Trắc nghiệm Toán 6 Bài 15 (có đáp án): Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Bài 15: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Lớp 6;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 16 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Khi phân tích các số 2150;1490;2340 ra thừa số nguyên tố thì số nào có chứa tất cả các thừa số nguyên tố 2;3 và 5?

A.  
 2340    
B.  
 2150  
C.  
 1490    
D.  
 Cả ba số trên
Câu 2: 1 điểm

Khi phân tích các số 1150;450;988ra thừa số nguyên tố thì số nào có chứa tất cả các thừa số nguyên tố 2;3 và 5?

A.  
 450
B.  
 1150
C.  
 988
D.  
 Cả ba số trên
Câu 3: 1 điểm

Số 360 khi phân tích được thành thừa số nguyên tố, hỏi tích đó có bao nhiêu thừa số là số nguyên tố?

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 4: 1 điểm

Số 260 khi phân tích được thành thừa số nguyên tố, hỏi tích đó có bao nhiêu thừa số là số nguyên tố khác nhau?

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 5: 1 điểm

Số các ước của số 192 là

A.  
7
B.  
16
C.  
14
D.  
12
Câu 6: 1 điểm

Số các ước của số 625 là:

A.  
2
B.  
5
C.  
10
D.  
8
Câu 7: 1 điểm

Cho phép tính ab ¯ .c = 424. Khi đó c bằng bao nhiêu?

A.  
9
B.  
8
C.  
5
D.  
6
Câu 8: 1 điểm

Cho phép tính ab ¯ . cd ¯ = 532. Biết ab ¯ < cd ¯ , khi đó c bằng bao nhiêu?

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
A, B đều đúng.
Câu 9: 1 điểm

Một hình vuông có diện tích là 1936 m 2 . Tính cạnh của hình vuông đó.

A.  
44
B.  
46
C.  
22
D.  
48
Câu 10: 1 điểm

Một hình vuông có diện tích là 5929 m 2 . Tính cạnh của hình vuông đó.

A.  
44
B.  
77
C.  
73
D.  
69
Câu 11: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
 Mọi số tự nhiên lớn hơn 1 đều phân tích được thành tích các thừa số nguyên tố.
B.  
 Chỉ các số nguyên tố mới phân tích được thành tích các số nguyên tố.
C.  
 Chỉ các hợp số mới phân tích được thành tích các số nguyên tố.
D.  
 Cả A, B, C đều sai
Câu 12: 1 điểm

Phân tích số 18 thành thừa số nguyên tố:

A.  
 18=18.1
B.  
 18=10+8
C.  

 18=2. 3 2

D.  
 18=6+6+6
Câu 13: 1 điểm

Phân tích số 24 thành thừa số nguyên tố:

A.  
 24=2.12
B.  
 24=2+19+3
C.  
 24=2+2+2+3
D.  
 24= 2 3 .3
Câu 14: 1 điểm

Cho số a = 2 2 . 7 , hãy viết tập hợp tất cả các ước của a:

A.  
 Ư(a)={4;7}
B.  
 Ư(a) ={1;4;7}
C.  
 Ư(a)={1;2;4;7;28}
D.  
 Ư(a)={1;2;4;7;14;28}
Câu 15: 1 điểm

Cho số a = 2.3.5, hãy viết tập hợp tất cả các ước của a:

A.  
 Ư(a)={1;2;3;5;6;10;15}
B.  
 Ư(a)={2;3;5}
C.  
 Ư(a) ={1;2;3;5;6;10;15;30}
D.  
 Ư(a)={2;3;5;6;10;15}
Câu 16: 1 điểm

Cho a 2 . b . 7 = 140 với a,b là các số nguyên tố, vậy a có giá trị là bao nhiêu:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 6

2.702 xem