Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học - Dãy số có đáp án

Chương 3: Dãy số - Cấp số cộng và cấp số nhân
Bài 2: Dãy số
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 19 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Hãy xem trong lời giải của bài toán sau đây có bước nào bị sai?

Bài toán: chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, mệnh đề sau đây đúng:

A(n) : “nếu a và b là những số nguyên dương mà max{a,b} = n thì a = b”

Chứng minh :

Bước 1: A(1):”nếu a,b là những số nguyên dương mà max{a,b} = 1 thì a = b”

Mệnh đề A(1) đúng vì max{a,b} = 1 và a,b là những số nguyên dương thì a= b =1.

Bước 2: giả sử A(k) là mệnh đề đúng vơi k≥1

Bước 3: xét max{a,b} = k+1 ⇒max{a-1,b-1} = k+ 1-1 = k

Do a(k) là mệnh đề đúng nên a- 1= b-1 ⇒ a= b⇒ A(k+1) đúng.

Vậy A(n) đúng với mọi n ∈N*

A.  
Bước 1
B.  
Bước 2
C.  
Bước 3
D.  
Không có bước nào sai
Câu 2: 1 điểm

Mạnh cầm một tờ giấy và lấy kéo cắt thành 7 mảnh sau đó nhặt một trong số bảy mảnh giấy đã cắt và lại cắt thành 7 mảnh. Mạnh cứ tiếp tục cắt như vậy. Sau một hồi, Mạnh thu lại và đếm tất cả các mảnh giấy đã cắt. Hỏi kết quả nào sau đây có thể xảy ra?

A.  
Mạnh thu được 122 mảnh
B.  
Mạnh thu được 123 mảnh
C.  
Mạnh thu được 120 mảnh
D.  
Mạnh thu được 121 mảnh
Câu 3: 1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi u n   =   n 2     4 n     2 . Khi đó u 10 bằng:

A.  
48
B.  
60
C.  
58
D.  
10
Câu 4: 1 điểm

Cho dãy số u n   =   1 +   ( n   + 3 ) . 3 n . khi đó công thức truy hồi của dãy là:

A.  
u n + 1 = 1 + 3 u n   v i   n 1
B.  
B. u n + 1 = 1 + 3 u n + 3 n + 1   v i   n 1  
C.  
u n + 1 = u n + 3 n + 1   v i   n 1  
D.  
D. u n + 1 = 3 u n + 3 n + 1 2   v i   n 1
Câu 5: 1 điểm

Cho dãy số ( u n ) xác định bởi :

u 1 = 1 u n + 1 = u n + n 2 ,   n 1

Công thức của   u n + 1  theo n là:

A.  
1 + n n + 1 2 n + 1 6
B.  
n n + 1 2 n + 1 6
C.  
n 2 n + 1 2 4
D.  
1 + n 2 n + 1 2 4
Câu 6: 1 điểm

Cho dãy số   ( v n )   xác định bởi :

v 1 = 3 v n + 1 = v 2 n ,   n 1

Khi đó v 11 bằng

A.  
3 11
B.  
3 1024
C.  
3 3 2
D.  
3 22
Câu 7: 1 điểm

Cho dãy số u n   =   n 2     4 n   +   7 . Kết luận nào đúng?

A.  
Dãy ( u n ) bị chặn trên
B.  
B. Dãy ( u n ) bị chặn dưới
C.  
C. Dãy ( u n ) bị chặn
D.  
Các mệnh đề A,B,C đều sai
Câu 8: 1 điểm

Cho dãy số z n   =   1   +   ( 4 n     3 ) . 2 n

A.  
Dãy z n   là dãy tăng
B.  
B. Dãy  z n   bị chặn dưới
C.  
Cả A và B đề sai
D.  
Cả A và B đều đúng
Câu 9: 1 điểm

Cho x≠0 và x +1/x là một số nguyên. Khi đó với mọi số nguyên dương n, có kết luận gì về T ( n , x ) = x n + 1 x n

A.  
T(n,x) là số vô tỉ
B.  
T(n,x) là số không nguyên
C.  
T(n,x) là số nguyên
D.  
Các kết luận trên đều sai
Câu 10: 1 điểm

Cho dãy số ( u n )  với u 1 = 2 u n + 1 = n . u n  với mọi n 1 . Khi đó số hạng thứ 5 của dãy u n  

A.  
10
B.  
48
C.  
16
D.  
6
Câu 11: 1 điểm

Cho dãy số:  u n = sin n π 3 n + 1  với mọi n≥1. Khi đó số hạng u 3 n của dãy u n là:

A.  
1 3 n + 1
B.  
1 n + 1
C.  
- 1 3 n + 1
D.  
0
Câu 12: 1 điểm

Cho dãy  u n = n 2 3 n  với mọi n≥1. Khi đó số hạng  u 2 n của dãy u n là:

A.  
2 n 2 3 n
B.  
4 n 2 6 n
C.  
4 n 2 9 n
D.  
2 n 2 6 n
Câu 13: 1 điểm

Cho dãy số u n u 0 = 1 ,   u 1 = 3 u n + 1 = 4 u n - 3 u n - 1 v i   m i   n 1

Công thức của số hạng tổng quát của dãy số là:

A.  
u n   =   2 n 2   +   1
B.  
B.  u n = 3 n
C.  
C. u n   =   2 n   +   1
D.  
D. u n   = ( n + 5 ) / ( n + 1 )
Câu 14: 1 điểm

Cho dãy số  u n u 0 = u 1 = 1 u n + 1 = 4 u n - 4 u n - 1 v i   m i   n 1

công thức của số hạng tổng quát của dãy số là

A.  
u n   = 1
B.  
B. u n = 2 n - n . 2 n - 1
C.  
C. u n = - n 2 + n + 1
D.  
u n = n 2 + 2 n + 3 3 n + 1
Câu 15: 1 điểm

Cho dãy số  u n : u n = cos 2 n + 1 2 π

Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.  
u n   là dãy đơn điệu tăng
B.  
u n   là dãy đơn điệu giảm
C.  
C. u n   là dãy không đổi
D.  
đáp án khác
Câu 16: 1 điểm

Cho dãy số  u n : u 1 = 1 2 ;   u n + 1 = u n n + 1

Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.  
u n   là dãy đơn điệu tăng
B.  
u n   là dãy đơn điệu giảm
C.  
C. u n   là dãy không đổi
D.  
đáp án khác
Câu 17: 1 điểm

Xét dãy  u n u n = n + 1 n

khi đó số α dương lớn nhất thoả mãn   u n α   n 1 là:

A.  
α=1
B.  
α=2
C.  
α=1/2
D.  
D. α   = 2
Câu 18: 1 điểm

Xét dãy  u n : u n = n + 100 + 100 - n

với n là các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100, số α dương nhỏ nhất thoả mãn u n α  

A.  
α=10
B.  
B. α = 10 2
C.  
α=11
D.  
α=20
Câu 19: 1 điểm

Cho các dãy số ( u n ) ,   ( v n ) ,   ( x n ) ,   ( y n ) lần lượt xác định bởi:

u n = n 2 + 1 ,   v n = n + 1 n ,   x n = 2 n + 1 ,   y n = n n + 1

Trong các dãy số trên có bao nhiêu dãy bị chặn dưới

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm