Trắc nghiệm Toán 7: Ôn tập chương 4 có đáp án (Thông hiểu)

Chương 4: Biểu thức đại số
Ôn tập chương 4
Lớp 7;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 14 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tích của hai đơn thức 6 x 2 y 3 - 2 3 x - 3 y z 2 2 .

A.  
- 6 x 3 y 5 z 4 .
B.  
- 36 x 3 y 5 z 4 .
C.  
9 x 2 y 4 z 4 .
D.  
54 x 2 y 4 z 4 .
Câu 2: 1 điểm

Chọn câu sai:

A.  
Đơn thức  x 2 y z x 2 2 y 3 có phần hệ số là 1 và phần biến số là  x 6 y 4 z .
B.  
Đơn thức  a x 1 2 y 2 z (a là hằng số) có phần hệ số là a 2 và phần biến số là  x y 2 z .
C.  
Đơn thức  4 5 x 2 y 2 z . 5 có phần hệ số là 4 và phần biến số là  x 2 y 2 z .
D.  
Đơn thức a 2 x 2 1 4 y 2 z ( a là hằng số) có phần hệ số là  a 2 và phần biến số là x 2 y 2 z .
Câu 3: 1 điểm

Thu gọn đơn thức A = - 1 3 x y - 3 y 2 - x ta được kết quả là:

A.  
A = - x y 3 .
B.  
A = - x 2 y 3 .
C.  
A = - x 3 y 2 .
D.  
A = x 2 y 3 .
Câu 4: 1 điểm

Bậc của đơn thức - 1 3 x z 2 b y - 2 5 x y z (với b là hằng số) là:

A.  
4.
B.  
7.
C.  
12.
D.  
6.
Câu 5: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức C = 2 x 2 - 3 x y + y 2 2 x + y tại x = 1 2 ;   y = 1 .

A.  
1.
B.  
1 2 .
C.  
1 3 .
D.  
0.
Câu 6: 1 điểm

Cho các biểu thức đại số:

A = 1 3 x y 2 . 3 5 x 3 ;   B = x y 2 + 2 7 ;   C = - 2 x 3 y . 1 5 x 5 y ; D = - 2 5 x y 3 . 1 4 x 2 y 2 ;   E = x y 2 2 x - 3 y ;   F = 1 2 x y .

Các đơn thức trong các biểu thức trên là:

A.  
A = 1 3 x y 2 . 3 5 x 3 ;   C = - 2 x 3 y . 1 5 x 5 y ; D = - 2 5 x y 3 . 1 4 x 2 y 2 ;   F = 1 2 x y .
B.  
A = 1 3 x y 2 . 3 5 x 3 ;   D = - 2 5 x y 3 . 1 4 x 2 y 2 ;   F = 1 2 x y .
C.  
A = 1 3 x y 2 . 3 5 x 3 ;   C = - 2 x 3 y . 1 5 x 5 y ;   F = 1 2 x y .
D.  
A = 1 3 x y 2 . 3 5 x 3 ;   B = x y 2 + 2 7 ;   C = - 2 x 3 y . 1 5 x 5 y ;   D = - 2 5 x y 3 . 1 4 x 2 y 2 .
Câu 7: 1 điểm

Cho các biểu thức đại số

A = 1 3 x y 2 . 3 5 x 3 ;   B = x y 2 + 2 7 ;   C = - 2 x 3 y . 1 5 x 5 y ; D = - 2 5 x y 3 . 1 4 x 2 y 2 ;   E = x y 2 2 x - 3 y ;   F = 1 2 x y .

A.  
A . F = 1 10 x 6 y 3 .
B.  
A + C = - 1 5 x 5 y 2 .
C.  
A - C = - 1 5 x 5 y 2 .
D.  
A . D = - 1 50 x 8 y 7 .
Câu 8: 1 điểm

Tổng của hai đa thức A = 4 x 2 y - 4 x y 2 + x y - 7 ;   B = - 8 x y 2 - x y + 10 - 9 x 2 y + 3 x y 2 .

A.  
- 5 x 2 y - 9 x y 2 + 3 .
B.  
13 x 2 y + 9 x y 2 + 2 x y + 3 .
C.  
- x 2 y + 9 x y 2 - 2 x y + 3 .
D.  
- 5 x 2 y - 9 x y 2 - 2 x y + 17
Câu 9: 1 điểm

Cho P ( x ) = 5 x 2 + 5 x - 4 ;   Q ( x ) = 2 x 2 - 3 x + 1 ;   R ( x ) = 4 x 2 - x - 3 .

Tính 2 P ( x ) + Q ( x ) - P ( x ) .

A.  
16 x 2 + 8 x - 12 .
B.  
8 x 2 + 8 x + 12 .
C.  
8 x 2 + 8 x - 4 .
D.  
8 x 2 + 8 x + 4 .
Câu 10: 1 điểm

Cho hai đa thức f x = - x 5 + 2 x 4 - x 2 - 1 ;   g ( x ) = - 6 + 2 x - 3 x 3 - x 4 + 3 x 5 .

Giá trị của h ( x ) = f ( x ) - g ( x ) tại x = -1.

A.  
-8.
B.  
-12.
C.  
10.
D.  
18.
Câu 11: 1 điểm

Tập nghiệm của đa thức x 2 - 5 x là:

A.  
0 ; 25 .
B.  
2 ; 5 .
C.  
0 ; 5 .
D.  
- 5 ; 5 .
Câu 12: 1 điểm

Đa thức P ( x ) = x - 1 . 3 x + 2 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
1.
B.  
2.
C.  
3.
D.  
0.
Câu 13: 1 điểm

Tổng các nghiệm của đa thức Q ( x ) = 4 x 2 - 16 là:

A.  
1.
B.  
2.
C.  
4.
D.  
0.
Câu 14: 1 điểm

Cho đa thức f x = - 6 x 2 + 3 x - 4 . Tìm đa thức g(x) sao cho g ( x ) - f ( x ) = 2 x 2 + 7 x - 2 .

A.  
g x = - 4 x 2 + 10 x - 6 .
B.  
g x = - 4 x 2 + 10 x + 6 .
C.  
g x = 4 x 2 + 10 x + 6 .
D.  
g x = - 8 x 2 + 10 x + 6 .
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 7

2.782 xem