Trắc nghiệm Toán 8 - Chương 2: Phân thức đại số - Tính chất cơ bản của phân thức (Nhận biết)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 8 - Chương 2 về phân thức đại số, tập trung vào tính chất cơ bản của phân thức. Nội dung giúp học sinh nhận biết các quy tắc rút gọn, tính toán và biến đổi phân thức. Kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ học sinh ôn tập và củng cố kiến thức nền tảng về phân thức đại số.

Từ khoá: trắc nghiệm Toán 8 phân thức đại số chương 2 Toán 8 tính chất phân thức nhận biết toán học rút gọn phân thức bài tập Toán 8 câu hỏi trắc nghiệm đáp án chi tiết ôn tập Toán 8

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 20 phút


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phân thức A B xác định khi?

A.  
B ≠ 0
B.  
B ≥ 0
C.  
B ≤ 0
D.  
A = 0
Câu 2: 1 điểm

Với B ≠ 0, D ≠ 0, hai phân thức A B   v à   C D bằng nhau khi?

A.  
A. B = C. D
B.  
A. C = B. D
C.  
A. D = B. C
D.  
A. C < B. D
Câu 3: 1 điểm

Chọn đáp án đúng?

A.  
X Y = - X Y
B.  
X Y = - X - Y
C.  
X Y = X - Y
D.  
Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 4: 1 điểm

Chọn câusai. Với đa thức B ≠ 0 ta có?

A.  
A.  A B = A . M B . M (với M khác đa thức 0)
B.  
B.  A B = A : N B : N (với N là một nhân tử chung, N khác đa thức 0)
C.  
A B = - A - B
D.  
D.  A B = A + M B + M (với M khác đa thức 0)
Câu 5: 1 điểm

Với điều kiện nào của x thì phân thức x - 1 x - 2 có nghĩa?

A.  
x ≤ 2
B.  
x ≠ 1
C.  
x = 2
D.  
x ≠ 2
Câu 6: 1 điểm

Với điều kiện nào của x thì phân thức - 3 6 x + 24 có nghĩa?

A.  
x ≠ -4
B.  
x ≠ 3
C.  
x ≠ 4
D.  
x ≠ 2
Câu 7: 1 điểm

Phân thức 5 x - 1 x 2 - 4 xác định khi?

A.  
x ≠ 2
B.  
x ≠ 2 và x ≠ -2
C.  
x = 2
D.  
x ≠ -2
Câu 8: 1 điểm

Phân thức 13 - 4 x x 3 + 64 xác định khi?

A.  
x ≠ 8
B.  
x ≠ 4 và x ≠ -4
C.  
x ≠ -4
D.  
x ≠ 4
Câu 9: 1 điểm

Để phân thức x - 1 x + 1 x - 3 có nghĩa thì x thỏa mãn điều kiện nào?

A.  
x ≠ -1 và x ≠ -3
B.  
x = 3
C.  
x ≠ -1 và x ≠ 3
D.  
x ≠ -1
Câu 10: 1 điểm

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 2 x 3 y 2 5 ?

A.  
14 x 3 y 4 35 x y   x , y 0
B.  
14 x 4 y 3 5 x y   x , y 0
C.  
14 x 4 y 3 35  
D.  
14 x 4 y 3 35 x y   x , y 0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm