Trắc nghiệm Các tập hợp số có đáp án (Thông hiểu)
Chương 1: Mệnh đề - Tập hợp
Bài 4: Các tập hợp số
Lớp 10;Toán
Bài 4: Các tập hợp số
Lớp 10;Toán
Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Cho Khi đó A\B là:
A.
B.
C.
(6;+∞)
D.
(-2;+∞)
Câu 2: 1 điểm
Cho tập hợp Khi đó A\B là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: 1 điểm
Cho mệnh đề nào sau đây sai?
A.
B∩C=[2;3)
B.
A∩C=(0;2]
C.
A∪B=R∖{2}
D.
B∪C=(0;+∞)
Câu 4: 1 điểm
Cho = (−∞;3) ∪ [5;+∞) và = [4;7). Xác định tập X = A ∩ B
A.
X = [5; 7)
B.
X = (5; 7)
C.
X = (3; 4)
D.
X = [3; 4)
Câu 5: 1 điểm
Cho tập A = [−2;4), B = (0;5]. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
A ∪ B = [−2;5]
B.
A ∩ B = [0;4]
C.
A∖B = [−2;0]
D.
B∖A = [4;5]
Câu 6: 1 điểm
Cho 2 tập hợp A = {x ∈ R| |x| > 4}, B = {x ∈ R|−5 ≤ x−1 < 5}. Chọn mệnh đề sai:
A.
A ∩ B = (4;6)
B.
B∖A = [−4;4]
C.
R∖(A ∩ B) = (−∞;4) ∪ [6;+∞)
D.
R∖(A ∪ B) = ∅
Câu 7: 1 điểm
Cho A = [0;3], B = (1;5) và C = (0;1). Khẳng định nào sau đây sai?
A.
A ∩ B ∩ C = ∅
B.
A ∪ B ∪ C = [0;5)
C.
(A ∪ C)∖C = (1;5)
D.
(A ∩ B)∖C = (1;3]
Câu 8: 1 điểm
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là:
A.
(−∞;3) ∪ [3;+∞) = R
B.
C.
D.
R∖(0;+∞) = R*
Câu 9: 1 điểm
Cho biết [3;12)∖(−∞;a) = ∅. Giá trị của a là:
A.
a < 3
B.
a ≥ 3
C.
a < 12
D.
a ≥ 12
Câu 10: 1 điểm
Cho hai tập hợp A = (−∞; m] và B = (2; +∞). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A ∪ B = R
A.
m > 0
B.
m ≥ 2
C.
m ≥ 0
D.
m > 2
Đề thi tương tự
Trắc nghiệm Tập hợp Q các số hữu tỉ có đáp án (Thông hiểu)
1 mã đề 7 câu hỏi
Trắc nghiệm Toán 11 Bài 2 (Thông hiểu): Dãy số (Có đáp án)
1 mã đề 15 câu hỏi
Trắc nghiệm Toán 12: Ôn tập chương 4 – Số phức cơ bản
3 mã đề 41 câu hỏi
Trắc nghiệm tổng hợp Bộ môn Ngoại cơ sở - Có đáp án
4 mã đề 156 câu hỏi
Trắc nghiệm Toán 8 – Ôn tập Chương I (Thông hiểu, có đáp án)
1 mã đề 15 câu hỏi
