Trắc nghiệm Ôn tập Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp án (Thông hiểu)

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian
Ôn tập Toán 12 Chương 3 Hình học
Lớp 12;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho điểm G(1;1;2) là trọng tâm tam giác ABC với A(2;1;3), B(2;2;1). Chọn kết luận đúng về điểm C.

A.  
C O y
B.  
C O x z
C.  
C O z
D.  
C O y z
Câu 2: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ O ; i ; j ; k , cho hai vec tơ a = 2 ; 1 ; 4 , b = i 3 k .Tính a . b

A.  
-11
B.  
-13
C.  
5
D.  
-10
Câu 3: 1 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A 1 ; 3 ; 2 và song song với mặt phẳng P : 2 x y + 3 z + 4 = 0 là:

A.  
2 x y + 3 z + 7 = 0
B.  
2 x + y 3 z + 7 = 0
C.  
2 x + y + 3 z + 7 = 0
D.  
2 x y + 3 z 7 = 0
Câu 4: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng Δ : x 1 = y 1 = z 2 vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

A.  
P : x + y + z = 0
B.  
β : x + y z = 0
C.  
β : x + y z = 0
D.  
Q : x + y 2 z = 0
Câu 5: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1 ; 2 ; 1 , B 1 ; 0 ; 2 C 0 ; 2 ; 1 . Viết phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC.

A.  
x 2 y + z 4 = 0
B.  
x 2 y z + 4 = 0
C.  
x 2 y z 6 = 0
D.  
x 2 y + z + 4 = 0
Câu 6: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm A 1 ; 3 ; 2 và vuông góc với hai mặt phẳng α : x + 3 = 0 , β : z 2 = 0 có phương trình là:

A.  
y + 3 = 0
B.  
y 2 = 0
C.  
2 y 3 = 0
D.  
2 x 3 = 0
Câu 7: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu vuông góc của A(2;-1;1) lên các trục Ox, Oy, Oz. Mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng (MNP) có phương trình là

A.  
x 2 y + 2 z 2 = 0
B.  
x 2 y + 2 z 6 = 0
C.  
x 2 y 4 = 0
D.  
x + 2 z 4 = 0
Câu 8: 1 điểm

Trong không gian, với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 2 ; 1 ; 0 , B 1 ; 2 ; 2 C 3 ; 0 ; 4 . Viết phương trình đường trung tuyến đỉnh A của tam giác ABC.

A.  
x 2 1 = y + 1 1 = z 3
B.  
x 2 1 = y + 1 2 = z 3
C.  
x 2 1 = y + 1 2 = z 3
D.  
  x 2 1 = y + 1 2 = z 3
Câu 9: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi Δ là giao tuyến của hai mặt phẳng x y + 3 z 1 = 0 3 x 7 z + 2 = 0 . Một vec tơ chỉ phương của Δ là:

A.  
u = 7 ; 16 ; 3
B.  
u = 7 ; 0 ; 3
C.  
u = 4 ; 1 ; 3
D.  
u = 0 ; 16 ; 3
Câu 10: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm I 1 ; 2 ; 1 và tiếp xúc với mặt phẳng P : x 2 y 2 z 8 = 0

A.  
x + 1 2 + y + 2 2 + z 1 2 = 3
B.  
x 1 2 + y 2 2 + z + 1 2 = 3
C.  
x 1 2 + y 2 2 + z + 1 2 = 9
D.  
x + 1 2 + y + 2 2 + z 1 2 = 9
Câu 11: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng P : 3 x + y + z 4 = 0 , Q : 3 x + y + z + 5 = 0 , R : 2 x 3 y 3 z + 1 = 0 . Xét các mệnh đề 1 : P / / Q 2 : P R . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
(1) đúng, (2) sai
B.  
(1) sai, (2) đúng
C.  
(1) đúng, (2) đúng
D.  
(1) sai, (2) sai
Câu 12: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng Δ : x 1 2 = y + 2 1 = z + 1 1 song song với mặt phẳng P : x + y z + m = 0

A.  
m 0
B.  
m = 0
C.  
m R
D.  
Không có giá trị nào của m
Câu 13: 1 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng d : x 1 = y 2 2 = z 4 3 và mặt phẳng P : x + 4 y + 9 z 9 = 0 . Giao điểm I của d và (P) là:

A.  
I 2 ; 4 ; 1
B.  
I 1 ; 2 ; 0
C.  
I 1 ; 0 ; 0
D.  
  I 0 ; 0 ; 1
Câu 14: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng α : x y + 2 z + 1 = 0 và đường thẳng Δ : x 1 = y 2 = z 1 1 . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng α bằng:

A.  
30 °
B.  
60 °
C.  
150 °
D.  
120 °
Câu 15: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x+y=0. Trong bốn mặt phẳng sau, mặt phẳng nào vuông góc với mặt phẳng (P)?

A.  
P 1 : x 2 y + z 1 = 0
B.  
P 3 : 2 x y + z 1 = 0
C.  
P 2 : x y + z 1 = 0
D.  
P 4 : 2 x y = 0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 12

1.871 xem