 – x + 1)2(x2 + x + 1)[3(2x – 1)(x2 + x + 1) – 2(2x + 1)(x2 – x + 1)]
Câu 15: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số  y = x 3 x - 1 (Áp dụng căn bặc hai của u đạo hàm).

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 16: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = x 2 + 1 + 2 x - 1

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 17: 1 điểm

Cho hàm số y = f x = x 2                 k h i   x 1 2 x - 1   k h i   x < 1 . Hãy chọn câu sai:

A.  
f’(1) = 1.
B.  
BHàm số có đạo hàm tại xo=1.
C.  
Hàm số liên tục tại xo = 1.
D.  
D. f ' x = 2 x   k h i   x 1 2       k h i   x < 1
Câu 18: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số f x = x 2 + x + 1         k h i   x < 1 x - 1 + 3   k h i   x > 1

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 19: 1 điểm

Tìm a; b để các hàm số sau có đạo hàm trên R. f x = x 2 - x + 1               k h i   x 1 - x 2 + a x + b   k h i   x > 1

A.  
a = 13 b = - 1
B.  
a = 3 b = - 11
C.  
a = 23 b = - 21
D.  
D. a = 3 b = - 1
Câu 20: 1 điểm

Tìm x thoả mãn 2xf’(x) – f(x) ≥ 0 với f x = x + x 2 + 1

A.  
B.  
C.  
D.  
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm