Trắc nghiệm Toán 6 Bài 6 (có đáp án): Tính chất của phép cộng các số nguyên

Chương 2: Số nguyên
Bài 6: Tính chất của phép cộng các số nguyên
Lớp 6;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phép cộng các số nguyên có tính chất nào sau đây:

A.  
 Giao hoán  
B.  
 Kết hợp    
C.  
 Cộng với số 0               
D.  
 Tất cả các đáp án trên
Câu 2: 1 điểm

Chọn đáp án sai:

A.  
 a+b=b−a
B.  
 (a+b)+c=a+(b+c)
C.  
 a+(−a)=0
D.  
 a+0=a
Câu 7: 1 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
 (−98)+(−89)=(−89)+(−98)
B.  
 (−98)+(−89)>(−89)+(−98)
C.  
 (−98)+(−89)<(−89)+(−98)
D.  
 (−98)+(−89)=−177
Câu 8: 1 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
 (−109)+190>190+(−109)
B.  
 (−109)+190<190+(−109)
C.  
 (−109)+190=190+(−109)
D.  
 (−109)+190=0
Câu 9: 1 điểm

Chọn đáp án đúng nhất

A.  
 (−21)+4+(−55)=4+(−21)+(−55)
B.  
(−21)+4+(−55)=(−55)+4+(−21)
C.  
 (−21)+4+(−55)=4+(−55)+(−21)
D.  
 Cả A, B, C đều đúng
Câu 10: 1 điểm

Chọn đáp án sai.

A.  
 (−214)+(−90)+27=27+(−90)+(−214)
B.  
 (−214)+(−90)+27=(−90)+27+(−214)
C.  
 (−214)+(−90)+27>27+(−90)+(−214)
D.  
 (−214)+(−90)+27=(−90)+(−214)+27
Câu 11: 1 điểm

Tính ( - 551) + ( - 400) + ( - 449)

A.  
 −1400     
B.  
 −1450
C.  
 −1000
D.  
D. −1500
Câu 12: 1 điểm

Tính ( - 312) + ( - 327) + ( - 28) + 27

A.  
 −640 
B.  
 640  
C.  
 −1856
D.  
 −1500
Câu 13: 1 điểm

Tính nhanh 171 + [ (-53) + 96 + (-171)]

A.  
 −149
B.  
 −43
C.  
 149
D.  
 43
Câu 3: 1 điểm

Kết quả của phép tính ( - 89) + 0 là

A.  
 −89
B.  
 −90
C.  
 0   
D.  
 89
Câu 4: 1 điểm

Kết quả của phép tính ( - 192) + 0 là

A.  
 −192
B.  
 −179   
C.  
 0      
D.  
 192
Câu 5: 1 điểm

Tính ( - 978) + 978

A.  
 0
B.  
 978
C.  
 1956
D.  
 980
Câu 14: 1 điểm

Tính nhanh (-289) + [(-58) +189 + (-142)]

A.  
 −100  
B.  
 300   
C.  
 100        
D.  
 −300
Câu 6: 1 điểm

Tính ( - 1993) + 1993.

A.  
 0   
B.  
 1993 
C.  
 −1993   
D.  
 2000
Câu 15: 1 điểm

Kết quả của phép tính ( - 187) + 135 + 187 + ( - 134) là

A.  
1
B.  
0
C.  
-1
D.  
-269
Câu 16: 1 điểm

Kết quả của phép tính ( - 231) + 186 + 231 + ( - 86) là:

A.  
100
B.  
0
C.  
-100
D.  
-375
Câu 17: 1 điểm

Số nguyên nào dưới đây nhỏ hơn kết quả của phép tính ( - 30) + ( - 95) + 40 + 30

A.  
-45
B.  
-55
C.  
-56
D.  
-50
Câu 18: 1 điểm

Số nguyên nào dưới đây nhỏ hơn kết quả của phép tính ( - 299) + ( - 300) + 514 + 299?

A.  
214
B.  
550
C.  
204
D.  
386
Câu 19: 1 điểm

Cho - 76 + x + 146 = x + ... Số cần điền vào chỗ trống là

A.  
 76
B.  
 −70
C.  
 70 
D.  
 −76
Câu 20: 1 điểm

Cho - 897 + x + 189 = x + ... Số cần điền vào chỗ trống là:

A.  
 763     
B.  
 −798
C.  
 −708
D.  
 −763
Câu 21: 1 điểm

Tìm tổng các số nguyên x biết −10<x≤11

A.  
21
B.  
11
C.  
0
D.  
15
Câu 22: 1 điểm

Tìm tổng các số nguyên x biết −15≤x<14

A.  
-29
B.  
17
C.  
0
D.  
29
Câu 23: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = ( - 98) + x + 109 biết x = - 50

A.  
-51
B.  
-39
C.  
-49
D.  
-61
Câu 24: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = ( - 2987) + x + 678 biết x = - 178

A.  
 −5134
B.  
 −2487
C.  
 −4934       
D.  
 −6157
Câu 25: 1 điểm

Tính tổng các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 200

A.  
1
B.  
0
C.  
199
D.  
200
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 6

2.692 xem