Trắc nghiệm Tập hợp các số có đáp án

Chương 1: Mệnh đề - Tập hợp
Bài 4: Các tập hợp số
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho các tập hợp A = [ 0 ; 4 ) , B = ( 2 ; 3 ) . Khi đó A B bằng:

A.  
( 2 ; 4 )
B.  
( 0 ; 3 )
C.  
( 0 ; 3 ]
D.  
[ 0 ; 3 )
Câu 2: 1 điểm

Cho các tập hợp A = [ 4 ; 1 ) , B = ( 2 ; + ) . Khi đó A B bằng:

A.  
( 2 ; 1 )
B.  
[ 4 ; + )
C.  
( 4 ; + )
D.  
( 1 ; + )
Câu 3: 1 điểm

Cho các tập hợp A = ( 1 ; 3 ] , B = ( 2 ; 5 ) . Khi đó A \ B bằng:

A.  
( 1 ; 2 ]
B.  
( 1 ; 2 )
C.  
( 1 ; 5 )
D.  
( 2 ; 3 ]
Câu 4: 1 điểm

Cho các khẳng định sau:

(I) =

(II) \ =

(III) =

(IV) * = *

Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định là mệnh đề đúng?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 5: 1 điểm

Với x R , tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.  
x [ 5 ; 1 ) 5 < x < 1
B.  
x [ 5 ; 1 ) 5 x 1
C.  
x [ 5 ; 1 ) 5 < x 1
D.  
x [ 5 ; 1 ) 5 x < 1
Câu 6: 1 điểm

Cho X = { x : 2 x < 5 } . Tập X có thể được viết là:

A.  
( 2 ; 5 )
B.  
[ 2 ; 5 ]
C.  
[ 2 ; 5 )
D.  
( 2 ; 5 ]
Câu 7: 1 điểm

Cho X = { x : x 1 } . Tập X có thể được viết là:

A.  
( ; 1 )
B.  
( ; 1 ]
C.  
[ 1 ; + )
D.  
( 1 ; + )
Câu 8: 1 điểm

Cho A = ; 2 ;    B = 5 ; 2 . Tìm A B

A.  
5 ; 2
B.  
( ; 2 ]
C.  
( ; 2 )
D.  
( ; 5 ]
Câu 9: 1 điểm

Cho tập hợp S = { 2 ; 1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 } . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.  
S = [ 2 ; 4 )
B.  
S = [ 2 ; 4 ) *
C.  
S = [ 2 ; 4 )
D.  
S = [ 2 ; 4 )
Câu 10: 1 điểm

Cho các tập hợp:

M = { x : x 3 } , N = { x : 2 x 1 } , P = { x : 5 < x 0 } .

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A.  
M N
B.  
M P
C.  
N M
D.  
N P
Câu 11: 1 điểm

( ; 5 ] ( 2 ; + ) là:

A.  
( ; 2 )
B.  
( 2 ; 5 )
C.  
[ 5 ; + )
D.  
( 2 ; 5 ]
Câu 12: 1 điểm

[ 2 ; 1 ] ( 0 ; + )

A.  
[ 2 ; + )
B.  
( 0 ; 1 ]
C.  
[ 2 ; 0 )
D.  
[ 1 ; + )
Câu 13: 1 điểm

( 2 ; 2 ) \ [ 0 ; 3 ) là:

A.  
( 2 ; 3 )
B.  
( 2 ; 0 ]
C.  
( 2 ; 0 )
D.  
[ 2 ; 0 ]
Câu 14: 1 điểm

Cho tập hợp A = [ 2 ; 5 ) . Tập hợp C A là:

A.  
( ; 2 ] ( 5 ; + )
B.  
( ; 2 ) [ 5 ; + )
C.  
\ ( 2 ; 5 ]
D.  
( ; 5 ) [2 ; + )
Câu 15: 1 điểm

Cho hai tập hợp A = { x : x 2 2 x } , B = { x : 4 x 2 < 3 x + 1 } . Tập hợp các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là:

A.  
B.  
{ 0 ; 1 }
C.  
{ 0 ; 1 ; 2 }
D.  
{ 0 ; 1 ; 2 ; 3 }
Câu 16: 1 điểm

Cho M = ( ; 3 ) ( 2 ; + ) N = [ 5 ; 7 ] . Khi đó, M N là:

A.  
[ 5 ; 3 )
B.  
( 2 ; 7 ]
C.  
[ 5 ; 3 ) ( 2 ; 7 ]
D.  
[ 5 ; 3 ) ( 2 ; 7 ]
Câu 17: 1 điểm

Cho các tập hợp A = ; ​​   1 2 , B = ( 2 ; + ) , C = ( 3 ; 2 )

Khi đó tập A B C là:

A.  
x : 2 < x 1 2
B.  
x : 2 < x < 1 2
C.  
x : 2 x < 1 2
D.  
x : 3 < x 1 2
Câu 18: 1 điểm

Cho các tập hợp A = ( 10 ; 3 ) , B = [ 2 ; 4 ) , C = ( 1 ; 7 ] . Khi đó tập A B C là:

A.  
( 10 ; 4 )
B.  
( 10 ; 7 ]
C.  
( 1 ; 3 )
D.  
[ 2 ; 7 ]
Câu 19: 1 điểm

Cho các tập hợp A = ( 3 ; + ) , B = ; 2 , C = ( 3 ; 5 ] .

Khi đó tập A ( B C ) là:

A.  
B.  
( 3 ; 5 )
C.  
( 3 ; 5 ]
D.  
( 3 ; 2 ) ( 3 ; 5 ]
Câu 20: 1 điểm

Cho a, b, c, d là các số thực thỏa mãn a < b < c < d và các mệnh đề sau:

(I) ( a ; b ) ( c ; d ) =

(II) ( a ; c ] [ b ; d ) = ( b ; c )

(III) ( a ; c ] ( b ; d ] = ( a ; d ]

(IV) ( ; b ) \ ( a ; d ) = ( ; a ]

(V) ( b ; d ) \ ( a ; c ) = ( c ; d )

(VI) ( a ; d ) \ ( b ; c ) = ( a ; b ] [ c ; d )

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?

A.  
5
B.  
4
C.  
3
D.  
2
Câu 21: 1 điểm

Cho a, b, c, d là các số thực thỏa mãn ( a ; b ) ( c ; d ) .

So sánh các số a, b, c, d ta có:

A.  
a < c b < d
B.  
c < a d < b
C.  
a < c < d < b
D.  
c a < b d
Câu 22: 1 điểm

Cho các tập hợp A = ( ; 3 ) , B = m 2 ; + .

Điều kiện của tham số m để hai tập hợp A và B có phần tử chung là:

A.  
m > 6
B.  
m 6
C.  
m < 6
D.  
Không tồn tại giá trị của m.
Câu 23: 1 điểm

Cho hai tập hợp A = [m; m+1] và B = [0;3). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A B =

A.  
m     ( ;   1 )     ( 3 ;   + ) .
B.  
m     ( ;   1 ]     ( 3 ;   + ) .
C.  
m     ( ;   1 )     [ 3 ;   + ) .
D.  
m     ( ;   1 ]     [ 3 ;   + ) .
Câu 24: 1 điểm

Tìm m để (− ; 0] ∩ [m−1; m+1) = A với A là tập hợp chỉ có một phần tử.

A.  
m = 0
B.  
m = 2
C.  
m > 1
D.  
m = 1
Câu 25: 1 điểm

Tìm m  để (−1; 1) (m; m+3)

A.  
2     m     1
B.  
2   <   m   <   1
C.  
m     2
D.  
m     1
Câu 26: 1 điểm

Cho hai tập hợp A = (−4; 3) và B = (m−7; m). Tìm giá trị thực của tham số m để B A.

A.  
m 3
B.  
m 3
C.  
m = 3
D.  
m > 3
Câu 27: 1 điểm

Tìm m để [−1; 1] [m−1; m+3]   

A.  
-4 < m < 2
B.  
m < 2
C.  
4     m     2
D.  
m > -4
Câu 28: 1 điểm

Cho hai tập hợp A = [−2; 3) và B = [m; m+5). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để  A     B    

A.  
7   <   m     2
B.  
2   <   m     3
C.  
2     m   <   3
D.  
- 7   <   m   <   3
Câu 29: 1 điểm

Giá trị của a  mà      [ a ;   a + 1 2 ]     ( ;   1 )     ( 1 ;   + )  

A.  
a -3
B.  
a > 1
C.  
a < -3
D.  
a < -3 hoặc a 1
Câu 30: 1 điểm

Cho hai tập hợp A = [−4; 1] và B = [−3; m]. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A B = A

A.  
m     1
B.  
m = 1
C.  
3     m     1
D.  
3   <   m     1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm