Trắc nghiệm Tính chất ba đường cao của tam giác có đáp án (Thông hiểu)

Chương 3: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường thẳng đồng quy của tam giác
Bài 9: Tính chất ba đường cao của tam giác
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho Δ A B C cân tại A, trung tuyến AM. Biết B C = 24 c m , A M = 5 c m . Tính độ dài các cạnh AB và AC

A.  
A B = A C = 13 c m
B.  
A B = A C = 14 c m
C.  
A B = A C = 15 c m
D.  
A B = A C = 16 c m
Câu 2: 1 điểm

Cho Δ A B C cân tại A, trung tuyến AM. Biết B C = 6 c m , A M = 4 c m . Tính độ dài các cạnh AB và AC

A.  
A B = A C = 5 c m
B.  
A B = A C = 7 c m
C.  
A B = A C = 6 c m
D.  
A B = A C = 4 c m
Câu 3: 1 điểm

Đường cao của tam giác đều cạnh a có bình phương độ dài là

A.  
3 a 2 4
B.  
a 2 4
C.  
3 a 2 2
D.  
3 a 2
Câu 4: 1 điểm

Đường cao của tam giác đều cạnh 4 có bình phương độ dài đường cao là

A.  
16
B.  
12
C.  
14
D.  
10
Câu 5: 1 điểm

Cho Δ A B C nhọn, hai đường cao BD và CE. Trên tia đối của tia BD lấy điểm I sao cho B I = A C . Trên tia đối của tia CE lấy điểm K sao cho C K = A B

1: Chọn câu đúng

A.  
AI > AK
B.  
AI < AK
C.  
AI = 2AK
D.  
AI = AK
Câu 6: 1 điểm

Cho Δ A B C nhọn, hai đường cao BD và CE. Trên tia đối của tia BD lấy điểm I sao cho B I = A C . Trên tia đối của tia CE lấy điểm K sao cho C K = A B

2: Δ A I K là tam giác gì?

A.  
Δ A I K là tam giác cân tại B
B.  
Δ A I K là tam giác vuông cân tại A
C.  
Δ A I K là tam giác vuông
D.  
Δ A I K là tam giác đều
Câu 7: 1 điểm

Cho Δ A B C vuông cân tại B. Trên cạnh AB lấy điểm H. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BH = BD

1: Chọn câu đúng

A.  
D H A C
B.  
C D I ^ = 60 o
C.  
D H A B
D.  
Δ H B D đều
Câu 8: 1 điểm

Cho Δ A B C vuông cân tại B. Trên cạnh AB lấy điểm H. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BH = BD

2: Gọi CH cắt AD tại K. Tính số đo góc CKA

A.  
C K A ^ = 85 0
B.  
C K A ^ = 80 0
C.  
C K A ^ = 60 0
D.  
C K A ^ = 90 0
Câu 9: 1 điểm

Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa A và B ( M A < M B ) . Vẽ tia Mx vuông góc với AB, trên đó lấy hai điểm C và D sao cho M A = M C , M D = M B . Tia AC cắt BD ở E. Tính A E B ^

A.  
30
B.  
45
C.  
60
D.  
90
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Trên cạnh AB lấy điểm D, trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho A E = A D . Kéo dài CD cắt BE tại I. Tính số đo góc B I C ^

A.  
30
B.  
45
C.  
60
D.  
90
Câu 11: 1 điểm

Cho Δ A B C cân tại A, hai đường cao BD và CE cắt nhau tại I. Tia AI cắt BC tại M. Khi đó Δ M E D là tam giác gì?

A.  
Tam giác cân
B.  
Tam giác vuông cân
C.  
Tam giác vuông
D.  
Tam giác đều
Câu 12: 1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC có hai đường cao AH và BK cắt nhau tại D

1: Biết A C B ^ = 50 0 , tính H D K ^

A.  
130
B.  
50
C.  
60
D.  
90
Câu 13: 1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC có hai đường cao AH và BK cắt nhau tại D

2: Nếu D A = D B thì tam giác ABC là tam giác

A.  
Cân tại A
B.  
Cân tại B
C.  
Cân tại C
D.  
Đều
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC có hai đường cao AH và BK cắt nhau tại D

1: Biết A C B ^ = 50 0 , tính H D K ^

A.  
130
B.  
50
C.  
136
D.  
90
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC có hai đường cao AH và BK cắt nhau tại D

2: Nếu D A = D B B A C ^ = 60 0 thì tam giác ABC là tam giác

A.  
Cân tại A
B.  
Cân tại B
C.  
Cân tại C
D.  
Đều
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm