Trắc nghiệm Toán 8: Rút gọn phân thức đại số có lời giải chi tiết

Chương 2: Phân thức đại số
Bài 3: Rút gọn phân thức
Lớp 8;Toán

Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 24 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Kết quả rút gọn của phân thức 6x 2 y 3 (x + 3y) 18x 2 y(x + 3y) 2  là?

A.  
y 2 3(x + 3y)
B.  
3y 2 x + 3y
C.  
y 2 2(x + 3y)
D.  
xy x + 3y
Câu 2: 1 điểm

Kết quả rút gọn của phân thức 54(x 3) 3 63(3 x) 2  là?

A.  
6 7 ( x - 3 )
B.  
6 7 ( 3   -   x )
C.  
6 7 x   -   3 2
D.  
- 6 7 ( x   -   3 )
Câu 3: 1 điểm

Rút gọn phân thức a 2 2a 8 a 2 + 2a  ta được?

A.  
a 2 + a
B.  
a 4 2 + a
C.  
-8
D.  
a 4 a
Câu 4: 1 điểm

Rút gọn phân thức 5x 2 10xy + 5y 2 x 2 y 2  ta được?

A.  
x y 5(x + y)
B.  
5(x y) x + y
C.  
5(x y) 2 x + y
D.  
5 x + y
Câu 5: 1 điểm

Cho A = 2x 2 4x + 2 (x 1) 2 . Khi đó?

A.  
A = 2
B.  
A = 3
C.  
A > 4
D.  
A = 1
Câu 6: 1 điểm

Cho T = 3a 2 + 6ab + 3b 2 a + b  và a + b = 3. Khi đó?

A.  
T = 27
B.  
T = 3
C.  
T = 9
D.  
T = 18
Câu 7: 1 điểm

Chọn câu đúng?

A.  
(5a + 5b) 2 (3a + 3b) 2 = 5 3
B.  
(5a + 5b) 2 (3a + 3b) 2 = 25 9
C.  
4x 3 + 4x 2 x 2 1 = 4x 2 x 2 + 1
D.  
b 2 + b a + ab = a b
Câu 8: 1 điểm

Chọn câu đúng?

A.  
x 2 3xy 21y 2 7xy = x 7y
B.  
2x + 4 x 2 x 6 = 4 x 3
C.  
2x 6y x 2 9y 2 = 2 x + 9y
D.  
x 2 2x x 3 4x = 1 x + 2
Câu 9: 1 điểm

Chọn câu sai?

A.  
2xy x 2 2y 2 xy = x y
B.  
(x 2)(x + 4) x 2 + 7x + 12 = x 2 x + 3
C.  
(2x 4)(x 3) (x 3 27)(x 2) = 2 x 2 3x + 9
D.  
25xy 2 40x 3 y 2 = 5 8x 2
Câu 10: 1 điểm

Chọn câu sai?

A.  
x 3 1 x 2 2x + 1 = x 2 + x + 1 x 1
B.  
5(x y) 3(y x) 10(x y) = 4 5
C.  
x 2 + 4x + 3 2x + 6 = x + 1 2
D.  
16x 2 y(x + y) 2 12xy(x + y) = 4(x + y) 3
Câu 11: 1 điểm

Rút gọn phân thức (a + b) 2 c 2 a + b + c  ta được phân thức có tử là?

A.  
a - b - c
B.  
a +b + c
C.  
a - b + c
D.  
a + b - c
Câu 12: 1 điểm

Rút gọn phân thức x 3 + 2x 2 3x 6 x 2 + x 2  ta được phân thức có tử là?

A.  
x -3
B.  
x 2   +   3
C.  
x 2   -   3
D.  
x + 3
Câu 13: 1 điểm

Rút gọn phân thức x 2 xy x + y x 2 + xy x y  ta được phân thức có mẫu là?

A.  
x - y
B.  
x y x + y
C.  
x + y
D.  
(x - 1)(x + y)
Câu 14: 1 điểm

Mẫu thức của phân thức y 2 x 2 x 2 3xy + 2y 2  sau khi thu gọn có thể là?

A.  
-x - y
B.  
y 2   -   x 2
C.  
(x + y) x 2y
D.  
x - 2y
Câu 15: 1 điểm

Tìm x biết a 2 x   -   a x   +   x   =   a 3   +   1 ?

A.  
x = a + 1
B.  
x = 1 - a
C.  
x = a + 2
D.  
x = a - 1
Câu 16: 1 điểm

Tìm x biết a 2 x   +   3 a x   +   9   =   a 2 với a ≠ 0; a ≠ -3.

A.  
x   =   a + 3 a
B.  
x   =   a-3 a
C.  
x   =   a-3 a+3
D.  
x   =   a a+3
Câu 17: 1 điểm

Rút gọn phân thức (a 4 b 4 ) 3 (b + a)(a 2 + b 2 )(a b) 3  ta được?

A.  
(a 2 + b 2 )(a + b) a b
B.  
a 2 + b 2 a b
C.  
a 2   +   b 2 2 a   +   b 2
D.  
( a 2   +   b 2 ) ( a   +   b )
Câu 18: 1 điểm

Phân thức bằng phân thức 2x 3 7x 2 12x + 45 3x 3 19x 2 + 33x 9  là?

A.  
2x + 5 3x + 1
B.  
2x 5 3x 1
C.  
2x-5 3x + 1
D.  
2x + 5 3x 1
Câu 19: 1 điểm

Giá trị biểu thức A = (2x 2 + 2x)(x 2) 2 (x 3 4x)(x + 1)  với x   =   1 2 là?

A.  
A   =   10 2
B.  
A   = - 6 5
C.  
A   = 6 5
D.  
A   = 25 2
Câu 20: 1 điểm

Rút gọn và tính giá trị biểu thức B   = x 3 x 2 y + xy 2 x 3 + y 3 với x = -5; y = 10.

A.  
B   =   x x + y ;   B   =   - 5
B.  
B   =   x+y x ;   B   =   - 1
C.  
B   =   x x + y ;   B   =   - 1
D.  
B   =   -x x + y ;   B   =   1
Câu 21: 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P   = 1 x 2 + 2x + 6 ?

A.  
A.  1 5
B.  
-1
C.  
5
D.  
6
Câu 22: 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức  Q   =   10 x 2 4x + 9

A.  
10
B.  
2
C.  
5
D.  
D.  1 2
Câu 23: 1 điểm

Với giá trị nào của x thì biểu thức Q   = x 2 + x + 1 x 2 + 2x + 1  đạt giá trị nhỏ nhất?

A.  
x = -1
B.  
x = 0
C.  
x = 2
D.  
x = 1
Câu 24: 1 điểm

Biểu thức  M   =   x 2 + 5x + 5 x 2 + 4x + 4 đạt giá trị lớn nhất là?

A.  
A.  5 4
B.  
1
C.  
4 5
D.  
2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm