Trắc nghiệm Toán 6 Bài Tập Ôn Tập Chương 3 (có đáp án): Phân số

Chương 3: Phân số
Ôn tập chương 3
Lớp 6;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 98 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phân số nghịch đảo của phân số 5 6

A.  
- 5 6
B.  
6 5
C.  
- 6 5
D.  
1
Câu 2: 1 điểm

Phân số nghịch đảo của phân số - 4 3

A.  
3 - 4
B.  
4 3
C.  
3 4
D.  
0
Câu 3: 1 điểm

Phân số nghịch đảo của số - 3 là

A.  
1
B.  
3
C.  
1 - 3
D.  
1 3
Câu 4: 1 điểm

Phân số nghịch đảo của 6 là

A.  
-6
B.  
1 6
C.  
1 3
D.  
1 2
Câu 5: 1 điểm

Tính 2 3 : 1 2 bằng

A.  
3
B.  
1
C.  
1 3
D.  
4 3
Câu 6: 1 điểm

Tính 2 3 : 3 4 bằng

A.  
27 8
B.  
-5
C.  
8 27
D.  
4 15
Câu 7: 1 điểm

Kết quả của phép tính - 7 6 : - 14 3 là phân số có tử số là

A.  
1 4
B.  
1 2
C.  
1 - 2
D.  
1 4
Câu 8: 1 điểm

Kết quả của phép tính - 3 4 : - 33 8

A.  
111 46
B.  
24 132
C.  
- 13 25
D.  
- 24 132
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết 13 25 : x = 5 26 .

A.  
2 5
B.  
338 125
C.  
5 2
D.  
125 338
Câu 10: 1 điểm

Tìm x biết 3 8 : x = - 1 2 .

A.  
3 4
B.  
3 5
C.  
5 22
D.  
- 3 4
Câu 11: 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn - 3 5 . x = 4 15 ?

A.  
- 1 10
B.  
- 4 9
C.  
- 4 3
D.  
- 4
Câu 12: 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn - 4 3 . x = 15 16 ?

A.  
- 45 64
B.  
45 64
C.  
4 3
D.  
- 45 8
Câu 13: 1 điểm

Tính 2 3 : 7 12 : 4 18

A.  
7 18
B.  
9 14
C.  
36 7
D.  
18 7
Câu 14: 1 điểm

Tính 11 15 . 35 44 : 1 7 . 4 13

A.  
71 48
B.  
95 144
C.  
48 637
D.  
637 48
Câu 15: 1 điểm

Gía trị biểu thức M   = 5 6 : 5 2 2 + 7 15 là phân số tối giản có dạng a b với a > 0 . Tính b + a

A.  
8
B.  
9 5
C.  
3 5
D.  
2
Câu 16: 1 điểm

Gía trị biểu thức M = 4 9 - 7 11 : 4 9 - 3 11 là phân số tối giản có dạng a b với a > 0 . Tính b - a.

A.  
43
B.  
75
C.  
−75
D.  
13
Câu 17: 1 điểm

Rút gọn N = 4 17 - 4 49 - 4 131 3 17 - 3 49 - 3 131 ta được

A.  
4 3
B.  
1
C.  
0
D.  
- 4 3
Câu 18: 1 điểm

Rút gọn A = 2 5 + 2 7 + 2 17 - 2 395 3 5 + 3 7 + 3 17 - 3 395 ta được 

A.  
- 2 3
B.  
5
C.  
2 3
D.  
4 3
Câu 19: 1 điểm

Cho P = 7 20 + 11 15 - 15 12 : 11 20 - 26 45 Q = 5 - 5 8 + 5 9 - 5 27 8 - 8 3 + 8 9 - 8 27 : 15 - 15 11 + 1 121 16 - 16 11 + 16 121

Cho kết luận đúng:

A.  
P > Q
B.  
P < Q
C.  
P < −Q
D.  
P = Q
Câu 20: 1 điểm

Cho C =   4 5 : 4 5 . - 5 4 : 16 25 - 1 5 D = 15 8 - 15 6 - 15 32 + 15 64 3 - 3 2 - 3 4 + 3 8 . Chọn kết luận đúng

A.  
C > D
B.  
D > C
C.  
C = −D
D.  
C = D
Câu 21: 1 điểm

Tìm x biết x + 1 4 - 1 3 : 2 + 1 6 - 1 4 = 7 46

A.  
9 64
B.  
9 16
C.  
5 24
D.  
3 8
Câu 22: 1 điểm

Tìm x biết 2 x - 1 3 = 1 3 2 + 5 9

A.  
3 2
B.  
2 3
C.  
5 2
D.  
3 5
Câu 23: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 13 15 - 13 21 + x . 7 12 = 7 10 ?

A.  
- 1 3
B.  
6 5
C.  
- 3 7
D.  
3 7
Câu 24: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 2 3 - 0 , 5 x : 2 3 = 3 4 2 ?

A.  
- 7 12
B.  
7 12
C.  
12 7
D.  
- 12 7
Câu 25: 1 điểm

Một hình chữ nhật có diện tích là 8 15 ( c m 2 ) , chiều dài là 4 3 ( c m ) . Tính chu vi hình chữ nhật đó.

A.  
52 5 ( c m )
B.  
26 15 ( c m )
C.  
52 15 ( c m )
D.  
52 15 ( c m 2 )
Câu 26: 1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là 100 ( c m 2 ) , chiều rộng là 50 7 ( c m ) . Tính chu vi khu vườn đó.

A.  
523 5 ( c m )
B.  
26 152 ( c m )
C.  
296 7 ( c m 2 )
D.  
296 7 ( c m )
Câu 27: 1 điểm

Số các số nguyên x để 5 x 3 : 10 x 2 + 5 x 21 có giá trị là số nguyên là:

A.  
1
B.  
4
C.  
2
D.  
3
Câu 28: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x để 7 x 5 : 14 x 2 - 21 x 10 có giá trị là số nguyên?

A.  
1
B.  
4
C.  
2
D.  
3
Câu 29: 1 điểm

Tìm x biết 3 4 x - 3 5 - 1 2 = 0

A.  
x = 2 15
B.  
x = 22 15
C.  
Không tồn tại x
D.  
x = 22 15 ; x = 2 15
Câu 30: 1 điểm

Một người đi xe máy, đi đoạn đường AB với vận tốc 40km/h hết 5 4 giờ. Lúc về, người đó đi với vận tốc 45km/h. Tính thời gian đi từ A đến B?

A.  
10 9
B.  
9 10
C.  
11 9
D.  
2
Câu 31: 1 điểm

Phân số a b là phân số lớn nhất mà khi chia mỗi phân số 12 35 ; 18 49 cho a b ta được kết quả là một số nguyên. Tính a + b.

A.  
245
B.  
251
C.  
158
D.  
496
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 6

2.702 xem