Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 2 có đáp án (Nhận biết)

Chương 2: Phân thức đại số
Ôn tập chương 2
Lớp 8;Toán

Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 26 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 26: 1 điểm

Giá trị lớn nhất của phân thức 5 x 2 - 6 x + 10

A.  
5
B.  
-5
C.  
2
D.  
-2
Câu 1: 1 điểm

Phân thức 5 x   -   7 3 x 2   +   6 x xác định khi:

A.  
x ≠ 0
B.  
x ≠ - 2
C.  
x ≠ -2; x ≠ 0
D.  
x ≠ 3; x ≠ -2; x ≠ 0
Câu 2: 1 điểm

Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức

x 3   -   8 . . .   =   x 2   +   2 x   +   4 3 x là:

A.  
A .   3 x ( x   -   2 )
B.  
B .   x   -   2
C.  
C .   3 x 2 ( x - 2 )
D.  
D .   3 x ( x - 2 ) 2
Câu 3: 1 điểm

Đa thức P trong đẳng thức 5 ( y   -   x ) 2 5 x 2   -   5 x y   =   x   -   y P

A.  
P = x + y
B.  
P = 5(x – y)
C.  
P = 5(y – x)
D.  
P = x
Câu 4: 1 điểm

Kết quả của phép tính 3 x - 1 2 x y   -   5 x - 2 2 x y

A.  
A .   - 2 x - 1 2 x y
B.  
B .   - 2 x + 1 x y
C.  
C .   - 2 x + 1 2 x y
D.  
D .   - 2 x - 1 x y
Câu 5: 1 điểm

Thực hiện phép tính sau: x 3 x 2 + 1 + x x 2 + 1

A.  
-x
B.  
2x
C.  
C.  x 2
D.  
x
Câu 6: 1 điểm

Thực hiện phép tính sau 2 x + 5 5 x 2 y 2   +   8 5 x y 2   +   2 x - 1 x 2 y 2 :

A.  
A .   4 x 2 y 2
B.  
B .   2 2 x y 2
C.  
C .   4 5 x 2 y 2
D.  
D .   4 x y 2
Câu 7: 1 điểm

Điền vào chỗ trống: 2 x - 6 x + 3   -   . . .   =   x + 1 2

A.  
A .   - x 2 + 15 2 ( x + 3 )
B.  
B .   x 2 - 15 2 ( x + 3 )
C.  
C .   - x 2 - 15 2 ( x + 3 )
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 8: 1 điểm

Kết quả của phép tính:

1 x   +   1 x ( x + 1 ) +   . . .   +   1 ( x + 9 ) ( x + 10 ) là:

A.  
A .   x + 20 x ( x + 10 )
B.  
B .   x + 9 x + 10
C.  
C .   1 x + 10
D.  
D .   1 x ( x + 1 ) ( x + 10 )
Câu 9: 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

1 x + 2 + 1 ( x + 1 ) ( x + 2 ) + 1 ( x + 1 ) ( 2 x + 1 )

A.  
A .   x + 2 x   +   1
B.  
B .   2 x   +   1
C.  
C .   2 2 x   +   1
D.  
D .   1 2 x   +   1
Câu 10: 1 điểm

Chọn câuđúng:

A.  
A .   4 x 2 - 3 x + 5 x 3 - 1 - 1 - 2 x x 2 + x + 1 - 6 x - 1 = - 12 x x 3 - 1
B.  
B .   4 x 2 - 3 x + 5 x 3 - 1 - 1 - 2 x x 2 + x + 1 - 6 x - 1 = 12 x x 3 - 1
C.  
C .   4 x 2 - 3 x + 5 x 3 - 1 - 1 - 2 x x 2 + x + 1 - 6 x - 1 = - x x 3 - 1
D.  
D .   4 x 2 - 3 x + 5 x 3 - 1 - 1 - 2 x x 2 + x + 1 - 6 x - 1 = - 12 x x - 1
Câu 11: 1 điểm

Tìm P biết P   +   4 x - 12 x 3 - 3 x 2 - 4 x + 12 = 3 x - 3 - x 2 4 - x 2

A.  
A .   P = x x + 3
B.  
B .   P = x x - 3
C.  
C .   P = 2 x x - 3
D.  
D .   P = x - 3 x
Câu 12: 1 điểm

Thực hiện phép tính:

P   =   3 x + 15 x 2 - 4 : x + 5 x - 2 ta được:

A.  
A .   3 ( x - 2 ) x + 2
B.  
B .   3 ( x + 5 ) x - 2
C.  
C .   3 x - 2
D.  
D .   3 x + 2
Câu 13: 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

P   =   x 2 + 4 x + 5 5 x 3 + 5 . 2 x 2 + 4 . 3 x 3 + 3 x 4 + 4 x 2 + 5

A.  
A .   2 x 5 ( x 2 + 4 )
B.  
B .   6 x 5 ( x 2 + 4 )
C.  
C .   3 x 5 ( x 2 + 4 )
D.  
D .   x 5 ( x 2 + 4 )
Câu 14: 1 điểm

Biểu thức: P = x - 1 2 - x : x - 1 x + 2 . x - 2 4 - x 2

có kết quả rút gọn là:

A.  
A .   1 2 - x
B.  
B .   x + 2 x - 2
C.  
C .   x + 2 2 - x
D.  
D .   1 x - 2
Câu 15: 1 điểm

Tìm biếu thức Q biết

5 x x 2 + 2 x + 1 . Q = x x 2 - 1

A.  
A .   x + 1 x - 1
B.  
B .   x - 1 x + 1
C.  
C .   x - 1 5 ( x + 1 )
D.  
D .   x + 1 5 ( x - 1 )
Câu 16: 1 điểm

Tìm x, biết

P   =   1 x . x x + 1 . x + 1 x + 2 . x + 3 x + 4 . x + 4 x + 5 . x + 5 x + 6 = 1

A.  
x = -6
B.  
x = -5
C.  
x = -7
D.  
Không có x thoả mãn
Câu 17: 1 điểm

Thực hiện phép tính:

P = x - 6 x 2 + 1 . 3 x 2 - 3 x + 3 x 2 - 36 + x + 6 x 2 + 1 . 3 x x 2 - 36

A.  
A .   3 x - 6
B.  
B .   x + 6
C.  
C .   x + 6 3
D.  
D .   3 x + 6
Câu 18: 1 điểm

Tìm biểu thức M, biết:

x + 2 y x 3 - 8 y 3 . M = 5 x 2 + 10 x y x 2 + 2 x + 4 y 2

A.  
M = -5x(x-2y)
B.  
M = 5x(x-2y)
C.  
M = x(x-2y)
D.  
M = 5x(x+2y)
Câu 19: 1 điểm

Thực hiện phép tính sau:

( 2 x 3 x + 1 - 1 ) : ( 1 - 8 x 2 9 x 2 - 1 )

A.  
A .   1 - 3 x x - 1
B.  
B .   3 x - 1 x - 1
C.  
A .   - 3 x - 1 x - 1
D.  
D .   1 - 3 x - x - 1
Câu 20: 1 điểm

Thực hiện phép tính:

C =   2 x 2 + 4 x + 8 x 3 - 3 x 2 - x + 3 : x 3 - 8 ( x + 1 ) ( x - 3 )

A.  
A .   ( x - 1 ) ( x - 2 ) 2
B.  
B .   1 ( x - 1 ) ( x - 2 )
C.  
C .   - 2 ( x - 1 ) ( x - 2 )
D.  
D .   2 ( x - 1 ) ( x - 2 )
Câu 21: 1 điểm

Cho Q = x 2 + 3 x x 3 + 3 x 2 + 9 x + 27 + 3 x 2 + 9 : 1 x - 3 - 6 x x 3 - 3 x 3 + 9 x - 27

Rút gọn Q ta được:

A.  
A .   Q = 1 x 2 + 9
B.  
B .   Q = x - 3 x + 3
C.  
C .   Q = 1 x - 3
D.  
D .   Q = x + 3 x - 3
Câu 22: 1 điểm

Cho: P = 10 x x 2 + 3 x + 4 - 2 x - 3 x + 4 + x + 1 1 - x .

Rút gọn P ta được

A.  
A .   P = 7 - 3 x x + 4
B.  
B .   P = - 7 - 3 x x + 4
C.  
C .   P = - 3 x + 7 x + 4
D.  
D .   P = 7 + 3 x x + 4
Câu 23: 1 điểm

Cho P = 10 x x 2 + 3 x - 4 - 2 x x + 4 + x + 1 1 - x .

Tính P khi x = -1

A.  
A .   P = 7 4
B.  
B .   P = 4 3
C.  
C .   P = 10 3
D.  
D .   P = - 10 3
Câu 24: 1 điểm

Cho P = 10 x x 2 + 3 x - 4 - 2 x - 3 x + 4 + x + 1 1 - x .

Tìm x Z để P + 1 Z

A.  
A .   x - 23 ,   - 5 ,   - 3
B.  
B .   x - 23 ,   - 5 ,   - 3 ,   15
C.  
C .   x - 5 ,   - 3 ,   15
D.  
D .   x - 1 ,   - 19 ,   1 ,   19
Câu 25: 1 điểm

Cho x , y , z 0 thoả mãn x + y + z = 0.

Chọn câu đúng về biểu thức:

A = x y x 2 + y 2 - z 2 + y z y 2 + z 2 - x 2 + z x z 2 + x 2 - y 2

A.  
A < -2
B.  
0 < A < 1
C.  
A > 0
D.  
A < -1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm