Đề Thi Trắc Nghiệm Vi Sinh Vật Học - Đại Học (Có Đáp Án) Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Vi Sinh Vật Học từ các trường đại học. Đề thi bao gồm các câu hỏi quan trọng về các loại vi sinh vật, đặc điểm, và ứng dụng của chúng trong y học, công nghiệp, và môi trường. Đáp án chi tiết sẽ giúp sinh viên hiểu rõ hơn và chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi.
Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Vi Sinh Vật Học ôn thi Vi Sinh Vật Học đề thi có đáp án Vi Sinh Vật Học trắc nghiệm Vi Sinh Vật Học tài liệu ôn tập Vi Sinh Vật Học kỳ thi Vi Sinh Vật Học câu hỏi trắc nghiệm Vi Sinh Vật Học luyện thi Vi Sinh Vật Học
Chủ đề liên quan: Vi sinh vật Y học
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là
A. trực khuẩn có trùm lông
B. trực khuẩn có nhiều lông
C. trực khuẩn có 2 lông
D. trực khuẩn có 1 lông
Câu 2: Virus viêm gan B gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:”
A. “Người trưởng thành”
Câu 3: đặc điểm của vi khuẩn giang mai là
Câu 4: ”Ở người vi khuẩn lậu có thể gây bệnh tại:”
D. “Niệu đạo,trực tràng và họng”
Câu 5: Để phòng bệnh dại ta dùng vacxin:”
Câu 6: ”Đặc điểm của virus quai bị là:’
A. ”Cấu trúc hình khối”
C. Cấu trúc hình xoắn”
Câu 7: ”Đặc điểm của vi khuẩn Helicobacter pylori là:”
C. ”Trực khuẩn xoắn”
Câu 8: (77)=”Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm gan B là:”
A. “Dịch tiết họng nũi”
Câu 9: Vi khuẩn giang mai gây bệnh chủ yếu theo đường:”
Câu 10: Vi khuẩn bạch hầu lây truyền chủ yếu theo đường:”
D. “Từ động vật sang người”
Câu 11: đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là
A. trực khuẩn, bắt màu Gr+
B. song cầu, bắt màu Gr-
C. trực khuẩn, bắt màu Gr-
D. cầu khuẩn, bắt màu Gr+
Câu 12: Ở người, vi khuẩn tả gây nên hiện tượng:”
A. ”Mất nước nghiêm trọng”
B. b. ”Nhiễm khuẩn huyết”
C. ”Sốt cao và mất nước”
Câu 13: (19)=”Những virus sau, virus nào là virus đường ruột”
Câu 14: ”Để xét nghiệm chẩn đoán liên cầu, có thể lấy bệnh phẩm từ:”
B. “Chất ngoáy họng miệng”
Câu 15: (71)=”Virus dengue lây lan chủ yếu theo đường:”
D. “Qua côn trùng tiết túc”
Câu 16: (75)=”Virus viêm não Nhật Bản gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:”
A. “Người trưởng thành”
Câu 17: (27)=”Chorinebacterium diphtheria phát triển tốt ở môi trường:”
Câu 18: HIV là tác nhân gây nên:”
A. “Bệnh suy giảm miễn dịch”
B. “Hội chứng suy giảm miễn dịch”
C. “ Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải”
Câu 19: Bệnh phẩm thường dùng để xét nghiệm chẩn đoán tụ cầu là:”
Câu 20: đặc điểm của virus cúm là
A. cấu trúc hình khối
C. cấu trúc hình xoắn
Câu 21: ”Hình thể của vi khuẩn dịch hạch là:”
Câu 22: Đối tượng gây bệnh chủ yếu của HBV là:”
Câu 23: (13)=”Những virus sau virus nào lây truyền qua côn trùng tiết túc:”
B. “Virus viêm não Nhật Bản”
Câu 24: Bệnh phẩm thường dùng để phân lập virus bại liệt là:”
A. “Dịch tiết họng mũi”
Câu 25: Để phòng bệnh uốn ván ta dùng vacxin:”
Câu 26: đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là
A. trực khuẩn hơi cong
B. trực khuẩn có lông
C. trực khuẩn không có lông
Câu 27: ”Đặc điểm của vi khuẩn Helicobacter pylori là:”
A. ”Trực khuẩn không có lông”
B. Trực khuẩn có lông”
C. ”Trực khuẩn có lông ở hai đầu”
D. ”Trực khuẩn có chùm lông ở một đầu”
Câu 28: (67)=”Bệnh phẩm dùng để phân lập virus cúm là:”
A. “Dịch tiết họng nũi”
Câu 29: (8)=”Virus cúm có tên khoa học là:”
Câu 30: (16)=”Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột”
B. Staphylococcus aureus”
Câu 31: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vibrio cholerae là:”
Câu 32: (18)=”Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột”
B. “Staphylococcus aureus”
Câu 33: đặc điểm của vi khuẩn lỵ là
A. trực khuẩn, bắt màu Gr+
B. cầu khuẩn, bắt màu Gr-
C. trực khuẩn, bắt màu Gr-
D. cầu khuẩn, bắt màu Gr+
Câu 34: Vi khuẩn bạch hầu gây bệnh chủ yếu cho:”
B. “Ngưòi trưởng thành”
Câu 35: Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh bạch hầu là:”
Câu 36: Cách phòng bệnh sởi tốt nhất là tiêm vacxin cho:”
B. “Trẻ 3-6 tháng tuổi”
C. “Trẻ 9-12 tháng tuổi”
Câu 37: ”Virus cúm có thể gây nên:”
A. , “Mất nước nghiêm trọng”
B. “Nhiễm khuẩn huyết”
Câu 38: ”Vi khuẩn thương hàn thường gây nên bệnh:”
B. “Nhiễm khuẩn ngoài da”
C. “Nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn”
Câu 39: (9)=”Virus viêm gan có tên khoa học là:”
Câu 40: (69)=”Virus cúm có thể gây bệnh ở đối tượng:”
A. “Người trưởng thành”
Câu 41: Bệnh phẩm dùng để phân lập virus sởi là:”
A. “Dịch tiết họng hầu”
Câu 42: Vi khuẩn giang mai có thể gây bệnh ở:”
C. “Người trưởng thành”
Câu 43: ”Đặc điểm của virus sởi là:”
A. ”Rất hay biến dị”
B. ”Không có sự biến dị”
C. ”Cấu trúc hình khối”
Câu 44: ”Đối tượng gây bệnh chủ yếu của virus viêm não Nhật Bản là:”
B. “Người trưởng thành”
Câu 45: ”Đặc điểm của phế cầu là:”
A. ”Cầu trực khuẩn”
C. ”Song cầu, hình ngọn nến”
D. ”Song cầu, hình hạt cà phê”
Câu 46: (1)=”Tụ cầu vàng có tên khoa học là:”
B. “Staphylococcus aureus”
Câu 47: (28)=”Mycobacterium tuberculosis phát triển tốt ở môi trường:”
Câu 48: ” Đặc điểm của vi khuẩn giang mai là:”
A. ”Xoắn khuẩn hình sin”
B. ” Xoắn khuẩn cong hai đầu” \
Câu 50: (80)=”Virus viêm gan B lây lan chủ yếu theo đường:”
D. “Qua côn trùng tiết túc”