Đề Thi Vi Sinh Vật Môi Trường - Miễn Phí, Có Đáp Án

Tham gia đề thi Vi sinh vật môi trường miễn phí có đáp án để ôn luyện và kiểm tra kiến thức về các loài vi sinh vật và tác động của chúng đối với môi trường. Đề thi giúp bạn củng cố và nâng cao hiểu biết về sinh học môi trường, đồng thời chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi. Với đáp án chi tiết, bạn có thể tự đánh giá trình độ và cải thiện kỹ năng trong lĩnh vực vi sinh vật học.

Từ khoá: đề thi Vi sinh vật môi trường miễn phí có đáp án ôn thi kiểm tra kiến thức sinh học môi trường kỳ thi sinh học ôn luyện miễn phí vi sinh vật học môi trường

Số câu hỏi: 149 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Đầu xương được bao bọc bởi tổ chức:
A.  
Sụn chêm
B.  
Vỏ xương mỏng
C.  
Bao hoạt dịch
D.  
Sụn khớp
E.  
Dây chằng
Câu 2: 0.2 điểm
Nấm men được ứng dụng trong quá trình.......
A.  
Lên men rượu
B.  
Lên men lactic
C.  
Sản sinh khí metan
D.  
Sản sinh biogas
Câu 3: 0.2 điểm
Hãy xác định vị trí đánh dấu số 2 trên sơ đồ giải phẫu X quang tim phổi là:
A.  
Quai ĐMC
B.  
Rãnh liên thùy nhỏ
C.  
Bờ nhĩ phải
D.  
Bờ thất trái
E.  
Cung tĩnh mạch đơn
Câu 4: 0.2 điểm
Hãy xác định vị trí đánh dấu số 1 trên sơ đồ giải phẫu X quang tim phổi là:
A.  
Quai ĐMC
B.  
Rãnh liên thùy nhỏ
C.  
Bờ nhĩ phải
D.  
Bờ thất trái
E.  
Cung tĩnh mạch đơn
Câu 5: 0.2 điểm
Dấu hiệu quy tụ niêm mạc là:
A.  
Các nếp niêm mạc đi vào ổ loét (3)
B.  
Các nếp niêm mạc đi dọc dạ dày (2)
C.  
Các nếp niêm mạc đi ngang dạ dày (1)
D.  
Cả (1) (2) (3)
Câu 6: 0.2 điểm
Vai trò của liporotein là
A.  
Vận chuyển các chất hòa tan qua thành tế bào
B.  
Liên kết thành tế bào với màng tế bào chất
C.  
Liên kết lớp peptidoglycan với màng ngoài
D.  
Vận chuyển acid nucleic qua thành tế bào
Câu 7: 0.2 điểm
Hình thức sinh sản chủ yếu của nấm men là…..
A.  
Nảy chồi
B.  
Phân cắt tế bào
C.  
Tiếp hợp
D.  
Bào tử kín
Câu 8: 0.2 điểm
Thành phần chủ yếu của vỏ nhày là
A.  
Lipit
B.  
Glucoza
C.  
Polysaccharide
D.  
Xelluloza
Câu 9: 0.2 điểm
Vi khuẩn có hai tiêm mao ở một cực tế bào gọi là
A.  
Chùm mao
B.  
Chu mao
C.  
Song mao
D.  
Đơn mao
Câu 10: 0.2 điểm
Vi khuẩn G- bắt màu gì trong phép nhuộm Gram?
A.  
Lục
B.  
Lam
C.  
Hồng
D.  
Cam
Câu 11: 0.2 điểm
Vi khuẩn có tiêm nào xung quanh tế bào gọi là
A.  
Chùm mao
B.  
Chu mao
C.  
Song mao
D.  
Đơn mao
Câu 12: 0.2 điểm
Vi khuẩn G + bắt màu gì trong phép nhuộm Gram?
A.  
Hồng
B.  
Tím
C.  
Xanh
D.  
vàng
Câu 13: 0.2 điểm
Dị dạng bất thường bộ máy tiết niệu trên phim chụp UIV trong “Thận đôi” là:
A.  
Bất thường bàng quang, niệu đạo
B.  
Bất thường số lượng
C.  
Bất thường nhu mô
D.  
Bất thường đài thận
E.  
Bất thường di chuyển, dính nhau
Câu 14: 0.2 điểm
Nấm men sinh sản sinh dưỡng bằng hình thức…..
A.  
Nảy chồi và thể đệm
B.  
Nảy chồi và bào tử túi
C.  
Nảy chồi và hạch nấm
D.  
Này chồi và phân cắt tế bào
Câu 15: 0.2 điểm
Virus được phát biện đầu tiên là virus
A.  
Gây bệnh khảm trên cây thuốc lá
B.  
Gây bệnh dại
C.  
Gây bệnh dại
D.  
Gây bệnh HIV
Câu 16: 0.2 điểm
Vi khuẩn có một tiêm mào ở một cực tế bào gọi là
A.  
Chùm mao
B.  
Chu mao
C.  
Song mao
D.  
Đơn mao
Câu 17: 0.2 điểm
Tràn dịch màng phổi có thể được phát hiện bằng:
A.  
Chụp phim phổi thông thường (1)
B.  
Siêu âm
C.  
Tất cả (1) (2) (3) (4) phương pháp
D.  
Khám lâm sàng (4)
E.  
Chụp cắt lớp vi tính (3)
Câu 18: 0.2 điểm
Dị dạng bất thường bộ máy tiết niệu trên phim chụp UIV trong bệnh “ Thận móng ngựa” là:
A.  
Bất thường bàng quang, niệu đạo
B.  
Bất thường số lượng
C.  
Bất thường nhu mô
D.  
Bất thường đài thận
E.  
Bất thường di chuyển, dính nhau
Câu 19: 0.2 điểm
Hãy chọn đáp án đúng để mô tả tổn thương “U nang đơn độc”
A.  
Hình ảnh là ổ khuyết tròn hoặc bầu dục trong đầu xương, lan nhanh sang xương xốp, phá vỡ vỏ xương, phản ứng màng xương hình cỏ cháy
B.  
Hình ảnh vùng sáng đều tròn hoặc bầu dục, đường viền đều, liên tục, rõ nét, phía hành xương đậm hình đáy vỏ trứng
C.  
Hình ảnh là ổ khuyết tròn hoặc bầu dục, giới hạn không rõ, mất chất vôi quanh tổn thương. Có nhiều ổ, đôi khi giống hình mọt gặm
D.  
Hình ảnh là vùng không cản quang ở hành xương gần bờ xương, hình bầu dục, có trục lớn thẳng đứng, bờ viền trong là viền xơ, ngoài là lớp vỏ mỏng, lồi
E.  
Hình ảnh là vùng không cản quang ở hành xương, hình bầu dục, có trục lớn thẳng đứng, bè xương bị cắt mất, bờ đều nhẵn
Câu 20: 0.2 điểm
Có bao nhiêu phương pháp chụp X quang cản quang đánh giá dạ dày:
A.  
3
B.  
2
C.  
4
D.  
5
Câu 21: 0.2 điểm
Ecoli có hình hài tương tự giống nào trong nhóm trực khuẩn?
A.  
Bacterium
B.  
Pseudomonas
C.  
Clostridium
D.  
Corynebaterium
Câu 22: 0.2 điểm
Tên latinh của nhóm đơn cầu khuẩn là
A.  
Streptococcus
B.  
Diplococcus
C.  
Staphylococus
D.  
Monococcus
Câu 23: 0.2 điểm
Hãy chọn đáp án đúng để mô tả tổn thương “U sụn”:
A.  
Hình ảnh vệt sáng nằm ở ống tủy lan vào thân xương làm cho ống tủy rộng, xương mất chất vôi, phản ứng màng xương bồi đắp song song với trục của xương
B.  
Vỏ xương bị phá hủy, có phản ứng màng xương tạo nên vết đậm từ xương mọc ra như hình gai nhọn vuông góc với thân xương, lan rộng ra phần mềm như hình cỏ cháy
C.  
Hình ảnh là vùng không cản quang trong hoặc bầu dục thường ở trung tâm, đồng đều hay lấm tấm vôi hóa nhỏ, viền xương mỏng, xương giống như hình bọt
D.  
Hình mờ đậm, đường viền không rõ nét nham nhở, mất kiến trúc xương làm biến dạng xương phình to ra giống cái hình súp lơ
E.  
....
Câu 24: 0.2 điểm
Hãy chọn đáp án đúng để mô tả tổn thương “Tiêu xương”:
A.  
Hình khuyết xương gần bờ xương, bờ viền rõ bên trong tổn thương tiến triển chậm hoặc không rõ ràng
B.  
Vỏ xương mỏng, xương xốp thưa và rõ nét
C.  
Hình khuyết xương, bờ không đều, trong có mảnh xương chết
D.  
Màng xương dày do bồi đắp hoặc xương mọc trong ống tủy làm hẹp ống tủy, xương đặc lại
E.  
Vỏ xương dày, xương xốp mất thớ xương
Câu 25: 0.2 điểm
Phần lõi của thể thực khuẩn là…..
A.  
ARN
B.  
ADN hoặc ARN
C.  
ADN
D.  
mARN, tARN, rARN
Câu 26: 0.2 điểm
Hãy xác định vị trí đánh dấu số 5 trên sơ đồ giải phẫu X quang tim phổi là:
A.  
Quai ĐMC
B.  
Rãnh liên thùy nhỏ
C.  
Bờ nhĩ phải
D.  
Bờ thất trái
E.  
Cung tĩnh mạch đơn
Câu 27: 0.2 điểm
Trong quá trình nảy chồi, thành phần nào của tế bào nấm men phân cắt trước?
A.  
Màng tế bào
B.  
Màng tế bào chất
C.  
Nhân
D.  
Plasmic
Câu 28: 0.2 điểm
Thành phần chủ yếu của màng tế bảo nấm men là...
A.  
Xenlulaza
B.  
Glucan
C.  
Peptid
D.  
Glucid
Câu 29: 0.2 điểm
Giống Bacillus có chiều ngang bào tử ... chiều ngang tế bào.
A.  
Nhỏ hơn
B.  
Lớn hơn
C.  
Bằng
D.  
Thay đổi, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn
Câu 30: 0.2 điểm
Chức năng của màng tế bào chất ở vi khuẩn là
A.  
Nơi chứa nhân
B.  
Nơi chứa ATP-aza
C.  
Nơi chứa volutin
D.  
Nơi chứa hạt lưu huỳnh
Câu 31: 0.2 điểm
Thành tế bào của xạ khuẩn giống thành tế bào của…..
A.  
Vi khuẩn Gram +
B.  
Vi khuẩn Gram -
C.  
Vi nấm
D.  
Vi tảo
Câu 32: 0.2 điểm
Loét hành tá tràng mạn tính sẽ có hình ảnh:
A.  
Cánh chuồn (1)
B.  
Cả (1) (2) (3)
C.  
Con bài nhép (3)
D.  
Cánh bướm (2)
Câu 33: 0.2 điểm
Nhóm vi khuẩn nào bắt màu nhuộm ở hai đầu tạo thành hình quả tạ?
A.  
Clostridium
B.  
Campylobacter
C.  
Corynebaterium
D.  
Comomonas
Câu 34: 0.2 điểm
Hãy xác định vị trí đánh dấu số 7 trên sơ đồ giải phẫu X quang Tiểu phế quản thứ cấp là:
A.  
Tiểu phế quản trung tâm tiểu thùy
B.  
Tiểu phế quản tận
C.  
Tiểu phế quản hô hấp
D.  
Ống phế nang
E.  
Chùm phế nang
Câu 35: 0.2 điểm
Hãy xác định vị trí đánh dấu số 2 trên sơ đồ giải phẫu X quang Tiểu phế quản thứ cấp là:
A.  
Tiểu phế quản trung tâm tiểu thùy
B.  
Tiểu phế quản tận
C.  
Tiểu phế quản hô hấp
D.  
Ống phế nang
E.  
Chùm phế nang
Câu 36: 0.2 điểm
Dựa vào kích thước của vỏ nhày, người từ chia chúng, thành 03 loại gồm…..
A.  
Bao nhày mỏng. Bao nhày lớn, Khối nhây
B.  
Vì giáp mạc. Bao nhày. Khuẩn giao đoàn
C.  
Bao nhày mỏng. Bao nhày lớn, Khuẩn giao đoàn
D.  
Vì giáp mạc, Bao nhày mỏng. Khối nhày
Câu 37: 0.2 điểm
Trong nhóm trực khuẩn, các giống nào có tiêm mao?
A.  
Bacterium, Bacillus
B.  
Bacterium, Pseudomonas
C.  
Bacterium, Corynebacterium
D.  
Bacterium, Clostridium
Câu 38: 0.2 điểm
Dấu hiệu ngón tay chỉ điểm trong loét bờ cong nhỏ là:
A.  
Co rút ở bờ cong nhỏ tại ổ loét (1)
B.  
Co rút ở bờ cong lớn đối diện với ổ loét (2)
C.  
Co kéo mặt dạ dày ở cạnh ổ loét (3)
D.  
Cả (1) (2) (3)
Câu 39: 0.2 điểm
Hãy chọn đáp án đúng để mô tả tổn thương “U xương sụn”:
A.  
Hình khuyết xương nhỏ, có phản ứng xương mạnh đôi khi che lấp cả hình sáng của khối u hoặc có phản ứng màng xương khi u ở vỏ
B.  
Hình mọc thêm xương có cấu trúc đặc và rống, ranh giới rõ ràng. Vỏ và xương xốp của u liên tục với xương lành
C.  
Hình nang lớn có nhiều vách ngăn thành nhiều hốc làm đầu xương phình to ra, vỏ xương mảnh, liên tục.
D.  
Hình mọc thêm ở xương, bờ viền không rõ, phá vỡ vỏ xương xâm lấn xung quanh
E.  
Khối xương mọc thêm, thấy rõ thớ xương, bao bọ bởi vỏ xương đường viền liên tục, rõ nét
Câu 40: 0.2 điểm
Hãy chọn đáp án đúng để mô tả tổn thương “U xương lành tính”:
A.  
Hình khuyết xương nhỏ, có phản ứng xương mạnh đôi khi che lấp cả hình sáng của khối u hoặc có phản ứng màng xương khi u ở vỏ
B.  
Hình mọc thêm xương có cấu trúc đặc và rống, ranh giới rõ ràng. Vỏ và xương xốp của u liên tục với xương lành
C.  
Hình nang lớn có nhiều vách ngăn thành nhiều hốc làm đầu xương phình to ra, vỏ xương mảnh, liên tục.
D.  
Hình mọc thêm ở xương, bờ viền không rõ, phá vỡ vỏ xương xâm lấn xung quanh
E.  
Khối xương mọc thêm, thấy rõ thớ xương, bao bọ bởi vỏ xương đường viền liên tục, rõ nét
Câu 41: 0.2 điểm
Nếu 02 tế bào nấm men cùng hình thái tiếp hợp với nhau gọi là tiếp hợp
A.  
Đẳng giao
B.  
Dị giao
C.  
Đồng giao
D.  
Bình giao
Câu 42: 0.2 điểm
Loét dạ dày trong thành có hình ảnh X quang là:
A.  
CẢ (1) (2) (3)
B.  
Hình gai hồng, hình khay, hình đĩa (2)
C.  
Hình đục khoét, hình nấm, hình dùi chiêng (3)
D.  
Hình nón, hình bán cầu, hình vuông (1)
Câu 43: 0.2 điểm
Tràn dịch màng phổi được hiểu là:
A.  
Có dịch trong khoang màng phổi.
B.  
Có dịch ở giữaa màng phổi và phổi.
C.  
Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi.
D.  
Có dịch giữa màng phổi và thành ngực.
E.  
Tràn dịch các phế nang ngoại vi.
Câu 44: 0.2 điểm
Trong màng tế bào chất của vi khuẩn, protein...
A.  
Nằm xuyên màng
B.  
Luôn nằm phía trong của màng
C.  
Nằm một phía hoặc xuyên màng
D.  
Luôn nằm phía ngoài của màng
Câu 45: 0.2 điểm
Loét hành tá tràng giai đoạn sớm, hành tá tràng sẽ:
A.  
Biến dạng
B.  
Co kéo bờ tá tràng
C.  
Không biến dạng
D.  
Co kéo mặt tá tràngh
Câu 46: 0.2 điểm
Hiện tượng nào xuất hiện trong quá trình lây nhiễm của virus?
A.  
Interferon
B.  
Interference
C.  
Lyzogen
D.  
Lyzogeron
Câu 47: 0.2 điểm
Ung thư dạ dày thể loét có hình ảnh:
A.  
Thấu kính (1)
B.  
Hình cao nguyên (2)
C.  
Hình khay (3)
D.  
Cả (1) (2) (3)
Câu 48: 0.2 điểm
Trong phân tử phospholipid, đầu kị nước là ......
A.  
Đầu hydrocacbon
B.  
Đầu phospho
C.  
Đầu polycacbon
D.  
Đầu phosphate
Câu 49: 0.2 điểm
Hãy xác định vị trí đánh dấu số 5 trên sơ đồ giải phẫu X quang Tiểu phế quản thứ cấp là:
A.  
Tiểu phế quản trung tâm tiểu thùy
B.  
Tiểu phế quản tận
C.  
Tiểu phế quản hô hấp
D.  
Ống phế nang
E.  
Chùm phế nang
Câu 50: 0.2 điểm
Nấm mốc sinh sản sinh dưỡng theo hình thức…..
A.  
Kết hợp
B.  
Bào tử dày
C.  
Bào tử bắn
D.  
Tảo đoạn