Trắc nghiệm Toán 7 Bài 4 Đơn thức đồng dạng (Thông hiểu)

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 7 Bài 4 Đơn thức đồng dạng thuộc Chương 4 có đáp án chi tiết mức độ thông hiểu giúp học sinh ôn tập hiệu quả nhất.

Từ khoá: trắc nghiệm toán 7 đơn thức đồng dạng biểu thức đại số toán lớp 7 bài 4 thông hiểu toán 7 đáp án toán 7

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.5 điểm

Tổng các đơn thức 3 x 2 y 4 + 7 x 2 y 4 là :

A.  
10 x 2 y 4
B.  
9 x 2 y 4
C.  
6 x 2 y 4
D.  
- 4 x 2 y 4
Câu 2: 0.5 điểm

Tổng các đơn thức 8 x 2 y 2 - 3 x 2 y 2

A.  
5 x 2 y 2
B.  
6 x 2 y 2
C.  
11 x 2 y 2
D.  
4 x 2 y 2
Câu 3: 0.5 điểm

Hiệu của hai đơn thức 4 x 3 y - 2 x 3 y là:

A.  
- 6 x 3 y
B.  
3 x 3 y
C.  
2 x 3 y
D.  
6 x 3 y
Câu 4: 0.5 điểm

Hiệu hai đơn thức - 9 y 2 z - 12 y 2 z

A.  
- 21 y 2 z
B.  
- 3 y 2 z
C.  
3 y 4 z 2
D.  
3 y 2 z
Câu 5: 0.5 điểm

Thu gọn - 3 x 2 - 0 , 5 x 2 + 2 , 5 x 2 ta được

A.  
- 2 x 2
B.  
x 2
C.  
- x 2
D.  
- 3 x 2
Câu 6: 0.5 điểm

Thu gọn tổng sau 5 x y 2 - 3 x y 2 + 1 2 x y 2 ta được

A.  
- 5 2 x y 2
B.  
17 2 x y 2
C.  
5 2 x y 2
D.  
2 x y 2
Câu 7: 0.5 điểm

Kết quả qua khi thu gọn của biểu thức đại số - 3 4 x 3 y + - 1 2 x 3 y - - 5 8 x 3 y

A.  
- 5 8 x 3 y
B.  
5 8 x 3 y
C.  
- 5 4 x 3 y
D.  
5 4 x 3 y
Câu 8: 0.5 điểm

Kết quả qua khi thu gọn của biểu thức đại số  0 , 1 x 2 y 2 - 1 1 5 x 2 y 2 + 0 , 5 x 2 y 2 là:

A.  
- 3 5 x 2 y 2
B.  
3 5 x 2 y 2
C.  
- 2 5 x 2 y 2
D.  
2 5 x 2 y 2
Câu 9: 0.5 điểm

Thu gọn biểu thức đại số 2 x y 5 + 6 x y 5 - - 17 x y 5

A.  
- 25 x y 5
B.  
9 x y 5
C.  
25 x y 5
D.  
- 9 x y 5
Câu 10: 0.5 điểm

Thu gọn biểu thức đại số - 12 u 2 u v 2 - - 11 u 4 2 v 2 ta được đơn thức có phần hệ số là:

A.  
-32
B.  
-56
C.  
10
D.  
32
Câu 11: 0.5 điểm

Tìm đơn thức không đồng dạng với đơn thức còn lại? 5 x 2 ; 3 a x 2 ;   - 2 x 2 ;   0 , 5 x ;   - 10 x 2   a 0

A.  
5 x 2
B.  
3 a x 2
C.  
- 10 x 2
D.  
0,5x
Câu 12: 0.5 điểm

Tìm đơn thức không đồng dạng với đơn thức còn lại? 8 x 2 y ;   - 3 x y 2 ;   m x 2 y ;   1010 y x 2 ; x 2 y   m 0 m là hằng số

A.  
- 3 x y 2
B.  
1010 yx 2
C.  
mx 2 y
D.  
x 2 y
Câu 13: 0.5 điểm

Thu gọn biểu thức sau: 1 2 x 2 y - 1 3 y 2 - - 2 5 x y 2 + 2 5 y 2 ta được

A.  
9 10 x y 2 + 1 15 y 2
B.  
- 9 10 x y 2 - 1 15 y 2
C.  
9 10 x y 2 - 1 15 y 2
D.  
- 9 10 x y 2 + 1 15 y 2
Câu 14: 0.5 điểm

Thu gọn biểu thức 6 x 3 y 2 - 6 x y + 18 x 3 y 2 - 1 2 x y - 10 x 3 y 2 ta được

A.  
14 x 3 y 2 - 13 2 x y
B.  
24 x 3 y 2 - 13 2 x y
C.  
14 x 3 y 2 - 11 2 x y
D.  
14 x 3 y 2 + 13 2 x y
Câu 15: 0.5 điểm

Đơn thức 5 x 2 y là tổng của hai đơn thức nào dưới đây?

A.  
2 x 2 y ;   - 3 x 2 y
B.  
2 x 2 y ;   2 x 2 y
C.  
2 x 2 y ;   3 x 2 y
D.  
2 x 2 y ;   - 2 x 2 y
Câu 16: 0.5 điểm

Đơn thức - 7 x y 2 z là tổng của hai đơn thức nào dưới đây?

A.  
2 x y 2 z ;   5 x y 2 z
B.  
2 x y 2 z ;   - 5 x y 2 z
C.  
2 x y 2 z ;   - 9 x y 2 z
D.  
2 x y 2 z ;   9 x y 2 z
Câu 17: 0.5 điểm

Xác định hằng số a là để các đơn thức a x y 3 ;   - 4 x y 3 ;   7 x y 3 có tổng bằng 6 x y 3

A.  
a = 9
B.  
a = 1
C.  
a = 3
D.  
a = 2
Câu 18: 0.5 điểm

Xác định hằng số a là để các đơn thức 2 a + 1 x 2 y 4 ;   - 5 a x 2 y 4 ;   2 - a x 2 y 4 có tổng bằng - 12 x 2 y 4

A.  
a = - 15 4
B.  
a=-10
C.  
a = - 9 4
D.  
a = 15 4
Câu 19: 0.5 điểm

Thu gọn biểu thức sau: 23x3y2+13x3y22x3y2\frac{2}{3}x^3y^2 + \frac{1}{3}x^3y^2 - 2x^3y^2 ta được:

A.  
x3y2-x^3y^2
B.  
x3y2x^3y^2
C.  
2x3y2-2x^3y^2
D.  
3x3y23x^3y^2
Câu 20: 0.5 điểm

Tìm hằng số bb để tổng các đơn thức 5x4y5x^4y; bx4y-bx^4y3x4y3x^4y có kết quả bằng 2x4y2x^4y.

A.  
b=4b = 4
B.  
b=6b = 6
C.  
b=6b = -6
D.  
b=10b = 10
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm