Trắc nghiệm Toán 8: Nhân, Chia các phân thức có lời giải chi tiết

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 8 có đáp án
Lớp 8;Toán

Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 32 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép nhân A B . C D  là

A.  
A . C B D
B.  
A . D B C
C.  
A + C B + D
D.  
B D A C
Câu 2: 1 điểm

Chọn đáp án đúng

A.  
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, giữ nguyên mẫu thức
B.  
Muốn nhân hai phân thức, ta giữ nguyên tử thức, nhân mẫu thức với nhau
C.  
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, nhân mẫu thức với nhau
D.  
Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức của phân thức này với mẫu thức của phân thức kia
Câu 3: 1 điểm

Chọn khẳng định đúng. Muốn chia phân thức A B  cho phân thức  C D   C D   0

A.  

A. ta nhân A B  với phân thức nghịch đảo của   D C

B.  
C. ta nhân  A B  với phân thức nghịch đảo của   C D
C.  
D. ta cộng  A B  với phân thức nghịch đảo của  C D
Câu 4: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  
A B . B A = 1
B.  
A B . C D = C D . A B
C.  
A B . ( C D . E F ) = E F ( C D . A B )
D.  
A B ( C D + E F ) = A B . C D + E F
Câu 5: 1 điểm

Phân thức nghịch đảo của phân thức x x + 2  với x ≠ 0; x ≠ -2 là:

A.  
x x + 2
B.  
x + 2 x
C.  
x + 2 x
D.  
x x + 2
Câu 6: 1 điểm

Kết quả gọn nhất của tích 10 x 3 11 y 2 . 121 y 5 25 x  là

A.  
11 x 2 y 3 5
B.  
22 x 2 y 3 5
C.  
22 x 2 y 3 25
D.  
22 x 3 y 3 5
Câu 7: 1 điểm

Thực hiện phép tính 3 x + 12 4 x 16 . 8 2 x x + 4  ta được

A.  
3 2
B.  
3 2 ( x 4 )
C.  
3 2
D.  
3 2 ( x 4 )
Câu 8: 1 điểm

Phép tính 24 x y 2 z 2 12 x 2 z . 4 x 2 y 6 x y 4  có kết quả là

A.  
24 z 18 y
B.  
24 x z 18 x y
C.  
4 x 3 y
D.  
4 z 3 y
Câu 9: 1 điểm

Phép tính 3 x 3 . y 5 . ( 7 z 9 x y 6 )  có kết quả là

A.  
7 x 2 z 3 y
B.  
7 x 2 z 3
C.  
7 x z 3 y
D.  
7 x 2 3 y
Câu 10: 1 điểm

Phép tính 3 x 2 6 x y + 3 y 2 5 x 2 5 x y + 5 y 2 : 10 x 10 y x 3 + y 3  có kết quả là

A.  
3 x 2 y 2 50
B.  
3 ( x 2 + y 2 ) 50
C.  
3 ( x 2 y 2 ) 50
D.  
3 x 2 + y 2 50
Câu 11: 1 điểm

Kết quả của phép chia 5 ( x + 1 ) x y 2 : 10 ( x + 1 ) 3 x 2 y  là

A.  
50 ( x + 1 ) 2 3 x 3 y 3
B.  
3 x 2 2 y
C.  
3 x 2 y
D.  
3 x 2 y 2
Câu 12: 1 điểm

Thực hiện phép tính 3 x + 15 x 2 4 : x + 5 x 2  ta được

A.  
3 x + 2
B.  
3 x + 2
C.  
1 x + 2
D.  
3 ( x + 5 ) 2 ( x + 2 ) ( x 2 ) 2
Câu 13: 1 điểm

Cho 5 x + 2 3 x y 2 : 10 x + 4 x 2 y = ... 6 y  . Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống là

A.  
xy
B.  
x 2 y
C.  
x 2  
D.  
x
Câu 14: 1 điểm

Cho x 3 + 1 x 2 + 2 x + 1 : 3 x 2 3 x + 3 x 2 1 = x 1 ... . Biểu thức thích hợp điền vào chỗ trống là:

A.  
A. x 2     x   +   1
B.  
x + 1
C.  
3
D.  
x 3   +   1
Câu 15: 1 điểm

Phân thức 2 z 2 5 y  là kết quả của tích

A.  
27 z 4 6 y 3 z . 2 y 2 45 x 2 z
B.  
9 x z 4 18 y 3 z . 8 x y 2 45 x 2 z
C.  
27 x z 4 6 y 3 z 2 . 4 x y 2 45 x 2
D.  
27 x z 4 18 y 3 z . 4 x y 2 15 x 2 z
Câu 16: 1 điểm

Chọn đáp án đúng nhất. Phân thức 15 2 ( x + y )  là kết quả của tích

A.  
5 ( x + y ) 4 ( x y ) . 6 ( x y ) ( x + y ) 2
B.  
x 2 2 x y + y 2 15 x + 15 y . 4 x 2 + 8 x y + 4 y 2 x 2 y 2
C.  
x 2 y + x y 2 2 x 2 y . 15 x 15 y x 3 y + 2 x 2 y 2 + x y 3
D.  
Cả A và C đều đúng
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm