Đề thi Trắc nghiệm Truyền nhiệt - Đại học Điện lực EPU
Tổng hợp bộ đề thi trắc nghiệm Truyền nhiệt Đại học Điện lực (EPU) kèm đáp án chi tiết. Tài liệu ôn tập trọng tâm giúp sinh viên EPU đạt điểm cao môn học này.
Từ khoá: trắc nghiệm truyền nhiệt epu đề thi truyền nhiệt đại học điện lực đáp án truyền nhiệt epu tài liệu ôn thi epu bài tập truyền nhiệt có đáp án
Câu 1: Bơm nhiệt được sử dụng trong quá trình cô đặc khi:
A. Cô đặc những chất dễ phân hủy ở nhiệt độ cao
B. Tăng số nồi để làm giảm lượng tiêu hao hơi đốt
C. Dung dịch cô đặc có tổn thất nhiệt độ thấp
D. Hơi đốt cung cấp được ở điều kiện áp suất cao
Câu 2: Quá trình truyền nhiệt là
A. Quá trình nhiệt được truyền hai chiều từ vật này sang vật khác và ngược lại
B. Quá trình nhiệt được truyền từ vật có nhiệt độ cao đến vật có nhiệt độ thấp
C. Quá trình nhiệt được truyền từ vật có nhiệt độ thấp đến vật có nhiệt độ cao
D. Quá trình nhiệt được truyền từ hai vật có nhiệt độ bằng nhau
Câu 3: Phải có thiết bị xử lý khí thải đi kèm khi sử dụng nguồn nhiệt nào để cấp nhiệt:
D. Các dạng nhiên liệu hóa thạch.
Câu 4: Dung dịch muối NaCl làm chất tải nhiệt để:
B. Đun nóng ở nhiệt độ cao
D. Làm lạnh ở nhiệt độ không dưới 20°C
Câu 5: Khi một vật thể rắn trao đổi nhiệt với môi trường lỏng thì sẽ xảy ra sự trao đổi nhiệt dưới dạng nào?
A. Bức xạ nhiệt và đối lưu
C. Bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt
Câu 6: Diện tích bề mặt Trái đất bằng bao nhiêu?
Câu 7: Công tiêu hao cho máy lạnh L giảm nếu:
A. Năng suất lạnh Qo tăng
B. Nhiệt độ nguồn nóng T tăng
Câu 8: Nguồn nhiệt nào có ưu điểm làm giảm chi phí sản xuất?
D. Các dạng nhiên liệu hóa thạch.
Câu 9: Sự truyền nhiệt từ lưu thế nóng đến lưu thể nguội qua tường ống là quá trình nào?
A. Cấp nhiệt từ lưu thể nguội đến tường ống
B. Cấp nhiệt theo 3 giai đoạn: nhiệt truyền trực tiếp từ lưu thế nóng đến lưu thể nguội; cấp nhiệt từ lưu thể nguội đến tường ống; dẫn nhiệt từ tường ống đến lưu thể nguội
C. Cấp nhiệt theo 3 giai đoạn: cấp nhiệt từ lưu thế nóng đến mặt trong của tường ống; dẫn nhiệt qua tường ống; cấp nhiệt từ mặt ngoài của tường ống đến lưu thế nguội
D. Nhiệt truyền trực tiếp từ lưu thế nóng đến tường ống
Câu 10: Theo định luật Plank về bức xạ nhiệt, cường độ bức xạ của vật đen tuyệt đối tăng lên khi:
A. Bước sóng của bức xạ tăng lên
B. Nhiệt độ của vật đen tuyệt đối giảm đi
C. Bước sóng của bức xạ giảm đi
D. Bước sóng của bức xạ không đổi
Câu 11: Hệ số cấp nhiệt cho một vật thể tăng lên khi:
A. Độ dẫn nhiệt của vật thể đó giảm đi
B. Độ dẫn nhiệt của vật thể đó không đổi
C. Gradien nhiệt độ tăng lên
D. Độ dẫn nhiệt của vật thể đó tăng
Câu 12: Vật thể được gọi là gì khi khả năng hấp thụ của vật thể A=1?
Câu 13: Vòng tuần hoàn nhiệt là gì?
A. Nhiệt từ vùng nước nóng chảy về vùng nước lạnh
B. Khối nước lạnh di chuyến về vùng nước nóng
C. Không khí nóng ở trên cao từ xích đạo thổi về 2 cực Trái đất và không khí lạnh từ 2 cực ở dưới thấp lại chảy về xích đạoE –
D. Do nhiệt di chuyển theo các dòng hải lưu nóng, lạnh từ hai cực Trái đất về xích đạo
Câu 14: Yếu tố nào sau đây không phụ thuộc vào tác nhân lạnh:
C. Vật liệu chế tạo máy lạnh
Câu 15: Nguyên nhân của các vòng tuần hoàn nhiệt của khí quyển Trái đất là gì?
A. Nhiệt độ ở các đại dương khác nhau
B. Lượng nhiệt Mặt trời chiếu xuống Trái đất đồng đều ở các điểm trên bề mặt Trái đất
C. Nhiệt độ trong lòng Trái đất ở các điểm khác nhau
D. Lượng nhiệt Mặt trời chiếu xuống Trái đất ở vùng xích đạo lớn hơn rất nhiều lần so với hai cực của Trái đất
Câu 16: Trong quá trình trao đổi nhiệt bằng phương thức bức xạ thì sóng điện từ đóng vai trò gì?
C. Nguồn cung cấp thông tin
Câu 17: Truyền nhiệt đẳng nhiệt là gì?
A. Là khi hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thế là một hằng số
B. Khi hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thể biến đổi
C. Nhiệt độ của tường không đối
D. Nhiệt của môi trường không đổi
Câu 18: Nguyên nhân dẫn tới hệ số cấp nhiệt a của vật giảm là:
A. Gradien nhiệt độ giảm đi
B. Gradien nhiệt độ tăng lên
C. Gradien nhiệt độ không đổi
D. Độ dẫn nhiệt ô của vật thể đó giảm đi
Câu 19: Mối quan hệ giữa cường độ bức xạ, nhiệt độ và độ dài bước sóng thế hiện ở định luật nào dưới đây?
Câu 20: Tia tử ngoại có bước sóng là bao nhiêu?
Câu 21: Hiệu quả truyền nhiệt tăng lên khi?
A. Cố định hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thế
B. Tăng hệ số truyền nhiệt K
C. Giảm diện tích bề mặt F
D. Giảm hệ số truyền nhiệt K
Câu 22: Để tăng hiệu quả truyền nhiệt cần phải làm gì?
A. Giảm diện tích bề mặt truyền nhiệt
B. Giảm hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thể
C. Cố định diện tích bề mặt truyền nhiệt
D. Tăng bề mặt truyền nhiệt F
Câu 23: Khi một vật thể có nhiệt độ lớn hơn 0°K thì có khả năng bức xạ năng lượng dưới dạng nào dưới đây?
Câu 24: Để bốc hơi 1kg hơi thứ, nếu lượng hơi đốt trong cô đặc 1 nồi là 1,1 kg thì lượng hơi đốt trong cô đặc 3 nồi sẽ có giá trị bao nhiêu?
Câu 25: Quá trình nào dưới đây là quá trình dẫn nhiệt?
A. Quá trình nhiệt được truyền hai chiều từ vật này sang vật khác và ngược lại
B. Quá trình truyền nhiệt từ vật này đến vật khác
C. Quá trình truyền nhiệt được truyền từ vật này đến vật khác có nhiệt độ bằng nhau
D. Quá trình truyền nhiệt từ phần này đến phần khác trong cùng một vật thể và có nhiệt độ khác nhau
Câu 26: Khói lò có ưu điểm nào sau khi được dùng làm nguồn cấp nhiệt:
B. Dễ điều chỉnh nhiệt độ đun nóng.
C. An toàn khi đun nóng các chất dễ cháy.
Câu 27: Chùm tia đơn sắc đi qua lớp khí có cường độ giảm đi khi nào?
A. Nồng độ khí SO2 trong lớp khí đó giảm đi
B. Chiều dày lớp khí giảm đi
C. Nồng độ khí SO2 trong lớp khí đó tăng lên
Câu 28: Khí nào dưới đây có khả năng hấp thụ và bức xạ nhiệt tương đối lớn?
Câu 29: Thiết bị cô đặc là thiết bị hở khi làm việc ở điều kiện áp suất nào?
Câu 30: Trong trường hợp nào thì chiều của hai lưu thể không ảnh hưởng đến quá trình truyền nhiệt?
A. Một trong hai lưu thế không biến đổi nhiệt độ, còn lưu thế kia biến đổi theo vị trí nhưng không theo thời gian.
B. Cả hai lưu thể đều không biến đổi nhiệt độ theo vị trí cũng như thời gian.
C. Cả hai lưu thể biến đổi nhiệt độ theo vị trí nhưng không biến đổi theo thời gian.
D. Cả hai lưu thế biến đổi nhiệt độ theo vị trí và theo thời gian.
Câu 31: Truyền nhiệt biến nhiệt là loại truyền nhiệt như thế nào?
A. Khi hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thế là hằng số
B. Là khi hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thể sẽ biến đổi
C. Nhiệt độ của môi trường thay đổi theo thời gian
D. Nhiệt của tường thay đổi theo chu kỳ
Câu 32: Khả năng khúc xạ của vật thể D=1 thì vật thể được gọi là
A. Vật không trong suốt Vật đen tuyệt đối
Câu 33: Phương trình truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường phẳng 1 lớp được biểu diễn bằng công thức nào dưới đây?
Câu 34: Tác nhân lạnh nào thường dùng cho máy nén pittong?
Câu 35: Yếu tố nào khiến hệ số cấp nhiệt a cho một vật thể tăng lên?
A. Gradien nhiệt độ giảm đi
B. Độ dẫn nhiệt X của vật thể đó tăng
C. Gradien nhiệt độ không đối
D. Gradien nhiệt độ tăng lên
Câu 36: Cường độ của chùm tia đơn sắc sau khi đi qua lớp không khí giảm đi khi
A. Mật độ vật chất giảm đi
B. Độ dày của lớp không khí tăng lên
C. Chiều dài đường đi của chùm tia giảm đi
Câu 37: Muốn tăng hiệu quả truyền nhiệt cần phải?
A. Giảm diện tích bề mặt truyền nhiệt
B. Giảm hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thế
C. Tăng động lực truyền nhiệt Ất
D. Cố định hiệu số nhiệt độ giữa hai lưu thế
Câu 38: Nghịch đảo nhiệt là gì?
A. Trị số gradien nhiệt độ bằng 0
B. Nhiệt độ bên trên cao hơn nhiệt độ bên dưới
C. Nhiệt độ bên trên thấp hơn nhiệt độ bên dưới
D. Nhiệt độ bên trên bằng nhiệt độ bên dưới
Câu 39: Cường độ bức xạ của vật đen tuyệt đối giảm đi khi nào?
A. Mật độ bức xạ tăng lên
B. Độ dẫn nhiệt của vật tăng lên
C. Nhiệt độ của vật đen tuyệt đối giảm đi
D. Bước sóng của bức xạ giảm đi
Câu 40: Cường độ bức xạ của vật đen tuyệt đối giảm đi khi:
A. Chiều dài bước sóng của bức xạ giảm đi
B. Nhiệt độ của vật đen tuyệt đối tăng lên
C. Nhiệt độ của vật đen tuyệt đối không đổi
D. Chiều dài bước sóng của bức xạ tăng lên
Câu 41: Sự dẫn nhiệt là quá trình
A. Truyền nhiệt từ vật này đến vật khác khi chúng có nhiệt độ khác nhau
B. Quá trình nhiệt được truyền từ hai vật có nhiệt độ bằng nhau
C. Truyền nhiệt từ vật này đến vật khác khi chúng tiếp xúc trực tiếp với nhau và có nhiệt độ khác nhau
D. Quá trình nhiệt được truyền hai chiều từ vật này sang vật khác và ngược lại
Câu 42: Chất khí sunfuro SO2 có tính chất nào sau đây?
A. Không có sự hấp thụ nhiệt
B. Bức xạ và hấp thụ nhiệt nhỏ hơn so với chất khí O2
C. Không có sự bức xạ nhiệt
D. Bức xạ và hấp thụ nhiệt lớn hơn so với chất khí N2
Câu 43: Ví dụ đúng cho quá trình cô đặc là:
A. Đun sôi nước mía để tách chất rắn hòa tan trong dung dịch.
B. Đun sôi nồi nước có chứa cả vỏ bưởi để thu hỗn hợp chứa hơi nước và tinh dầu bưởi sau đó tách được tỉnh dầu bưởi.
C. Môi chất lạnh hấp thụ nhiệt từ không khí chuyển từ dạng lỏng sang dạng khí được máy nén hút và nén lại.
D. Đun sôi dung dịch nước thải nấu giấy để tăng nồng độ lignin trong đó.
Câu 44: Lượng nhiệt được cấp cho vật thể giảm đi khi
A. Diện tích bề mặt vật thế giảm
B. Diện tích bề mặt vật thể tăng lên
C. Diện tích bề mặt vật thể không đối
D. Không phụ thuộc vào diện tích bề mặt vật thể
Câu 45: Chất tải lạnh nào có thể gây phá hủy tần ozon:
A. Propan nguyên chất R290
B. Isobutan nguyên chất R600a
Câu 46: Nồng độ ozôn Oz ở tầng bình lưu của khí quyền là bao nhiêu?
Câu 47: Hệ số lạnh ɛ tăng lên khi
A. Năng suất lạnh Qo giảm
B. Công tiêu hao cho máy lạnh L tăng
C. Công tiêu hao cho máy lạnh L giảm
D. Hiệu số nhiệt độ (T-To) của nguồn nóng (T) và nguồn lạnh (To) tăng
Câu 48: Quá trình nào dưới đây là quá trình cô đặc?
A. Làm tăng nồng độ của chất hòa tan trong dung dịch
B. Tách các chất hòa tan ở dạng rắn
D. Lấy nhiệt từ môi trường lạnh khi thay đổi trạng thái của tác nhân làm lạnh
Câu 49: Theo định luật Beer, khi chiều dày lớp khí tăng lên khi:
A. Cường độ chùm tia đơn sắc sau khi hấp thụ tăng lên
B. Cường độ chùm tia đơn sắc sau khi hấp thụ giảm đi
C. Mật độ hấp thụ của khí tăng lên
D. Nhiệt độ lớp khí giảm đi
Câu 50: Khi không cho phép cô đặc nhiều nồi, bơm nhiệt được sử dụng để:
A. Cô đặc dung dịch có tổn thất nhiệt độ lớn
B. Tăng diện tích bề mặt đun nóng
C. Hơi đốt cung cấp được ở điều kiện áp suất cao
D. Cô đặc những chất khó phân hủy ở nhiệt độ cao