Đề Thi Vi Sinh VUTM - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam

Tổng hợp Đề Thi môn Vi Sinh tại VUTM (Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam) - Miễn Phí, kèm theo đáp án chi tiết. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên nắm vững kiến thức về vi sinh học, chuẩn bị tốt cho các kỳ thi quan trọng. Nội dung đề thi được biên soạn sát với chương trình giảng dạy của VUTM, hỗ trợ học tập và ôn luyện hiệu quả.

Từ khoá: Đề Thi Vi Sinh VUTM Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam Đề Thi Online Miễn Phí Đáp Án Đề Thi Vi Sinh Ôn Thi Vi Sinh VUTM Tài Liệu Ôn Tập Vi Sinh Đề Thi Có Đáp Án Vi Sinh Học VUTM Ngân Hàng Đề Thi VUTM Ôn Tập Hiệu Quả Vi Sinh

Số câu hỏi: 384 câuSố mã đề: 8 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Đặc điểm của tế bào nguyên phát một lớp:
A.  
Không chuyển từ thế hệ này sang thế hệ khác được
B.  
Có thể sử dụng được nhiều lần
C.  
Có nguồn gốc từ mô động vật
D.  
Là những tế bào của tổ chức ung thư
Câu 2: 0.2 điểm
Chọn câu đúng:
A.  
Chỉ khi có kháng nguyên xâm nhập thì cơ thể mới có kháng thể đặc hiệu.
B.  
Sau khi kháng thể được hình thành nó sẽ tồn tại vĩnh viễn trong cơ thể.
C.  
Kháng thể của người này có thể trở thành kháng nguyên đối với cơ thể người khác.
D.  
Kháng thể chỉ được tạo ra khi có kháng nguyên hoàn toàn xâm nhập vào cơ thể.
Câu 3: 0.2 điểm
. Đặc điểm của họ vi khuẩn đường ruột:
A.  
Trực khuẩn Gram âm, chỉ gây bệnh khi xâm nhập vào các cơ quan khác.
B.  
Trực khuẩn Gram dương, gây bệnh hoặc không gây bệnh.
C.  
Trực khuẩn Gram âm, đa số gây bệnh.
D.  
Trực khuẩn Gram âm, gây bệnh hoặc không gây bệnh.
Câu 4: 0.2 điểm
Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:
A.  
Có tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử...
B.  
Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn
C.  
Là nơi tổng hợp các Ribosom cho tế bào
D.  
Là nơi bám của các lông của vi khuẩn
Câu 5: 0.2 điểm
Bệnh phẩm trong chẩn đoán trực tiếp vi khuẩn tả có thể là:
A.  
Phân hoặc nước tiểu của bệnh nhân.
B.  
Nước tiểu, chất nôn của bệnh nhân.
C.  
Phân, chất nôn của bệnh nhân.
D.  
Phân hoặc máu của bệnh nhân.
Câu 6: 0.2 điểm
Đặc điểm khả năng gây bệnh của vi khuẩn lao:
A.  
Gây bệnh lao phổi, lao hạch, lao đường tiêu hóa.
B.  
Mọi cơ quan trong cơ thể đều có khả năng bị mắc bệnh lao.
C.  
Dạng lao phổi có tỷ lệ chuyển thành lao kháng thuốc cao nhất.
D.  
Dạng lao đường tiêu hóa có tỷ lệ chuyển thành lao kháng thuốc cao nhất.
Câu 7: 0.2 điểm
Đặc điểm sinh vật học của vi khuẩn lao:
A.  
Trên môi trường đặc, khuẩn lạc mọc chậm sau 2-3 ngày.
B.  
Trên môi trường đặc, khuẩn lạc xuất hiện sau 9-10 ngày.
C.  
Trên môi trường đặc, khuẩn lạc dạng R.
D.  
Trên môi trường đặc, khuẩn lạc dạng S.
Câu 8: 0.2 điểm
Loại kháng thể có nồng độ cao nhất trong dịch tiết niêm mạc là:
A.  
IgE
B.  
IgG
C.  
IgM
D.  
IgA
Câu 9: 0.2 điểm
Kháng nguyên thân của vi khuẩn có bản chất hóa học là:
A.  
Protein/ polysaccharid/ lipid tùy loại vi khuẩn
B.  
Protein
C.  
Polysaccharid
D.  
Lipid
Câu 10: 0.2 điểm
Đặc điểm kháng nguyên vách (O) của vi khuẩn Gram âm:
A.  
Bản chất là peptidoglycan, phospholipids và polysaccharit
B.  
Bản chất là peptidoglycan và polysaccharit
C.  
Tính sinh miễn dịch mạnh do có thành phần cơ bản là polysaccharit
D.  
Tính sinh miễn dịch yếu hơn kháng nguyên nội độc tố (LPS)
Câu 11: 0.2 điểm
Cơ chế gây bệnh của vi khuẩn lao:
A.  
Gây bệnh do vi khuẩn có ngoại độc tố mạnh.
B.  
Gây bệnh do vi khuẩn có nội độc tố mạnh.
C.  
Lớp sáp và yếu tố sợi có vai trò quan trọng trong độc lực của vi khuẩn.
D.  
Vi khuẩn xâm nhập cơ thể theo đường hô hấp.
Câu 12: 0.2 điểm
Vi khuẩn dịch hạch (Yersinia pestis) xâm nhập vào cơ thể chủ yếu theo đường:
A.  
Da bị xây xát
B.  
Hô hấp
C.  
Da do côn trùng đốt (bọ chét, và con này là côn trùng)
D.  
Tiêu hóa
Câu 13: 0.2 điểm
Họ vi khuẩn đường ruột có đặc điểm chung:
A.  
Phản ứng oxidase âm tính.
B.  
Phản ứng oxidase dương tính.
C.  
Phần lớn sử dụng được đường glucose.
D.  
Khử nitrit thành nitrat.
Câu 14: 0.2 điểm
Sự lan truyền ngang gen đề kháng kháng sinh KHÔNG nhờ vào hình thức:
A.  
Đột biến
B.  
Tiếp hợp
C.  
Biến nạp
D.  
Tải nạp
Câu 15: 0.2 điểm
Một người khỏe mạnh hoàn toàn, cấy phân thấy có vi khuẩn thương hàn, tình trạng này gọi là:
A.  
Nhiễm trùng cơ hội.
B.  
Nhiễm trùng mạn tính.
C.  
Người lành mang bệnh.
D.  
Nhiễm trùng chậm.
Câu 16: 0.2 điểm
Một trong những chức năng sau không thuộc chức năng của envelop của virus:
A.  
Tham gia vào sự bám của virus lên tế bào cảm thụ
B.  
Tham gia vào sự hình thành tính ổn định kích thước của virus
C.  
Tham gia vào giai đoạn lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào
D.  
Bảo vệ không cho enzym nuclease phá hủy acid nucleic của virus
Câu 17: 0.2 điểm
Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn:
A.  
Ức chế ARN polymerase phụ thuộc ARN nên ngăn cản sự hình thành ARN thông tin.
B.  
Ngăn cản sinh tổng hợp ARN-polymerase phụ thuộc AND.
C.  
Gắn vào sợi ARN khuôn, ngăn không cho hai sợi tách ra.
D.  
Làm cho ARN tan thành từng mảnh.
Câu 18: 0.2 điểm
Đặc điểm acid nucleic của virus:
A.  
Chỉ có hoặc AND hoặc ARN
B.  
Đa số các virus có acid nucleic là AND
C.  
Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus
D.  
Chiếm 10-20% trọng lượng hạt virus
Câu 19: 0.2 điểm
Dùng kháng sinh lâu ngày dễ bị tiêu chảy là do:
A.  
Tổn thương lớp nhung mao ruột non.
B.  
Loạn khuẩn đường ruột.
C.  
Rối loạn sự sản xuất enzym tiêu hóa.
D.  
Giảm bài tiết acid dịch vị.
Câu 20: 0.2 điểm
Đặc điểm sinh vật học chung của họ vi khuẩn đường ruột:
A.  
Chết rất nhanh khi ra môi trường ngoại cảnh.
B.  
Sức đề kháng với điều kiện ngoại cảnh nói chung tương đối yếu.
C.  
Sức đề kháng tương đối cao với điều kiện ngoại cảnh.
D.  
Sức đề kháng rất cao với điều kiện ngoại cảnh.
Câu 21: 0.2 điểm
Kháng sinh đồ là kỹ thuật:
A.  
Xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh.
B.  
Xác định độ nhạy cảm của kháng sinh với vi khuẩn .
C.  
Xác định vi khuẩn gây bệnh sau khi phân lập, định danh vi khuẩn.
D.  
Xác định nồng độ kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn.
Câu 22: 0.2 điểm
Viêm rus viêm gan E lây truyền chủ yếu qua đường:
A.  
Tiêu hóa
B.  
Máu và sản phẩm của máu
C.  
Tình dục
D.  
Mẹ sang con
Câu 23: 0.2 điểm
Enzym coagulase giúp vi khuẩn tránh được sự đề kháng của cơ thể và tác động của kháng sinh nhờ cơ chế:
A.  
Vón kết sợi fibrin bao quanh bạch cầu làm bạch cầu không hoạt động được.
B.  
Bọc vi khuẩn trong kén fibrin không cho bạch cầu, kháng thể hoặc kháng sinh tấn công.
C.  
Phá huỷ cấu trúc hóa học của kháng sinh.
D.  
Làm tan lớp sợi fibrin bao quanh vi khuẩn nên kháng sinh và bạch cầu không nhận diện được vi khuẩn.
Câu 24: 0.2 điểm
Đặc điểm cấu tạo vỏ của vi khuẩn:
A.  
Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn
B.  
Là một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn
C.  
Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi
D.  
Chỉ những trực khuẩn Gram âm mới có vỏ
Câu 25: 0.2 điểm
Haemophilus influenzae không gây nên một trong những bệnh cảnh sau:
A.  
Viêm màng não.
B.  
Viêm đường hô hấp trên.
C.  
Nhiễm trùng sinh dục.
D.  
Viêm kết mạc mắt.
Câu 26: 0.2 điểm
Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:
A.  
Bao quanh vách tế bào
B.  
Bao quanh nhân tế bào
C.  
Là một lớp dày, không có tính đàn hồi
D.  
Cấu tạo hóa học chủ yếu là phospholipid
Câu 27: 0.2 điểm
Bản chất hóa học của vỏ vi khuẩn có hai loại:
A.  
Polypeptid hoặc lipoprotein
B.  
Polysaccharit hoặc protein
C.  
Polypeptid hoặc polysaccharit
D.  
Protein hoặc lipoprotein
Câu 28: 0.2 điểm
Trong quá trình nhân lên của virus, các thành phần của hạt virus được lắp ráp nhờ:
A.  
Enzym cấu trúc của tế bào cảm thụ
B.  
Enzym ngoại bào của tế bào cảm thụ
C.  
Enzym chuyển hóa của virus
D.  
Enzym cấu trúc của virus
Câu 29: 0.2 điểm
Loại tế bào trong cơ thể bị HIV xâm nhập và phá hủy nhiều nhất là:
A.  
Tế bào lympho TCD45
B.  
Tế bào lympho TCD8
C.  
Tế bào lympho TCD3
D.  
Tế bào lympho TCD4
Câu 30: 0.2 điểm
Đặc điểm gây bệnh của Salmonella:
A.  
Gây bệnh bằng nội độc tố.
B.  
Gây bệnh bằng ngoại độc tố.
C.  
Gây bệnh bằng nội và ngoại độc tố.
D.  
Gây bệnh vì xâm lấn màng niêm ruột non gây xuất huyết tiêu hóa.
Câu 31: 0.2 điểm
Enzym ngoại bào Fibrinolysin của vi khuẩn là yếu tố độc lực do có vai trò:
A.  
Gây bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em
B.  
Gây viêm màng trong tim dẫn đến bệnh thấp tim ở trẻ em
C.  
Gây tan tơ huyết dẫn tới làm tăng sự lan tràn của vi khuẩn
D.  
Thủy phân IgA1, vô hiệu hóa kháng thể này
Câu 32: 0.2 điểm
Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gien đề kháng tạo ra enzym, các enzym này có thể:
A.  
Biến đổi cấu trúc hóa học của phân tử kháng sinh làm thuốc mất tác dụng.
B.  
Biến đổi cấu trúc hóa học của isoenzym làm các isoenzym mất tác dụng.
C.  
Tạo ra các isoenzym phá hủy cấu trúc hóa học của phân tử kháng sinh.
D.  
Tạo ra các isoenzym phá hủy màng nguyên tương nên kháng sinh không còn đích tác động.
Câu 33: 0.2 điểm
Các thành phần sau đều là cấu trúc bắt buộc của vi khuẩn, TRỪ:
A.  
Màng sinh chất
B.  
Nhân
C.  
Vách
D.  
Lông
Câu 34: 0.2 điểm
Đặc điểm lông của vi khuẩn:
A.  
Tất cả các vi khuẩn đều có lông.
B.  
Lông giúp cho vi khuẩn bám được lên bề mặt tế bào.
C.  
Lông được tạo thành bởi các protein sợi.
D.  
Là một bán kháng nguyên do bản chất là các sợi polysaccharit trùng hợp.
Câu 35: 0.2 điểm
Đặc điểm các yếu tố độc lực của vi sinh vật:
A.  
Ở những vi khuẩn độc lực, yếu tố bám luôn tương quan với độc lực.
B.  
Vi sinh vật muốn gây được bệnh thì điều kiện đầu tiên là phải bám được vào tế bào.
C.  
Chỉ những vi khuẩn có pili mới có khả năng bám vào tế bào và gây bệnh.
D.  
Chỉ những vi khuẩn Gram (-) có pili mới có khả năng bám vào tế bào và gây bệnh.
Câu 36: 0.2 điểm
Đặc điểm sinh vật học của vi khuẩn tả:
A.  
Chỉ tồn tại được ở pH 8,5-9,5.
B.  
Hiếu khí nhưng vẫn tồn tại được trong điều kiện kỵ khí.
C.  
kỵ khí tuyệt đối.
D.  
Oxidase (-).
Câu 37: 0.2 điểm
Con nhận được miễn dịch từ mẹ truyền qua nhau thai trong thời kỳ bào thai hay qua sữa trong thời kỳ nhũ nhi, và miễn dịch này có thể tồn tại cho đến:
A.  
3 tháng tuổi.
B.  
6 tháng tuổi.
C.  
9 tháng tuổi.
D.  
1 năm tuổi.
Câu 38: 0.2 điểm
Salmonella có thể gây ra những bệnh cảnh sau:
A.  
Viêm đại tràng, hạch mạc treo ruột.
B.  
Nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn.
C.  
Viêm não xơ chai bán cấp.
D.  
Viêm bàng quang mạn tính.
Câu 39: 0.2 điểm
Thử nghiệm Koch đã chứng tỏ đáp ứng miễn dịch của cơ thể với vi khuẩn lao là:
A.  
Đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào.
B.  
Đáp ứng miễn dịch thể dịch.
C.  
Phản ứng trung hòa độc tố.
D.  
Phản ứng quá mẫn chậm của cơ thể với độc tố vi khuẩn.
Câu 40: 0.2 điểm
Đặc điểm kháng nguyên K của họ vi khuẩn đường ruột:
A.  
Nằm trong kháng nguyên thân.
B.  
Nằm ngoài kháng nhuyên thân.
C.  
Nằm trong kháng nguyên Vi.
D.  
Nằm ngoài kháng nguyên Vi.
Câu 41: 0.2 điểm
Đặc điểm sinh vật học của nhóm Clostridium:
A.  
Trực khuẩn Gram dương, hiếu khí hoặc kỵ khí tùy tiện.
B.  
Trực khuẩn Gram âm, kỵ khí tuyệt đối.
C.  
Trực khuẩn Gram dương, kỵ khí tuyệt đối.
D.  
Trực khuẩn Gram dương, hiếu khí tuyệt đối.
Câu 42: 0.2 điểm
Trong phương thức truyền chất liệu di truyền qua giao phối của vi khuẩn, chất liệu di truyền được truyền từ tế bào cho sang tế bào nhận qua cơ chế:
A.  
Vừa truyền vừa nhân đôi.
B.  
Truyền toàn bộ chất liệu di truyền cho vi khuẩn nhận.
C.  
Hầu hết là vừa tryền vừa nhân đôi, nhưng có khi không nhân đôi.
D.  
Hầu hết là truyền nhưng không nhân đôi, nhưng cũng có khi nhân đôi.
Câu 43: 0.2 điểm
Đặc điểm của vi khuẩn có yếu tố R-plasmid:
A.  
Vi khuẩn có thể truyền yếu tố R-plasmid cho vi khuẩn cùng loài
B.  
Vi khuẩn không thể truyền yếu tố R-plasmid cho vi khuẩn khác loài
C.  
Tần số truyền tính kháng thuốc qua tiếp xúc là 101 - 102
D.  
Tần số truyền tính kháng thuốc qua tiếp xúc là 10-7 - 10-12
Câu 44: 0.2 điểm
Kháng sinh nào không phải là kháng sinh diệt khuẩn:
A.  
Vancomycin (ngăn tổng hợp vách)
B.  
Beta-lactam ( ngăn tổng hợp vách)
C.  
Erythromycin (ngăn tổng hợp protein, gắn vào tiểu phần 50S)
D.  
Aminoglycosid (vd: streptomycin ngăn cản tổng hợp protein, gắn vào tiểu phần 30S)
Câu 45: 0.2 điểm
Đặc điểm sinh học của Haemophilus influenzae:
A.  
Phát triển được trên các môi trường thường.
B.  
Chỉ phát triển được trên các môi trường chuyên biệt giàu chất dinh dưỡng.
C.  
Chỉ phát triển được trong môi trường chuyên biệt có thêm yếu tố V.
D.  
Chỉ phát triển được trong môi trường chuyên biệt có thêm yếu tố X, V.
Câu 46: 0.2 điểm
Đặc điểm, vai trò của độc tố tả:
A.  
Tiểu phần A hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng AMP vòng.
B.  
Tiểu phần A gắn vào thụ thể GM1 của niêm mạc ruột.
C.  
Tiểu phần B hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng AMP vòng.
D.  
Độc tố LT gồm 1 tiểu phần B và 5 tiểu phần A.
Câu 47: 0.2 điểm
Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết:
A.  
IgM.
B.  
IgG.
C.  
IgA.
D.  
IgE.
Câu 48: 0.2 điểm
. Đặc điểm bệnh học của Haemophilus influenzae:
A.  
Bệnh xảy ra thường là thứ phát sau một nhiễm khuẩn tiên phát.
B.  
Bệnh xảy ra thường là tiên phát sau khi vi khuẩn xâm nhập cơ thể.
C.  
Bệnh cảnh hay gặp do vi khuẩn gây ra là nhiễm khuẩn huyết.
D.  
Bệnh cảnh hay gặp do vi khuẩn gây ra là viêm nội tâm mạc.
Câu 49: 0.2 điểm
Một cơ thể hoàn toàn khỏe mạnh thì:
A.  
Không mang nhiều loại vi sinh vật khác nhau
B.  
Không mang vi sinh vật có độc lực cao
C.  
Không có vi sinh vật trong mô
D.  
Không mang vi sinh vật có khả năng gây bệnh
Câu 50: 0.2 điểm
Đặc điểm vách tế bào vi khuẩn:
A.  
Quyết định nên hình thể của vi khuẩn
B.  
Quyết định tính chất gây bệnh của vi khuẩn
C.  
Được cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit (LPS)
D.  
Bao bên ngoài vỏ của vi khuẩn