Trắc Nghiệm Tổng Hợp Môn Truyền Động Thủy Lực & Khí Nén EPU Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi môn Truyền Động Thủy Lực Và Khí Nén được biên soạn dành riêng cho sinh viên Đại học Điện Lực (EPU). Tài liệu bao gồm các câu hỏi lý thuyết và bài tập thực hành, giúp sinh viên nắm vững các khái niệm cơ bản về hệ thống thủy lực, khí nén, cấu tạo, nguyên lý hoạt động, và ứng dụng trong thực tế. Đề thi miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học kỳ và tốt nghiệp.
Từ khoá: trắc nghiệm truyền động thủy lực khí nén EPU Đại học Điện Lực ôn thi thủy lực và khí nén bài tập truyền động lý thuyết hệ thống thủy lực đáp án chi tiết ôn tập tốt nghiệp truyền động
Câu 19: Cho van điều khiển như hình vẽ:
A. Chiều A qua B tác dụng như van 1 chiều.
B. Chiều X qua B tác dụng như van 1 chiều.
C. Chiều B qua A tác dụng như van 1 chiều.
D. Chiều X qua A tác dụng như van 1 chiều.
Câu 20: Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599 thì 1 là ký hiệu của:
A. Cửa nối với nguồn.
B. Cửa nối với tín hiệu điều khiển.
D. Cửa nối làm việc.
Câu 21: Trong các chất lỏng, áp suất (áp suất do trọng lượng và áp suất do ngoại lực) tác động lên mỗi phần từ chất lỏng:
A. Không phụ thuộc vào hình dạng thùng chứa.
B. Phụ thuộc vào hình dạng thùng chứa và vật liệu làm thùng chứa.
C. Không phụ thuộc vào hình dạng thùng chứa nhưng phụ thuộc vào vật liệu làm thùng chứa.
Câu 22: Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599 thì 2, 4, 6 là ký hiệu của:
A. Cửa nối với nguồn.
B. Cửa nối với tín hiệu điều khiển.
D. Cửa nối làm việc.
Câu 23: Mạch khí nén dưới đây thể hiện biểu thức logic nào:
Câu 24: Phân loại bộ lọc dầu theo kích thước chất bẩn có thể lọc được, bộ lọc dầu có thể phân thành nhiều loại. Trong đó “ bộ lọc thô” có lọc những chất bẩn có kích thước đến :
Câu 25: Cho van điều khiển như hình vẽ:
A. Khi có tín hiệu điều khiển từ cuộn điện tử 1Y1, cửa P thông A và cửa B thông T.
B. Khi có tín hiệu điều khiển từ cuộn điện tử 1Y1, các cửa đều bị chặn.
C. Khi có tín hiệu điều khiển từ cuộn điện tử 1Y1, cửa A thông T và cửa P thông B.
D. Khi có tín hiệu điều khiển từ cuộn điện tử 1Y1, cửa P thông T và cửa A thông B.
Câu 1: Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của:
A. Bơm với lưu lượng thay đổi được.
B. Bơm với lưu lượng cố định.
C. Động cơ dầu với hiệu suất cố định.
D. Động cơ dầu với hiệu suất thay đổi được.
Câu 2: Độ động v có quan hệ với độ nhớt động lực n và khối lượng riêng p của chất lỏng theo công thức:
Câu 3: Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 1219 thì X, Y là ký hiệu của:
A. Cửa nối với nguồn
C. Cửa nối tín hiệu điều khiển
D. Cửa nối làm việc
Câu 4: Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoáng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực thì chữ P được dùng để ký hiệu loại nào:
A. P: Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để gia tăng tính chất cơ học và hóa học trong thời gian vận hành dài.
B. P: Dầu khoáng vật có tính trung hòa (tính trơ) với các bề mặt kim loại, hạn chế khả năng xâm nhập của khí, nhưng dễ dàng tách khí.
C. P: Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm sự mài mòn và khả năng chịu tải trọng lớn.
D. P: Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm tính nhớt.
Câu 5: Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây:
Câu 6: Ký hiệu như hình vẽ sau là gì:
A. Van giảm áp điều khiển gián tiếp.
B. Van tràn điều khiển trực tiếp.
C. Van tràn điều khiển gián tiếp.
D. Van đóng mở nối tiếp.
Câu 7: Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại máy bơm nào:
B. Bơm bánh răng ăn khớp trong
C. Bơm bánh răng ăn khớp ngoài
Câu 8: Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của:
A. Bơm với lưu lượng thay đổi được.
B. Bơm với lưu lượng cố định.
C. Động cơ dầu với hiệu suất cố định.
D. Động cơ dầu với hiệu suất thay đổi được.
Câu 9: Cho sơ đồ mạch thủy lực như hình vẽ, ở điều kiện bơm dầu đã hoạt động:
A. Khi van 1V1 ở vị trí giữa pittong 1A giữ nguyên vị trí, dầu đi qua cửa T của van 1V1 chảy về thùng dầu.
B. Khi van 1V1 ở giữa pittong 1A đi về dầu đi qua van 1V4.
C. Khi van 1V1 ở giữa pittong 1A đi về dầu đi qua van 1V5.
D. Khi van 1V1 ở giữa pittong 1A đi về dầu đi qua van 1V3.
Câu 10: Trong các loại máy nén khí dưới đây loại nào không làm việc theo nguyên lý thay đổi thể tích:
Câu 11: Lưu lượng khí nén qua khe hở tỉ lệ thuận với các đại lượng nào trong các đại lượng được liệt kê trong những câu dưới đây:
A. Tiết diện vào, căn bậc 2 của áp suất vào và ra.
B. Áp suất, nhiệt độ.
C. Áp suất, thể tích, nhiệt độ.
Câu 12: Động cơ khí nén có thể tích kích thước ra sao khi so với động cơ điện cùng công suất?
Câu 13: Trong hình dưới van 1.2 có tác dụng:
A. Giảm tốc độ pittong 1.0 khi đi từ trái qua phải.
B. Tăng tốc pittong từ 1.0 khi đi từ phải qua trái.
C. Tăng tốc pittong 1.0 khi đi từ trái qua phải.
D. Giảm tốc độ pittong 1.0 khi đi từ phải qua trái.
Câu 14: Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây:
Câu 15: Ký hiệu như hình vẽ sau là gì:
A. Van đóng mở nối tiếp ở cửa A.
B. Van đóng mở nối tiếp ở cửa B.
C. Van giảm áp điều khiển trực tiếp.
D. Van tràn điều khiển gián tiếp.
Câu 16: Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây:
Câu 17: Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên các phần tử khí nén dưới đây:
A. Tác động bằng tay.
B. Tác động bằng khí nén.
C. Tác động bằng điện.
Câu 18: Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên các phần tử khí nén dưới đây:
A. Tác động gián tiếp bằng khí nén gián tiếp qua van phụ trợ.
B. Tác động bằng khín nén trực tiếp.
C. Tác động bằng điện trực tiếp.
D. Tác động bằng điện gián tiếp qua van phụ trợ.