Trắc nghiệm Số thực có đáp án (Thông hiểu)

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 12: Số thực
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 13 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 3: 1 điểm

Nếu x 2   =   7 thì x bằng:

A.  
49 hoặc - 49
B.  
7 - 7
C.  
7 2
D.  
± 14
Câu 4: 1 điểm

Nếu x 2   =   11 thì x bằng:

A.  
121 hoặc -121
B.  
11 - 11
C.  
11 2
D.  
± 22
Câu 5: 1 điểm

Kết quả của phép tính 9 25 - 2 . 9 : 4 5 + 0 , 2

A.  
87 5
B.  
- 87 5
C.  
5 87
D.  
- 5 87
Câu 6: 1 điểm

Giá trị nào sau đây là kết quả của phép tính:

(-45,7) + [(+5,7) + (+5,75) + (-0,75)]

A.  
87 5
B.  
-35
C.  
35
D.  
5 87
Câu 7: 1 điểm

Giá trị nào sau đây là kết quả của phép tính: 8 , 75 - - 2 , 76 + 6 , 5 - 7 2 + + 5 , 5

A.  
30,1
B.  
3,01
C.  
3,10
D.  
3,11
Câu 8: 1 điểm

Tìm x biết: 2 3 + 5 3 x = 5 7

A.  
1 7
B.  
- 3 35
C.  
- 1 35
D.  
1 35
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết 1 5 - 1 5 : x = 0 , 4

A.  
1 3
B.  
0
C.  
1
D.  
-1
Câu 10: 1 điểm

Gọi x là giá trị thỏa mãn 1 , 69 2 x + 81 121 = 13 10

A.  
x > 2
B.  
x < 0
C.  
0 < x < 1
D.  
x > 3
Câu 11: 1 điểm

Gọi x là giá trị thỏa mãn 2 , 25 . x + 2 0 , 5 x - 121 9 = 11 3 . Chọn câu đúng.

A.  
x > 5
B.  
x < 4
C.  
4 < x < 5
D.  
x = 4
Câu 12: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 3 5 x - 1 20 - 3 4 = 1 5

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 13: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 3 4 - 5 x + 0 , 6 = 3 10

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 1: 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : - 1 2 ; 0 , 5 ; - 3 4 ; - 2 - 3 4 ; 4 5

A.  
- 3 4 ; - 2 - 3 4 ; - 1 2 ; 4 5 ; 0 , 5
B.  
- 3 4 ; - 2 - 3 4 ; - 1 2 ; 0 , 5 ; 4 5
C.  
- 3 4 ; - 1 2 ; - 2 - 3 4 ; 0 , 5 ; 4 5
D.  
- 2 - 3 4 ; - 3 4 ; - 1 2 ; 0 , 5 ; 4 5
Câu 2: 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : - 1 5 ; 1 3 ; 0 , 5 ; - 1 4 ; 2 ; 5

A.  
- 1 5 ; - 1 4 ; 1 3 ; 5 ; 2 ; 0 , 5
B.  
- 1 5 ; - 1 4 ; 0 , 5 ; 1 3 ; 2 ; 5
C.  
- 1 5 ; - 1 4 ; 1 3 ; 0 , 5 ; 5 ; 2
D.  
- 1 5 ; - 1 4 ; 1 3 ; 0 , 5 ; 2 ; 5
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm