Trắc nghiệm Toán 9 (Có đáp án): Tổng hợp câu hay và khó chương 1

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 9
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Rút gọn biểu thức P = 2 6 + 3 + 4 2 + 3 11 + 2 6 + 12 + 18  ta được.

A.  
A. P = 3  − 1
B.  
B. P =  3  + 1
C.  
C. 2 3
D.  
D.  3  + 2
Câu 2: 1 điểm

Rút gọn biểu thức A = x - x - x + 1 4 khi x 0

A.  
A. A = 1 2  
B.  
A = 2 x + 1 2
C.  
A = 1 2 hoặc A = 2 x - 1 2
D.  
A = 2 x - 1 2
Câu 3: 1 điểm

Cho biểu thức B = 4 x - 2 4 x - 1 + 4 x + 2 4 x - 1  với (với 1 4 x 1 2 ). Chọn câu đúng.

A.  
B > 2
B.  
B > 1
C.  
B = 1
D.  
B < 2
Câu 4: 1 điểm

Cho biểu thức  C = 9 - 5 3 + 5 8 + 10 7 - 4 3  và B = 1 + 84 9 3 + 1 - 84 9 3 . Chọn câu đúng.

A.  
C = 2B
B.  
B = 2C
C.  
B = C
D.  
B = −C
Câu 5: 1 điểm

Phương trình  2 (1 – x) x 2 + 2 x - 1  = x2 – 2x – 1 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
3
B.  
3
C.  
1
D.  
2
Câu 6: 1 điểm

Tính x + y biết (x + x 2 + 2018 ) (y +  y 2 + 2018 ) = 2018

A.  
x + y = 2018
B.  
x + y = 2
C.  
x + y = 1
D.  
x + y = 0
Câu 7: 1 điểm

Giải phương trình 3 x - 2 - x + 1  = 2x2 + x – 6 ta được nghiệm duy nhất x 0 . Chọn câu đúng.

A.  
A.  x 0  < 1
B.  
B.  x 0  > 2
C.  
C. 0 <  x 0 < 1
D.  
D. 1 <  x 0  < 2
Câu 8: 1 điểm

Cho x + 3  = 2. Tính giá trị của biểu thức H = x5 – 3x4 + 6x2 – 20x + 2024

A.  
H = 2019
B.  
H = 2018
C.  
H = 2020
D.  
H = 2023
Câu 9: 1 điểm

Cho x =  4 + 10 + 2 5 + 4 - 10 + 2 5 . Chọn đáp án đúng về giá trị biểu thức:  P = x 4 - 4 x 3 + x 2 + 6 x + 12 x 2 - 2 x + 12  

A.  
P > 2
B.  
P > 1
C.  
P > 0
D.  
P > 3
Câu 10: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức P = x 1 + y 2 1 + z 2 1 + x 2   y 1 + z 2 1 + x 2 1 + y 2 z 1 + x 2 1 + y 2 1 + z 2 với x, y, z > 0 và xy + yz + xz = 1.

A.  
P = 4
B.  
P = 1
C.  
P = 2
D.  
P = 3
Câu 11: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức P = x 1 + y 2 1 + z 2 1 + x 2   y 1 + z 2 1 + x 2 1 + y 2 z 1 + x 2 1 + y 2 1 + z 2 với x, y, z > 0 và xy + yz + xz = 1.

A.  

A. 1 1 + 2 + 1 3 + 4 + . . . + 1 79 + 80 = 1  

B.  
1 1 + 2 + 1 3 + 4 + . . . + 1 79 + 80 < 3
C.  
1 1 + 2 + 1 3 + 4 + . . . + 1 79 + 80 < 4
D.  
1 1 + 2 + 1 3 + 4 + . . . + 1 79 + 80 > 4
Câu 12: 1 điểm

Với x; y; z là các số thực thỏa mãn x + y + z + xy + yz + zx = 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:  P = 4 + x 4 + 4 + y 2   + 4 + z 2  

A.  
P min = 5
B.  
P min = 3 5
C.  
P min = 5 3
D.  
P min = 3
Câu 13: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình  x 2 4 + x 2 - 4 = 8 - x 2  là:

A.  
0
B.  
5
C.  
C. 5 2
D.  

D.   - 5 2

Câu 14: 1 điểm

Cho biểu thức: Q = x x 2 - y 2 - 1 + x x 2 - y 2 : y x - x 2 - y 2  với x > y > 0

A.  
x x + y  
B.  
x + y x - y
C.  
x - y x + y
D.  

D.   y x + y

Câu 15: 1 điểm

Rút gọn biểu thức: C = a + 1 ab + 1 + ab + a ab - 1 - 1 : a + 1 ab + 1 - ab + a ab - 1 + 1  ta được:

A.  
A. C = 2 ab  
B.  
B. C = −2 ab
C.  
C. C = − ab
D.  
D. C =  ab
Câu 16: 1 điểm

Phương trình  x + 1 + 6 x - 14 = x 2 - 5  có bao nhiêu nghiệm.

A.  
2
B.  
1
C.  
0
D.  
3
Câu 17: 1 điểm

Cho A = x x + 4 x - 4 + x - 4 x - 4 x 2 - 8 x + 16  với x > 4

A.  
A = 8
B.  
A = 7
C.  
A = 6
D.  
A = 0
Câu 18: 1 điểm

Cho biểu thức  A = x + 4 x + 4 x + x - 2 + x + x 1 - x : 1 x + 1 - 1 1 - x  (với x > 0; x 1)

A.  
A = x x + 1
B.  
A = x - 1 x
C.  
A = x + 1 x
D.  

A = 1 x + 1

Câu 19: 1 điểm

Giả sử a; b; c là các số thực dương. Chọn câu đúng:

A.  
1 + a 2 + 1 + b 2 + 1 + c 2 2 a + b + b + c + c + a
B.  
1 + a 2 + 1 + b 2 + 1 + c 2 2 a + b + b + c + c + a
C.  
1 + a 2 + 1 + b 2 + 1 + c 2 a + b + b + c + c + a
D.  

1 + a 2 + 1 + b 2 + 1 + c 2 a + b + b + c + c + a

Câu 20: 1 điểm

Cho ba số thực dương: a, b, c  1 thỏa mãn: a 1 - b 2 + b 1 - c 2 + c 1 - a 2 = 3 2 . Chọn câu đúng. 

A.  
a 2 + b 2 + c 2 = 3 2
B.  
a 2 + b 2 + c 2 = 3
C.  
a 2 + b 2 + c 2 = 1 2
D.  

a 2 + b 2 + c 2 = 2 3

Câu 21: 1 điểm

Cho biểu thức  A = x + 4 x + 4 x + x - 2 + x + x 1 - x : 1 x + 1 - 1 1 - x  (với x > 0; x 1)

A.  
A = x x + 1
B.  
A = x - 1 x
C.  
A = x + 1 x
D.  

A = 1 x + 1

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.610 xem