Trắc nghiệm Pháp luật đại cương chương 4 - Áp dụng mọi trường

Bộ 40 câu trắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 4 về Luật Hiến pháp Việt Nam có đáp án và giải thích chi tiết, giúp sinh viên mọi trường ôn thi đạt điểm cao.

Từ khoá: trắc nghiệm pháp luật đại cương chương 4pháp luật đại cương chương 4luật hiến pháp việt namtrắc nghiệm hiến pháp 2013đề thi pháp luật đại cươngôn thi pháp luật đại cương

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm Đề 1!

Xem trước nội dung
Câu 14: 0.25 điểm
Hiến pháp năm 2013 quy định quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở như thế nào?
A.  
Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở, không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý, trừ trường hợp luật định
B.  
Cơ quan điều tra có quyền khám xét chỗ ở bất kỳ lúc nào mà không cần lệnh nếu nghi ngờ có tài sản phi pháp
C.  
Chủ nhà trọ được quyền tự do vào kiểm tra phòng trọ của người thuê bất kỳ lúc nào vì là tài sản thuộc quyền sở hữu của mình
D.  
Chính quyền địa phương được quyền khám xét nơi cư trú của người dân định kỳ mà không cần viện dẫn lý do pháp lý
Câu 15: 0.25 điểm
Nguyên tắc suy đoán vô tội được quy định trong Hiến pháp năm 2013 có nội dung cơ bản là gì?
A.  
Người bị khởi tố mặc nhiên được coi là có tội cho đến khi chứng minh được bản thân trong sạch
B.  
Người bị buộc tội được coi là không có tội cho đến khi được chứng minh theo trình tự luật định và có bản án kết tội có hiệu lực pháp luật
C.  
Người bị bắt giữ phải xuất trình chứng cứ chứng minh mình vô tội trước cơ quan điều tra
D.  
Tòa án chỉ xét xử dựa trên lời khai nhận tội của bị can, bị cáo trước hội đồng xét xử
Câu 16: 0.25 điểm
Để phục vụ dự án làm đường cao tốc quốc gia, Nhà nước quyết định thu hồi quyền sử dụng đất của hộ gia đình ông K. Theo quy định của Hiến pháp 2013, việc thu hồi này phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
A.  
Nhà nước chỉ được thỏa thuận theo giá mà gia đình ông K tự đưa ra mà không áp dụng khung giá
B.  
Chỉ được thu hồi khi có sự đồng ý tuyệt đối của 100% các hộ dân trong toàn tuyến
C.  
Nhà nước thu hồi không cần công khai lý do nhưng phải cấp một suất đất tái định cư ở tỉnh khác
D.  
Phải công khai, minh bạch và được bồi thường theo quy định của pháp luật
Câu 17: 0.25 điểm
Theo Hiến pháp năm 2013, đất đai, tài nguyên nước, khoáng sản và các tài nguyên thiên nhiên khác thuộc hình thức sở hữu nào?
A.  
Sở hữu tư nhân của người đang trực tiếp khai thác
B.  
Sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý
C.  
Sở hữu tập thể của cộng đồng dân cư địa phương sở tại
D.  
Sở hữu hỗn hợp giữa Nhà nước và các tập đoàn kinh tế tư nhân
Câu 18: 0.25 điểm
Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?
A.  
Kinh tế tư nhân
B.  
Kinh tế tập thể
C.  
Kinh tế nhà nước
D.  
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 19: 0.25 điểm
Hiến pháp năm 2013 quy định cấp học nào là bắt buộc và được Nhà nước không thu học phí?
A.  
Giáo dục tiểu học
B.  
Giáo dục mầm non
C.  
Giáo dục trung học cơ sở
D.  
Giáo dục trung học phổ thông
Câu 20: 0.25 điểm
Ủy ban Thường vụ Quốc hội vừa thông qua một Pháp lệnh. Chủ tịch nước nhận thấy pháp lệnh này có điểm chưa phù hợp với Hiến pháp. Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày pháp lệnh được thông qua, Chủ tịch nước có quyền đề nghị Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét lại?
A.  
Trong thời hạn 30 ngày
B.  
Trong thời hạn 20 ngày
C.  
Trong thời hạn 15 ngày
D.  
Trong thời hạn 10 ngày
Câu 21: 0.25 điểm
Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có vị trí pháp lý như thế nào?
A.  
Là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất
B.  
Là cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
C.  
Là cơ quan thực hiện quyền tư pháp và kiểm sát xét xử tối cao
D.  
Là cơ quan giám sát độc lập không tham gia vào quy trình lập hiến
Câu 22: 0.25 điểm
Nhiệm kỳ thông thường của mỗi khóa Quốc hội là bao nhiêu năm và việc kéo dài nhiệm kỳ trong trường hợp đặc biệt không được quá bao lâu?
A.  
Nhiệm kỳ 4 năm, kéo dài không quá 6 tháng
B.  
Nhiệm kỳ 5 năm, kéo dài không quá 6 tháng
C.  
Nhiệm kỳ 5 năm, kéo dài không quá 12 tháng (trừ thời chiến)
D.  
Nhiệm kỳ 6 năm, kéo dài không quá 18 tháng (trừ thời chiến)
Câu 23: 0.25 điểm
Cơ quan nào là cơ quan thường trực của Quốc hội?
A.  
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
B.  
Hội đồng Dân tộc của Quốc hội
C.  
Ủy ban Pháp luật của Quốc hội
D.  
Văn phòng Quốc hội
Câu 24: 0.25 điểm
Một đại biểu Quốc hội đang bị cơ quan điều tra nghi ngờ có hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng. Trong thời gian Quốc hội đang họp, cơ quan điều tra muốn bắt tạm giam đại biểu này thì bắt buộc phải có sự đồng ý của ai?
A.  
Chủ tịch nước
B.  
Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
C.  
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
D.  
Quốc hội
Câu 25: 0.25 điểm
Thẩm quyền bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng Chính phủ thuộc về cơ quan nào?
A.  
Chủ tịch nước
B.  
Quốc hội
C.  
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
D.  
Chính phủ
Câu 26: 0.25 điểm
Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do ai bầu ra và chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước cơ quan nào?
A.  
Do toàn dân trực tiếp bầu ra, báo cáo công tác trước Chính phủ
B.  
Do Ủy ban Thường vụ Quốc hội bầu, báo cáo công tác trước Quốc hội
C.  
Do Quốc hội bầu trong số đại biểu Quốc hội, báo cáo công tác trước Quốc hội
D.  
Do Mặt trận Tổ quốc giới thiệu và bầu cử, báo cáo trước Ban Bí thư
Câu 27: 0.25 điểm
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan nắm giữ quyền lực nào?
A.  
Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp
B.  
Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, thực hiện quyền lập hiến
C.  
Cơ quan tài phán tối cao, thực hiện quyền tư pháp
D.  
Cơ quan giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp
Câu 28: 0.25 điểm
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành một Quyết định hành chính trái với Luật Khám bệnh, chữa bệnh do Quốc hội ban hành. Chiếu theo quy định của Hiến pháp 2013, ai là người có thẩm quyền ĐÌNH CHỈ VIỆC THI HÀNH hoặc BÃI BỎ văn bản sai trái đó của Bộ trưởng?
A.  
Chủ tịch nước
B.  
Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
C.  
Tổng Kiểm toán nhà nước
D.  
Thủ tướng Chính phủ
Câu 29: 0.25 điểm
Chính phủ làm việc theo chế độ nào sau đây?
A.  
Chế độ thủ trưởng tuyệt đối định đoạt
B.  
Chế độ tập thể, quyết định theo đa số
C.  
Chế độ chuyên quyền của Thủ tướng Chính phủ
D.  
Chế độ phân quyền hoàn toàn cho từng bộ ngành độc lập
Câu 30: 0.25 điểm
Cơ quan nào là cơ quan xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp?
A.  
Viện kiểm sát nhân dân
B.  
Bộ Tư pháp
C.  
Tòa án nhân dân
D.  
Ủy ban Tư pháp của Quốc hội
Câu 31: 0.25 điểm
Khi xét xử, Thẩm phán và Hội thẩm nhân dân tuân theo nguyên tắc cơ bản nào?
A.  
Độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
B.  
Phục tùng tuyệt đối sự chỉ đạo của cơ quan hành chính cùng cấp
C.  
Xét xử theo ý kiến chỉ đạo trực tiếp của Viện trưởng Viện kiểm sát
D.  
Tuân theo sự biểu quyết của đa số người dân tham dự phiên tòa
Câu 32: 0.25 điểm
Viện kiểm sát nhân dân thực hiện những chức năng cơ bản nào sau đây?
A.  
Xét xử các vụ án hình sự và tuyên phạt án phạt tù
B.  
Thi hành các bản án dân sự và cưỡng chế thu hồi tài sản
C.  
Thanh tra hành chính toàn diện hoạt động của các bộ ngành
D.  
Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp
Câu 33: 0.25 điểm
Hệ thống tổ chức và lãnh đạo của Viện kiểm sát nhân dân vận hành theo nguyên tắc nào?
A.  
Phân cấp độc lập hoàn toàn cho Viện kiểm sát từng địa phương
B.  
Tập trung thống nhất lãnh đạo trong toàn ngành dọc
C.  
Chịu sự lãnh đạo toàn diện của Ủy ban nhân dân cùng cấp
D.  
Làm việc theo chế độ tập thể và quyết định theo đa số
Câu 1: 0.25 điểm
Ngành luật nào giữ vai trò chủ đạo và là nền tảng trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
A.  
Luật Hành chính
B.  
Luật Dân sự
C.  
Luật Hiến pháp
D.  
Luật Hình sự
Câu 2: 0.25 điểm
Nguồn cơ bản và có giá trị pháp lý cao nhất của ngành Luật Hiến pháp Việt Nam là gì?
A.  
Hiến pháp
B.  
Luật Tổ chức Quốc hội
C.  
Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
D.  
Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Câu 3: 0.25 điểm
Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của ngành Luật Hiến pháp Việt Nam là phương pháp nào?
A.  
Thỏa thuận và bình đẳng ý chí
B.  
Hòa giải và thương lượng tự nguyện
C.  
Tự do định đoạt trong khuôn khổ đạo đức
D.  
Định nghĩa, bắt buộc và quyền uy
Câu 4: 0.25 điểm
Theo Hiến pháp năm 2013, bản chất của Nhà nước Việt Nam là gì?
A.  
Nhà nước quân chủ lập hiến của giai cấp lao động
B.  
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân
C.  
Nhà nước liên bang cộng hòa đại nghị của khối đại đoàn kết
D.  
Nhà nước dân chủ tư sản tôn trọng quyền tự do của mọi tầng lớp
Câu 5: 0.25 điểm
Nguyên tắc phân công quyền lực nhà nước ở Việt Nam theo Hiến pháp năm 2013 được quy định như thế nào?
A.  
Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan trong việc thực hiện quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp
B.  
Tam quyền phân lập tuyệt đối và kiềm chế đối trọng giữa các cơ quan quyền lực nhà nước
C.  
Quyền lực tập trung toàn bộ vào cơ quan hành chính cao nhất mà không bị giám sát bởi cơ quan khác
D.  
Quyền lực nhà nước được chia đều độc lập hoàn toàn cho chính quyền ở từng địa phương tự quyết
Câu 6: 0.25 điểm
Hiến pháp năm 2013 quy định Đảng Cộng sản Việt Nam hoạt động trong khuôn khổ nào?
A.  
Độc lập hoàn toàn với Hiến pháp và pháp luật
B.  
Chỉ tuân thủ Điều lệ Đảng mà không chịu sự ràng buộc pháp lý
C.  
Trong khuôn khổ Hiến pháp và pháp luật
D.  
Tùy thuộc vào các quyết nghị của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Câu 7: 0.25 điểm
Việc bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được tiến hành theo những nguyên tắc nào?
A.  
Tự nguyện, bình đẳng, hiệp thương và gián tiếp
B.  
Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín
C.  
Chỉ định, công khai, đa số và tập trung dân chủ
D.  
Phổ thông, đại diện, thỏa thuận và bỏ phiếu công khai
Câu 8: 0.25 điểm
Tổ chức nào là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân, đại diện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của Nhân dân?
A.  
Hội Luật gia Việt Nam
B.  
Liên đoàn Lao động các cấp
C.  
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
D.  
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Câu 9: 0.25 điểm
Quốc ca của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhạc và lời của bài hát nào?
A.  
Tiến quân ca
B.  
Giai điệu Tổ quốc
C.  
Đoàn vệ quốc quân
D.  
Lên đàng
Câu 10: 0.25 điểm
Nhóm quan hệ xã hội nào sau đây KHÔNG thuộc đối tượng điều chỉnh của ngành Luật Hiến pháp?
A.  
Các nguyên tắc nền tảng về tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước
B.  
Các quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân đối với Nhà nước
C.  
Tranh chấp về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng giữa hai cá nhân
D.  
Chế độ chính trị, chủ quyền quốc gia và biểu tượng nhà nước
Câu 11: 0.25 điểm
Để phòng chống dịch bệnh nguy hiểm lây lan, cơ quan hành chính đã ban hành văn bản hạn chế quyền tự do đi lại của cư dân một khu vực. Chiếu theo Hiến pháp năm 2013, quyền con người, quyền công dân chỉ có thể bị hạn chế bằng hình thức văn bản nào?
A.  
Nghị định của Chính phủ
B.  
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế
C.  
Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
D.  
Quy định của luật
Câu 12: 0.25 điểm
Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân?
A.  
Đủ 16 tuổi trở lên
B.  
Đủ 18 tuổi trở lên
C.  
Đủ 20 tuổi trở lên
D.  
Đủ 21 tuổi trở lên
Câu 13: 0.25 điểm
Trường hợp nào sau đây một người có thể bị bắt giữ mà KHÔNG cần quyết định hoặc phê chuẩn trước của Tòa án hoặc Viện kiểm sát?
A.  
Bị nghi ngờ thực hiện hành vi vi phạm trật tự công cộng
B.  
Có đơn khiếu nại của công dân về hành vi chiếm dụng tài sản
C.  
Đang thực hiện hành vi phạm tội quả tang
D.  
Không chấp hành giấy triệu tập của cơ quan thanh tra hành chính
Câu 34: 0.25 điểm
Một người dân muốn phản ánh và chất vấn về các chủ trương, biện pháp phát triển kinh tế, xã hội tại kỳ họp của cơ quan đại biểu nhân dân ở địa phương mình. Người dân này cần gửi kiến nghị tới cơ quan nào?
A.  
Ủy ban nhân dân
B.  
Tòa án nhân dân cấp tỉnh
C.  
Hội đồng nhân dân
D.  
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội
Câu 35: 0.25 điểm
Cấp chính quyền địa phương ở Việt Nam gồm những cơ quan nào?
A.  
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
B.  
Ủy ban nhân dân và Tòa án nhân dân
C.  
Hội đồng nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân
D.  
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và Ủy ban nhân dân
Câu 36: 0.25 điểm
Đại biểu Hội đồng nhân dân có quyền chất vấn những chức danh nào sau đây ở địa phương?
A.  
Đại biểu Quốc hội cư trú trên địa bàn và Bộ trưởng Bộ Công an
B.  
Bí thư Tỉnh ủy và các cán bộ chuyên trách của Đảng bộ
C.  
Các giám đốc doanh nghiệp tư nhân đóng trên địa bàn quản lý
D.  
Chủ tịch Ủy ban nhân dân và các thành viên khác của Ủy ban nhân dân cùng cấp
Câu 37: 0.25 điểm
Chủ thể nào sau đây KHÔNG có quyền đề nghị Quốc hội làm Hiến pháp hoặc sửa đổi Hiến pháp?
A.  
Chính phủ
B.  
Tòa án nhân dân tối cao
C.  
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
D.  
Chủ tịch nước
Câu 38: 0.25 điểm
Quốc hội quyết định việc làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có bao nhiêu đại biểu biểu quyết tán thành?
A.  
Ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội
B.  
Quá nửa tổng số đại biểu Quốc hội có mặt
C.  
Ít nhất ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội
D.  
Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội
Câu 39: 0.25 điểm
Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định việc trưng cầu ý dân về Hiến pháp?
A.  
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
B.  
Chủ tịch nước
C.  
Quốc hội
D.  
Chính phủ
Câu 40: 0.25 điểm
Một văn bản luật do Quốc hội ban hành có một điều khoản mâu thuẫn với quy định của Hiến pháp năm 2013. Căn cứ nguyên tắc về hiệu lực của Hiến pháp, điều khoản đó sẽ được xử lý như thế nào?
A.  
Vẫn có giá trị áp dụng vì luật ban hành sau thời điểm Hiến pháp có hiệu lực
B.  
Tự động thay thế điều khoản tương ứng của Hiến pháp hiện hành
C.  
Được ưu tiên áp dụng đối với các trường hợp tranh chấp thuộc chuyên ngành đó
D.  
Không có giá trị pháp lý và phải bị sửa đổi, bãi bỏ để phù hợp với Hiến pháp
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm