Trắc nghiệm Xoa Bóp Bấm Huyệt - Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam (VUTM)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về Xoa Bóp Bấm Huyệt dành cho sinh viên Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam (VUTM). Tài liệu giúp ôn tập và củng cố kiến thức về các kỹ thuật xoa bóp, bấm huyệt, tác dụng điều trị, chỉ định, chống chỉ định, và ứng dụng trong y học cổ truyền. Hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần và nâng cao kỹ năng thực hành trong lĩnh vực xoa bóp bấm huyệt.

Từ khoá: trắc nghiệm Xoa Bóp Bấm Huyệt Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam VUTM kỹ thuật xoa bóp kỹ thuật bấm huyệt y học cổ truyền tác dụng điều trị chỉ định và chống chỉ định ôn tập y khoa câu hỏi trắc nghiệm luyện thi y học cổ truyền

Số câu hỏi: 809 câuSố mã đề: 21 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Các phương pháp tập thở?
A.  
Thở tụ nhiên tần số 6-8 l/p+ thở không ngừng thở tần số 4-6 l/p+ thở sâu có ngừng thở :tần số 12 l/p
B.  
Thở tụ nhiên tần số 6-8 l/p+ thở không ngừng thở tần số 12 l/p+ thở sâu có ngừng thở :tần số 4-6l/p
C.  
Thở tụ nhiên tần số 12l/p+ thở không ngừng thở tần số 6-8l/p+ thở sâu có ngừng thở :tần số 4-6l/p
D.  
Thở tụ nhiên tần số 12l/p+ thở không ngừng thở tần số 4-6l/p+ thở sâu có ngừng thở :tần số 6-8l/p
Câu 2: 0.25 điểm
Thủ thuật nào dưới đây có tác dụng trên khớp:
A.  
Vê, rung, vận động
B.  
Bấm, điểm, day
C.  
Phát, bóp, phân, hợp
D.  
Xoa, xát, vờn, đấm
Câu 3: 0.25 điểm
Để dự phòng bệnh liệt dây VII ngoại biên cần phải
A.  
Luyện tập nâng cao sức khỏe, khám bệnh định kỳ
B.  
Xoa bóp vùng mặt thường xuyên
C.  
Phòng các bệnh nhiễm trùng ở tai
D.  
Tránh lạnh, phòng ngừa sang chấn
Câu 23: 0.25 điểm

Chuẩn bị Đi thẳng mông:

A.  

Ngồi lưng sát phía thành giường, hai chân đưa ra phía trước, hai tay chống nạnh.

B.  

Ngồi lưng sát phía thành giường, hai tay chống nạnh.

C.  

Ngồi lưng sát phía thành giường, hai chân đưa ra phía trước, hai tay chống nạnh, thẳng lưng.

D.  

Ngồi lưng sát phía thành giường, hai chân đưa ra phía trước.

Câu 4: 0.25 điểm
Hợp cốc trong lục tổng huyệt
A.  
Đầu bụng
B.  
Lưng gối
C.  
Cổ gáy
D.  
Đầu mặt
Câu 24: 0.25 điểm
Phát là dùng ngón tay chặt xuống mặt da tạo tiếng kêu bôm bốp và đỏ ửng da
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 5: 0.25 điểm
Thở sâu không ngừng thở áp dụng cho:
A.  
Người yếu sức không đủ để thở có ngừng thở.
B.  
Người mới tập thở
C.  
Người già yếu
D.  
Người đã có 1 quá trình tập luyện (sẽ có ý thức chuyển từ thở tự nhiên sang thở sâu)
Câu 25: 0.25 điểm
Có 1 điều kiện dưới đây không đúng khi tập luyện thở:
A.  
Phải đi tiểu tiện trước khi luyện thở để tránh các kích thích bên trong
B.  
Khi tập cần hít thở sâu, nín thở khi thực hiện các động tác xoa và xát
C.  
Phòng tập không sáng quá hoặc không tối quá
D.  
Người tập phải tập trung, tự nhiên, thoải mái, cơ thể cần mềm mại
Câu 6: 0.25 điểm
Thời gian ngừng thở:
A.  
Không quá 8 chữ, từ từ tăng dần. Tốt nhất khi ngừng thở không đóng nắp thanh quản.
B.  
Không quá 6 chữ, từ từ tăng dần. Tốt nhất khi ngừng thở không đóng nắp thanh quản.
C.  
Không quá 7 chữ, từ từ tăng dần. Tốt nhất khi ngừng thở phải đóng nắp thanh quản.
D.  
Không quá 7 chữ, từ từ tăng dần. Tốt nhất khi ngừng thở không đóng nắp thanh quản.
Câu 26: 0.25 điểm
Đau lưng được chia làm mấy thể?
A.  
3 thể: Đau lưng bán cấp, Đau lưng mạn, Đau lưng cấp
B.  
2 thể: Đau lưng cấp, Đau lưng mạn
C.  
1 thể: Đau lưng cấp
Câu 27: 0.25 điểm
Tầng 6 là:
A.  
Tập trong tư thế ngồi thõng chân cạnh giường
B.  
Thư giãn
C.  
Tập trong tư thế ngồi hoa sen
D.  
Tập trong tư thế đứng
Câu 28: 0.25 điểm
Đau đầu do huyết hư thì dùng huyệt gì ?
A.  
Phong long, can du, cách du
B.  
Can du,cách du, túc tam lý
C.  
Ngoại quan, phong trì, can du
D.  
Can du, cách du, thận du
Câu 29: 0.25 điểm
Tầng 2 là:
A.  
Thư giãn
B.  
Thở 4 thì có kê mông và giơ chân
C.  
Tập trong tư thế nằm
D.  
Tập trong tư thế ngồi hoa sen
Câu 30: 0.25 điểm
Thương khâu là huyệt gì của kinh túc thái âm tỳ:
A.  
Nguyên
B.  
Kinh
C.  
Tỉnh
D.  
Huỳnh
Câu 31: 0.25 điểm
Cách làm Dang hai chân ra xa, nghiêng mình:
A.  
Vai rút lên cao, hít vào tối đa, giữ hơi và dao động bằng cách nghiêng mình một bên, tay bên ấy vuốt chân từ trên xuống tận mắt cá ngoài, tay bên kia vuốt hông từ đùi đến nách, rồi nghiêng mình qua bên kia cùng tay vuốt như trên, làm dao động 2-4 cái, xong đứng thẳng, thở ra triệt để. Làm 2-6 hơi thở.
B.  
Vai rút lên cao, hít vào tối đa, giữ hơi và dao động bằng cách nghiêng mình một bên, tay bên ấy vuốt chân từ dưới lên, tay bên kia vuốt hông từ đùi đến nách, rồi nghiêng mình qua bên kia cùng tay vuốt như trên, làm dao động 2-4 cái, xong đứng thẳng, thở ra triệt để. Làm 2-6 hơi thở.
C.  
Vai rút lên cao, hít vào, giữ hơi và dao động bằng cách nghiêng mình một bên, tay bên ấy vuốt chân từ trên xuống tận mắt cá ngoài, tay bên kia vuốt hông từ đùi đến nách, rồi nghiêng mình qua bên kia cùng tay vuốt như trên, làm dao động 2-4 cái, xong đứng thẳng, thở ra triệt để. Làm 2-6 hơi thở.
D.  
Vai rút lên cao, hít vào tối đa, giữ hơi và dao động bằng cách nghiêng mình một bên, tay bên ấy vuốt chân từ trên xuống tận mắt cá ngoài, tay bên kia vuốt hông từ đùi đến eo, rồi nghiêng mình qua bên kia cùng tay vuốt như trên, làm dao động 2-4 cái, xong đứng thẳng, thở ra triệt để. Làm 2-6 hơi thở.
Câu 32: 0.25 điểm
Huyệt nguyên của kinh phế
A.  
Thiên phủ
B.  
Thái uyên
C.  
Hiệp bạch
D.  
Trung phủ
Câu 33: 0.25 điểm
Người THA tập thể dục bao nhiêu phút
A.  
45-50p/ngày
B.  
20-30p/ngày
C.  
40-50p/ngày
D.  
50-60p/ngày
Câu 34: 0.25 điểm
Khi phát bệnh, có thể chia thành những thể nào
A.  
4
B.  
1
C.  
2 thể: Trúng tạng phủ, nặng, Trúng kinh lạc, nhẹ (không có hôn mê)
D.  
3
Câu 35: 0.25 điểm
TD của động tác đấm:
A.  
Thông khí huyết, tán hàn khu phong,làm mềm cơ giảm mệt mỏi
B.  
Giải nhiệt, khai khiếu,khu phong tán hàn, thông kinh hoạt lạc
C.  
Giải uất, thông kinh lạc, điều hòa khí huyết, làm mềm cơ
D.  
Thông kinh lạc mềm cơ, giảm cảm giác nặng nề
Câu 36: 0.25 điểm
Thực hiện động tác xoa vòng ngực, thân bên và bụng cuối cùng vuốt bụng từ dưới lên trên mấy lần
A.  
10
B.  
15
C.  
25
D.  
20
Câu 37: 0.25 điểm
Liệt mặt cả 2 bên ngoại trừ?
A.  
Giật sợi cơ
B.  
Không nhăn trán, không húyt sáo được
C.  
Dh Charles- Bell và Souques (+) 2 bên
D.  
Mặt vô cảm
Câu 38: 0.25 điểm
Động tác thứ 4 trong xoa mũi:
A.  
Dùng 2 ngón tay trỏ ấn mạnh vào huyệt nghênh hương( ngoài cánh mũi- trên nếp má môi) và day huyệt ấy độ 10-20 lần
B.  
Để ngón tay trỏ giáp giới giữa x.mũi và x. sụn mũi,day huyệt độ 10-20 lần
C.  
Dùng ngón tay trỏ bên này áp vào cánh mũi bên kia,xoa mạnh độ 10-20 lần
D.  
Dùng 2 ngón trỏ và giữa xoa mũi từ dưới lên và từ trên xuống cho ấm đều,đồng thời thở vô ra cho mạnh độ 10-20 lần
Câu 39: 0.25 điểm
Viêm khớp dạng thấp là một bệnh:
A.  
Chủ yếu gặp ở nam giới
B.  
Của chất tạo keo
C.  
Chủ yếu gặp ở phụ nữ
D.  
Là bệnh thấp khớp
Câu 40: 0.25 điểm
Phương pháp điều trị của cảm phong nhiệt
A.  
Tân ôn trừ nhiệt
B.  
Phát tán thanh nhiệt
C.  
Tân lương giải biểu
D.  
Phát tán huyết nhiệt
Câu 7: 0.25 điểm
Huyệt nguyên của tiểu trường:
A.  
Uyển cốt
B.  
Thiếu trạch
C.  
Hậu khê
D.  
Dương cốc
Câu 8: 0.25 điểm
Chẩn đoán đau lưng cấp do khí trệ, huyết ứ dựa vào triệu chứng chủ yếu nào sau đây
A.  
Đau nhiều, vận động cúi ngửa khó khăn
B.  
Xảy ra do thực hiện động tác lưng mạnh, đột ngột không sinh lý
C.  
Ấn các huyệt thận du, đại trường du bệnh nhân đau
D.  
Khám cơ lưng co cứng, ấn đau
Câu 9: 0.25 điểm
Kĩ thuật thở 4 thì (Đ/S):1. Hít vào ngực nở, bụng căng 2. Giữ hơi cố gắng hít thêm 3. Thở ra không kìm, không thúc 4. Ngừng thở, thư giãn hoàn toàn, có cảm giác nặng và ấm, tự kỉ ám thị.
A.  
Tất cả đều đúng
B.  
1,3,4
C.  
1,2,3
D.  
1,2,4
Câu 10: 0.25 điểm
Cảm mạo phong hàn cần diều trị là
A.  
Ôn châm túc tam lý, hợp cốc, phong trì, thái dương
B.  
Ôn châm hợp cốc, phong trì, nghinh hương, thái dương, bách hội
C.  
Châm hợp cốc, nghinh hương, tam âm giao, thái dương
D.  
Châm hợp cốc, nghinh hương, tam âm giao, nội quan, túc tam lý
Câu 11: 0.25 điểm
Đặc điểm liệt mặt co cứng là gì?
A.  
Giật sợi cơ, miệng và nhân trung lệch về bên liệt, Dh Charles-Bell (+) bên lành
B.  
Liệt kèm liệt nửa người cùng bên
C.  
Giật sợi cơ, miệng và nhân trung lệch về bên liệt, Dh Charles-Bell (+) bên liệt
D.  
Giật sợi cơ, miệng và nhân trung lệch về bên lành, Dh Charles-Bell (+) bên liệt
Câu 12: 0.25 điểm
Nhận định đau dây thần kinh tọa do khí trệ huyết ứ ở kinh lạc triệu chứng nào dưới đây không phù hợp:
A.  
Đau nhói hoặc giật đột ngột vùng thắt lưng
B.  
Xảy ra sau một đêm ngủ dậy
C.  
Ho, hắt hơi hoặc cúi gập cổ đau tăng
D.  
Chụp XQ có thể thấy hình ảnh thoát vị đĩa đệm
Câu 13: 0.25 điểm
TD thủ thuật miết:
A.  
Khai khiếu, trấn tĩnh, bình can, giáng hỏa,làm sáng mắt.Kiện tỳ, tăng cường tiêu hóa
B.  
Thông kinh hoạt lạc,lý khí làm hết đau hết sưng,khu phong tán hàn, thanh nhiệt
C.  
Bình can giáng hỏa, trợ chính khí kiện tỳ, khu phong tán hàn
D.  
Thông khí huyết làm hết sưng giảm đau,lý khí hòa trung
Câu 14: 0.25 điểm
Lao động quá sức, mang vác nặng, bị đánh, bị ngã thuộc nguyên nhân nào?
A.  
Ngoại nhân
B.  
Bất nội ngoại nhân
C.  
Nội nhân
D.  
Nội thương
Câu 15: 0.25 điểm
Các thể của viêm quanh khớp vai
A.  
3 thể : kiên thống, kiên nguưng, lậu kiên phong
B.  
2 thể :kiên thống, kiên ngưng
C.  
2 thể : lậu kiên phong, kiên thống
D.  
2 thể :lậu kiên phong, kiên ngưng
Câu 16: 0.25 điểm

Những động tác dưỡng sinh thực hiện trong điều trị Đau thần kinh hông to là gì?

A.  

Thư giãn, Ưỡn mông, Bắc cầu, Cái cày, Tay chống sau lưng ưỡn ngực, Chồm ra trước ưỡn lưng, Hôn đầu gối, Tự xoa bóp

B.  

Thư giãn, Thở 4 thì kê mông, Ưỡn cổ, Ưỡn mông, Bắc cầu, Cái cày, Tay chống sau lưng ưỡn ngực, Chồm ra trước ưỡn lưng, Hôn đầu gối, Tự xoa bóp

C.  

Thư giãn, Thở 4 thì kê mông, Ưỡn mông, Bắc cầu, Cái cày, Tay chống sau lưng ưỡn ngực, Chồm ra trước ưỡn lưng, Hôn đầu gối, Tự xoa bóp

D.  

Thư giãn, Thở 4 thì kê mông, Ưỡn mông, Bắc cầu, Cái cày, Tay chống sau lưng ưỡn ngực, Chồm ra trước ưỡn lưng, Hôn đầu gối.

Câu 17: 0.25 điểm
Tác dụng của thủ thuật lăn
A.  
Giải nhiệt, khai khiếu, khu phong tán hàn, thông kinh lạc
B.  
Bình can, gải uất, điều hòa khí huyết, thông kinh lạc
C.  
Khu phong tán hàn, thông kinh lạc, làm lưu thông khí huyết ( giảm đau, khớp vận động dễ dàng )
D.  
Giảm sưng, hết đau, làm mềm cơ
Câu 18: 0.25 điểm
Tác dụng Cái cày:
A.  
Vận động cơ vai, cổ, vùng ngoan cố và cơ phía trước thân, khí huyết dồn lên đầu, huyết áp tối đa và tối thiểu có thể tăng từ 5-20mmHg, vận động các cơ hông, làm cho tạng phủ cũng bị xoa bóp, tốt với người tuần hoàn kém ở đầu và huyết áp thấp, hay chóng mặt, nhức đầu. Thận trọng với người huyết áp cao.
B.  
Vận động cơ vai, cổ, vùng ngoan cố và cơ phía trước thân, khí huyết dồn lên đầu, huyết áp tối đa và tối thiểu có thể tăng từ 5-20mmHg, vận động các cơ hông, làm cho tạng phủ cũng bị xoa bóp, tốt với người tuần hoàn kém ở đầu và huyết áp thấp, hay chóng mặt, nhức đầu. Không dùng cho người huyết áp cao.
C.  
Vận động cơ vai, cổ, vùng ngoan cố và cơ phía trước thân, khí huyết dồn lên đầu, huyết áp tối đa và tối thiểu có thể tăng từ 10-20mmHg, vận động các cơ hông, làm cho tạng phủ cũng bị xoa bóp, tốt với người tuần hoàn kém ở đầu và huyết áp thấp, hay chóng mặt, nhức đầu. Thận trọng với người huyết áp cao.
D.  
Vận động cơ vai, cổ, vùng ngoan cố và cơ phía trước thân, khí huyết dồn lên đầu, huyết áp tối đa và tối thiểu có thể tăng từ 5-20mmHg, vận động các cơ hông, làm cho tạng phủ cũng bị xoa bóp, tốt với người tuần hoàn kém ở đầu và huyết áp thấp, hay chóng mặt, nhức đầu. Dùng tốt với người huyết áp cao.
Câu 19: 0.25 điểm
Huyệt nguyên của kinh tâm:
A.  
Thiếu hải
B.  
Thần môn
C.  
m khích
D.  
Linh đạo
Câu 20: 0.25 điểm
Tác dụng của động tác xát:
A.  
Giảm sưng hết đau,khu phong thanh nhiệt làm mềm cơ
B.  
Thông kinh lạc, mềm cơ, giảm cảm giác nặng nề
C.  
Thông kinh lạc, lý khí,làm hết đau, hết sưng,khu phong, tán hàn, thanh nhiệt
D.  
Bình can giáng hỏa, trợ chính khí, làm mềm
Câu 21: 0.25 điểm
Cách làm Ngồi xếp bằng tròn theo kiểu hoa sen:
A.  
Hai bàn tay để lên hai đầu gối, lưng thật ngay rồi hít vào, thắt lưng ưỡn càng tốt, giữ hơi làm dao động qua lại, càng hít vào thêm 2-6 cái, thở ra bằng cách vặn chéo thân mình ngó ra phía sau bên này, đuổi hết khí trọc trong phổi ra. Rồi ngay lại như trước, bắt đầu hơi thở thứ 2. Làm 2-4 hơi thở.
B.  
Hai bàn tay để ngửa lên hai đầu gối, lưng thật ngay rồi hít vào, thắt lưng ưỡn càng tốt, giữ hơi làm dao động qua lại, càng hít vào thêm 2-6 cái, thở ra bằng cách vặn chéo thân mình ngó ra phía sau bên này, đuổi hết khí trọc trong phổi ra. Rồi ngay lại như trước, bắt đầu hơi thở thứ 2. Làm 2-4 hơi thở.
C.  
Hai bàn tay để lên đầu gối, lưng thật ngay rồi hít vào, thắt lưng ưỡn càng tốt, giữ hơi làm dao động qua lại, càng hít vào thêm 2-6 cái, thở ra bằng cách vặn chéo thân mình ngó ra phía sau bên này, đuổi hết khí trọc trong phổi ra. Rồi ngay lại như trước, bắt đầu hơi thở thứ 2. Làm 2-4 hơi thở.
D.  
Hai bàn tay để ngửa lên hai đầu gối, lưng thật ngay rồi hít vào, thắt lưng ưỡn càng tốt, dao động qua lại, càng hít vào thêm 2-6 cái, thở ra bằng cách vặn chéo thân mình ngó ra phía sau bên này, đuổi hết khí trọc trong phổi ra. Rồi ngay lại như trước, bắt đầu hơi thở thứ 2. Làm 2-4 hơi thở.
Câu 22: 0.25 điểm
Tâm căn suy nhược là biểu hiện rối loạn hoạt động ở tạng phủ nào dưới đây:
A.  
Ngũ tạng
B.  
Nhiều tạng phủ
C.  
Tâm, Can,thận
D.  
Lục phủ