Trắc nghiệm Tính chất ba đường cao của tam giác có đáp án (Vận dụng)

Chương 3: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường thẳng đồng quy của tam giác
Bài 9: Tính chất ba đường cao của tam giác
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho Δ A B C vuông tại A, trên cạnh AC lấu các điểm D,E sao cho A B D ^ = D B E ^ = E B C ^ . Trên tia đối của tia DB lấy điểm F sao cho D F = B C . Tam giác CDF là tam giác gì?

A.  
Tam giác cân tại F
B.  
Tam giác vuông tại D
C.  
Tam giác cân tại D
D.  
Tam giác cân tại C
Câu 2: 1 điểm

Cho Δ A B C có vuông tại A, đường cao AH, phân giác AD. Gọi I, J lần lượt là giao điểm các phân giác của Δ A B H , Δ A C H , E là giao điểm của đường thẳng BI và AJ. Chọn câu đúng

A.  
A. Δ A B E  là tam giác vuông tại E
B.  
B. Δ A B E  là tam giác vuông tại A
C.  
C. Δ A B E  là tam giác vuông tại B
D.  
D. Δ A B E  là tam giác đều
Câu 3: 1 điểm

Cho Δ A B C có góc A nhọn.Kẻ hai đường cao BKvà CH. Trên tia đối của tia BK lấy điểm E so cho B E = A C . Trên tia đối của CH lấy điểm F sao cho C F = A B . Chọn câu đúng

A.  
Δ A B E = Δ A C F
B.  
B A E ^ = C A F ^
C.  
Δ A E F vuông cân tại A
D.  
Δ A E F đều
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC có các đường cao BE;CF cắt nhau tại H. Gọi I là trung tâm đoạn AH và K là trung điểm cạnh BC

1: Tính số đo góc I F K ^

A.  
I F K ^ = 60 0
B.  
I F K ^ = 90 0
C.  
I F K ^ = 70 0
D.  
I F K ^ = 80 0
Câu 5: 1 điểm

Cho tam giác ABC có các đường cao BE;CF cắt nhau tại H. Gọi I là trung tâm đoạn AH và K là trung điểm cạnh BC

2: Biết A H = 6 c m ; B C = 8 c m . Tính IK

A.  
IK = 3cm
B.  
IK = 4cm
C.  
IK = 5cm
D.  
IK = 6cm
Câu 6: 1 điểm

Cho tam giác ABC có: B ^ + C ^ = 60 0 . Trên đường phân giác AD của góc A lấy điểm I. Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho A F = A I . Trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho A E = A I

1: Chọn câu sai

A.  
AB là đường trung trực của đoạn IE
B.  
AC là đường trung trực của đoạn IF
C.  
C. Δ E A I  cân tại A
D.  
D. Δ E A I cân tại I
Câu 7: 1 điểm

Cho tam giác ABC có: B ^ + C ^ = 60 0 . Trên đường phân giác AD của góc A lấy điểm I. Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = AI. Trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = AI

2: Tam giác IEF là tam giác gì?

A.  
Tam giác vuông
B.  
Tam giác vuông cân
C.  
Tam giác đều
D.  
Tam giác tù
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC có: B ^ + C ^ = 60 0 . Trên đường phân giác AD của góc A lấy điểm I. Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho A F = A . Trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho A E = A I

1: Chọn câu đúng nhất

A.  
AB là đường trung trực của đoạn IE
B.  
AC là đường trung trực của đoạn IF
C.  
C. Δ E A I  cân tại A
D.  
Cả A,B,C đều đúng
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác ABC có: B ^ + C ^ = 60 0 . Trên đường phân giác AD của góc A lấy điểm I. Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = AI. Trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = AI

2: Tam giác IEF là tam giác gì?

A.  
Tam giác vuông
B.  
Tam giác vuông cân
C.  
Tam giác đều
D.  
Tam giác tù
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác ABC nhọn có trực tâm H. Chọn câu đúng

A.  
AB + AC > HA +HB + HC
B.  
AB + AC < HA +HB + HC
C.  
A. AB + AC = HA +HB + HC
D.  
A B + A C H A + H B + H C
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm