Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4: Các tập hợp số có đáp án ( Mới nhất)


Trắc nghiệm tổng hợp;Đại học

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 30: 1 điểm

Cho hai tập hợp A = ; m   B = 3 m 1 ; 3 m + 3 . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A C B .

A.  
m = 1 2 .
B.  
m 1 2 .
C.  
m = 1 2 .
D.  
m 1 2 .
Câu 1: 1 điểm
Cho tập hợp X = ; 2 6 ; + .  Khẳng định nào sau đây đúng?
A.  
X = ; 2 .
B.  
X = 6 ; + .
C.  
X = ; + .
D.  
X = 6 ; 2 .
Câu 2: 1 điểm
Cho tập hợp X = 2011 2011 ; + .  Khẳng định nào sau đây đúng?
A.  
X = 2011
B.  
X = 2011 ; +
C.  
X =
D.  
X = ; 2011
Câu 3: 1 điểm

Cho tập hợp A = 1 ; 0 ; 1 ; 2 .  Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A = 1 ; 3 .
B.  
A = 1 ; 3 .
C.  
A = 1 ; 3 * .
D.  
A = 1 ; 3 .
Câu 4: 1 điểm

Cho A = 1 ; 4 , B = 2 ; 6   C = 1 ; 2 . Xác định  X = A B C .

A.  
X = 1 ; 6 .
B.  
X = 2 ; 4 .
C.  
X = 1 ; 2 .
D.  
X = .
Câu 5: 1 điểm

Cho A = 2 ; 2 , B = 1 ;   C = ; 1 2 . Gọi X = A B C . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
X = x 1 x 1 2 .
B.  
X = x 2 < x < 1 2 .
C.  
X = x 1 < x 1 2 .
D.  
X = x 1 < x < 1 2 .
Câu 6: 1 điểm

Cho các số thực a , b , c , d  thỏa a < b < c < d . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
a ; c b ; d = b ; c .
B.  
a ; c b ; d = b ; c .
C.  
a ; c b ; d = b ; c .
D.  
a ; c b ; d = b ; d .
Câu 7: 1 điểm
Cho hai tập hợp A = x , x + 3 < 4 + 2 x   B = x , 5 x 3 < 4 x 1 .  Có bao nhiêu số tự nhiên thuộc tập A B ?
A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 8: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

A.  
= .
B.  
* = * .
C.  
= .
D.  
* = * .
Câu 9: 1 điểm

Cho tập hợp A = 4 ; 4 7 ; 9 1 ; 7 . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A = 4 ; 7 .
B.  
A = 4 ; 9 .
C.  
A = 1 ; 8 .
D.  
A = 6 ; 2 .
Câu 10: 1 điểm
Cho A = 1 ; 5 ,   B = 2 ; 7   C = 7 ; 10 . Xác định  X = A B C .
A.  
X = 1 ; 10 .
B.  
X = 7 .
C.  
X = 1 ; 7 7 ; 10 .
D.  
X = 1 ; 10 .
Câu 11: 1 điểm

Cho A = ; 2 , B = 3 ; +   C = 0 ; 4 . Xác định X = A B C .  

A.  
X = 3 ; 4 .
B.  
X = 3 ; 4 .
C.  
X = ; 4 .
D.  
X = 2 ; 4 .
Câu 12: 1 điểm

Cho hai tập hợp A = 4 ; 7   B = ; 2 3 ; + . Xác định  X = A B .

A.  
X = 4 ; + .
B.  
X = 4 ; 2 3 ; 7 .
C.  
X = ; + .
D.  
X = 4 ; 7 .
Câu 13: 1 điểm

Cho A = 5 ; 1 , B = 3 ; +   C = ; 2 .  Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A B = 5 ; + .
B.  
B C = ; + .
C.  
B C = .
D.  
A C = 5 ; 2 .
Câu 14: 1 điểm

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho một tập con của tập số thực. Hỏi tập đó là tập nào ?

Hình ảnh
A.  
\ 3 ; + .
B.  
\ 3 ; 3 .
C.  
\ ; 3 .
D.  
\ 3 ; 3 .
Câu 15: 1 điểm
Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A = x x 1 ?
A.  
Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A={ X thuộc R|x|>=1} ? (ảnh 1)
B.  
Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A={ X thuộc R|x|>=1} ? (ảnh 2)
C.  
Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A={ X thuộc R|x|>=1} ? (ảnh 3)
D.  
Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A={ X thuộc R|x|>=1} ? (ảnh 4)
Câu 16: 1 điểm

Cho hai tập hợp A = x x 2 7 x + 6 = 0   B = x x < 4 . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
A B = A .
B.  
A B = A B .
C.  
A \ B A .
D.  
B \ A = .
Câu 17: 1 điểm
Cho A = 0 ; 3 ,   B = 1 ; 5   C = 0 ; 1 .   Khẳng định nào sau đây sai?
A.  
A B C = .
B.  
A B C = 0 ; 5 .
C.  
A C \ C = 1 ; 5 .
D.  
A B \ C = 1 ; 3 .
Câu 18: 1 điểm
Cho tập X = 3 ; 2 . Phần bù của X trong là tập R nào trong các tập sau?
A.  
A = 3 ; 2 .
B.  
B = 2 ; + .
C.  
C = ; 3 2 ; + .
D.  
D = ; 3 2 ; + .
Câu 19: 1 điểm
Cho tập A = x x 5 .  Khẳng định nào sau đây đúng?
A.  
C A = ; 5 .
B.  
C A = ; 5 .
C.  
C A = 5 ; 5 .
D.  
C A = 5 ; 5 .
Câu 20: 1 điểm

Cho C A = ; 3 5 ; +   C B = 4 ; 7 . Xác định tập X = A B .   

A.  
X = 5 ; 7 .
B.  
X = 5 ; 7 .
C.  
X = 3 ; 4 .
D.  
X = 3 ; 4 .
Câu 21: 1 điểm

Cho hai tập hợp A = 2 ; 3   B = 1 ; + .  Xác định  C A B .

A.  
C A B = ; 2 .
B.  
C A B = ; 2 .
C.  
C A B = ; 2 1 ; 3 .
D.  
C A B = ; 2 1 ; 3 .
Câu 22: 1 điểm

Cho hai tập hợp A = 3 ; 7   B = 2 ; 4 .  Xác định phần bù của B  trong A

A.  
C A B = 3 ; 2 4 ; 7 .
B.  
C A B = 3 ; 2 4 ; 7 .
C.  
C A B = 3 ; 2 4 ; 7 .
D.  
C A B = 3 ; 2 4 ; 7 .
Câu 23: 1 điểm
Cho hai tập hợp A = 4 ; 3   B = m 7 ; m . Tìm giá trị thực của tham số m để B A .
A.  
m 3.
B.  
m 3.
C.  
m = 3.
D.  
m > 3.
Câu 24: 1 điểm

Cho hai tập hợp A = m ; m + 1   B = 0 ; 3 .  Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A B = .  

A.  
m ; 1 3 ; + .
B.  
m ; 1 3 ; + .
C.  
m ; 1 3 ; + .
D.  
m ; 1 3 ; + .
Câu 25: 1 điểm

Cho số thực a < 0  và hai tập hợp A = ; 9 a , B = 4 a ; + . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để A B .

A.  
a = 2 3 .
B.  
2 3 a < 0.
C.  
2 3 < a < 0.
D.  
a < 2 3 .
Câu 26: 1 điểm
Cho hai tập hợp A = 2 ; 3   B = m ; m + 5 . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A B .  
A.  
7 < m 2.
B.  
2 < m 3.
C.  
2 m < 3.
D.  
7 < m < 3.
Câu 27: 1 điểm

Cho hai tập hợp A = 4 ; 1   B = 3 ; m . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để  A B = A .

A.  
m 1.
B.  
m = 1.
C.  
3 m 1.
D.  
3 < m 1.
Câu 28: 1 điểm
Cho hai tập hợp A = ; m   B = 2 ; + .  Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để  A B = .
A.  
m > 0.
B.  
m 2.
C.  
m 0.
D.  
m > 2.
Câu 29: 1 điểm
Cho hai tập hợp A = m 1 ; 5   B = 3 ; + . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A \ B = .
A.  
m 4.
B.  
m = 4.
C.  
4 m < 6.
D.  
4 m 6.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.141 xem