Đề Trắc Nghiệm Ôn thi Môn Tin Học 3 Microsoft Access HUBT Ôn tập và kiểm tra kiến thức Tin Học Cơ Sở 3 với bài trắc nghiệm trực tuyến dành cho sinh viên Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Bài trắc nghiệm bao gồm các câu hỏi đa dạng về kỹ năng sử dụng phần mềm tin học cơ bản, quản lý dữ liệu, và thao tác với công cụ văn phòng, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi, kèm đáp án chi tiết.
Từ khoá: trắc nghiệm tin học cơ sở 3 HUBT Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội kiểm tra tin học bài thi tin học cơ sở ôn tập tin học cơ bản kiến thức tin học văn phòng trắc nghiệm có đáp án kiểm tra kỹ năng tin học trắc nghiệm trực tuyến
Chủ đề liên quan: Đại học Kinh doanh và Công nghệ HUBT Tin học văn phòng
Bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Tin Học - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3 Mã đề 4 Mã đề 5
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Thuộc tính Default value là:
A. Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường
B. Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường
C. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu
D. Quy định giá trị mặc nhiên cho trường
Câu 2: Quan hệ một nhiều (1-N) là:
A. Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai
B. Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai
C. Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai
D. Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai
Câu 3: Trích rút danh sách sinh viên thi lại
A. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
B. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull , cột LAN2 nhập: Not IsNull
C. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
D. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: IsNull
E. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
Câu 4: Thuộc tính Validation rule là:
A. Chuỗi thông báo xuất hiện khi dữ liệu nhập vào không thoả điều kiện
B. Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường
C. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu
D. Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường
Câu 5: ý nghĩa của ký tự (a) trong thuộc tính Input Mask:
A. Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, bắt buộc phải nhập
B. Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, không bắt buộc phải nhập
C. Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
D. Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
E. Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
Câu 6: Công cụ số 8 dùng để làm gì?
A. Tạo nhóm các đối tượng lựa chọn
B. Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị
C. Tao hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
D. Tạo đối tượng lựa chọn
Câu 7: Lệnh khai báo biến nào đúng?
Câu 8: ý nghĩa của ký tự (0) trong thuộc tính Input Mask:
A. Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
B. Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
C. Vị trí nhập các chữ cái A-Z, bắt buộc phải nhập
D. Vị trí nhập các chữ cái A-Z, không bắt buộc phải nhập
Câu 9: Các trường phải đầy đủ và liên quan đến khoá cơ bản là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL?
Câu 10: ý nghĩa của ký tự (C) trong thuộc tính Input Mask:
A. Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
B. Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
C. Vị trí nhập các ký tự bất kỳ, không bắt buộc phải nhập
D. Vị trí nhập các ký tự bất kỳ, bắt buộc phải nhập
Câu 11: Trong access khi mở bảng bất kì muốn đặt lọc dữ liệu có nội dung giống như tại vị trí con trỏ đang đứng lựa chọn:
A. Home/Sort & Filter/Selection/Equal...Nội dung
B. Home/Sort & Filter/Selection/Does Not Equal...Nội dung
C. Home/Sort & Filter/Seletion/Contain...Nội dung
D. Home/Sort & Filter/Seletion/Does Not Contain...Nội dung
E. Home/Sort & Filter/Selection/Equal...Nội dung
Câu 12: CSDL là gì?
A. Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu
B. Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng bao gồm các cột(Trường, Fields), các dòng (Bản ghi, record)
C. Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dùng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.
D. Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.
E. Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng bao gồm các cột (Trường, Fields), các dòng (Bản ghi, record)
Câu 13: Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để định dạng trường, xác định cung cách hiển thị của trường?
Câu 14: ý nghĩa của ký tự (L) trong thuộc tính Input Mask:
A. Vị trí nhập các chữ cái A-Z, không bắt buộc phải nhập
B. Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
C. Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
D. Vị trí nhập các chữ cái A-Z, bắt buộc phải nhập
Câu 15: Để thực hiện truy vấn Crosstab Query tối thiểu nhất phải có bao nhiêu cột tham gia?
Câu 16: Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để thông báo khi dữ liệu nhập vào không thoả điều kiện?
Câu 17: Truy vấn dùng để hiển thị dữ liệu là truy vấn gì?
Câu 18: Trích rút danh sách sinh viên thi LAN1 không đạt
A. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull AND <5
B. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5
C. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull
D. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5
E. Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull AND <5
Câu 19: Công cụ số 8 là gì?
Câu 20: Mã tùy chỉnh dấu lớn hơn (>) trong thuộc tính Format là:
A. Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ hoa
B. Chuyển tất cả các ký tự thành chữ thường
C. Chuyển tất cả các ký tự thành chữ hoa
D. Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ thường
Câu 21: Thuộc tính Format là:
B. Quy định kích thước của trường
C. Mặt nạ nhập liệu
D. Định dạng kiểu dữ liệu
Câu 22: Trong access khi mở bảng bất kì muốn vừa đặt lọc dữ liệu vừa sắp xếp theo tiêu chí nào đó lựa chọn:
A. Home/Sort & Filter/Advanced/Advanced Filter /Sort...
B. Home/Sort & Filter/Advanced/Filter By Form
C. Home/Sort & Filter/Filter
D. Home/Sort & Filter/Seletion
E. Home/Sort & Filter/Advanced/Advanced Filter /Sort...
Câu 23: Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để quy định kích thước của trường?
Câu 24: Mã tùy chỉnh dấu nhỏ hơn (<) trong thuộc tính Format là:
A. Chuyển tất cả các ký tự thành chữ hoa
B. Chuyển tất cả các ký tự thành chữ thường
C. Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ hoa
D. Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ thường
Câu 25: Truy vấn dùng để cập nhật dữ liệu cho bảng là truy vấn gì?