Trắc nghiệm Ôn tập Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp án

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian
Ôn tập Toán 12 Chương 3 Hình học
Lớp 12;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 124 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x 2 + y + 1 2 + z 2 = R 2 . Điều kiện của bán kính R để trục Ox tiếp xúc với (S) là:

A.  
R = 4
B.  
R = 2
C.  
C. R = ± 1  
D.  
R = 1
Câu 2: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(3;4;-2). Lập phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oz.

A.  
S : x 3 2 + y 4 2 + z + 2 2 = 25
B.  
S : x 3 2 + y 4 2 + z + 2 2 = 4
C.  
S : x + 3 2 + y + 4 2 + z 2 2 = 20
D.  
S : x 3 2 + y 4 2 + z + 2 2 = 5
Câu 3: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;-2;3) và đường thẳng d có phương trình x + 1 2 = y 2 1 = z + 3 1 . Tính đường kính của mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d.

A.  
5 2
B.  
10 2
C.  
2 5
D.  
4 5
Câu 4: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;-2;3) và đường thẳng d có phương trình x = 1 + 2 t y = 2 + t z = 3 t t R . Mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d có bán kính là:

A.  
5 2
B.  
10 2
C.  
2 5
D.  
4 5
Câu 5: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I 2 ; 0 ; 1 và tiếp xúc với đường thẳng d : x 1 1 = y 2 = z 2 1 là:

A.  
x 2 2 + y 2 + z 1 2 = 2
B.  
x 2 2 + y 2 + z 1 2 = 9
C.  
x 2 2 + y 2 + z 1 2 = 4
D.  
x 1 2 + y 2 2 + z 1 2 = 24
Câu 6: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ có phương trình x=y=z. Trong bốn phương trình mặt cầu dưới đây, phương trình mặt cầu không có hai điểm chung phân biệt với Δ là:

A.  
x 2 + y 2 + z 2 + x + y + z 6 = 0
B.  
x 2 + y 2 + z 2 + 2 x 4 y + 2 z 3 = 0
C.  
x 2 + y 2 + z 2 2 x + 3 y + 5 z + 3 = 0
D.  
x 2 + y 2 + z 2 7 x 2 z + 6 = 0
Câu 7: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x 1 1 = y + 1 1 = z m 2 và mặt cầu S : x 1 2 + y 1 2 + z 2 2 = 9 . Tìm m để đường thẳng d cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt E, F sao cho độ dài đoạn thẳng EF lớn nhất.

A.  
m = 1
B.  
m = 1 3
C.  
m = 0
D.  
m = 1 3
Câu 8: 1 điểm

Trong bốn phương trình mặt cầu dưới đây, phương trình mặt cầu có điểm chung với trục Oz là:

A.  
x 2 + y 2 + z 2 + 4 x 8 y + 2 z + 2 = 0
B.  
x 2 + y 2 + z 2 + 2 x 4 y 2 z + 2 = 0
C.  
x 2 + y 2 + z 2 + x 2 y + z + 1 = 0
D.  
x 2 + y 2 + z 2 2 x + 4 y + 4 z + 4 = 0
Câu 9: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x 2 + y + 2 2 + z 2 = 5 . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng Δ : x 1 2 = y + m 1 = z 2 m 3 cắt (S) tại hai ddiemr phân biệt A, B sao cho A, B có độ dài AB lớn nhất

A.  
m = 1 2
B.  
m = ± 1 3
C.  
m = 1 3
D.  
m = 0
Câu 10: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x 1 2 + y + 2 2 + z 3 2 = 50 . Trong số các đường thẳng sau. Mặt cầu (S) tiếp xúc với đường nào.

A.  
x + 1 2 = y 2 1 = z + 3 1
B.  
Trục Ox
C.  
Trục Oy
D.  
Trục Oz
Câu 11: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(3;4;-2). Lập phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oz.

A.  
S : x 3 2 + y 4 2 + z + 2 2 = 25
B.  
S : x 3 2 + y 4 2 + z + 2 2 = 4
C.  
S : x + 3 2 + y + 4 2 + z 2 2 = 20
D.  
S : x 3 2 + y 4 2 + z + 2 2 = 5
Câu 12: 1 điểm

Xét đường thẳng d có phương trình x = 1 + t y = 2 z = 3 + 2 t và mặt cẩu (S) có phương trình x 1 2 + y 2 2 + z 3 2 = 4 . Nhận xét nào sau đây đúng.

A.  
d cắt (S) tại hai điểm phân biệt A, B và AB < 2R.
B.  
d không có điểm chung với (S)
C.  
d tiếp xúc với (S)
D.  
D cắt (S) tại hai điểm phân biệt A, B và AB đạt GTNN
Câu 13: 1 điểm

Có bao nhiêu mặt cầu (S) có tâm thuộc đường thẳng Δ : x 3 2 = y 1 1 = z 1 2 đồng thời tiếp xúc với hai mặt phẳng α 1 : 2 x + 2 y + z 6 = 0 α 2 : x 2 y + 2 z = 0

A.  
1
B.  
0
C.  
Vô số
D.  
2
Câu 14: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x 1 2 + y + 2 2 + z 3 2 = 9 và đường thẳng d : x 1 = y 2 2 = z 4 3 . (d) cắt (S) tại hai điểm phân biệt A và B. Khi đó AB bằng:

A.  
A B = 126 7
B.  
A B = 123 7
C.  
A B = 126 7
D.  
A B = 129 7
Câu 15: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(3;-2;0) và cắt trục Oy tại hai điểm A, B mà AB = 8 là:

A.  
x 3 2 + y + 2 2 + z 2 = 9
B.  
x + 3 2 + y 2 2 + z 2 = 25
C.  
x 3 2 + y + 2 2 + z 2 = 64
D.  
x 3 2 + y + 2 2 + z 2 = 25
Câu 16: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x 1 2 + y 2 2 + z + 1 2 = 6 tiếp xúc với hai mặt phẳng P : x + y + 2 z + 5 = 0 , Q : 2 x y + z 5 = 0 lần lượt tại các điểm A, B. Độ dài đoạn thẳng AB là:

A.  
2 3
B.  
3
C.  
2 6
D.  
3 2
Câu 17: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d : x = 2 t y = t z = 4 d ' : x = t ' y = 3 t ' z = 0 . Phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng d và d’là:

A.  
x 2 2 + y 2 + z 2 = 4  
B.  
x 2 2 + y 1 2 + z 2 2 = 2
C.  
x 2 2 + y 1 2 + z 2 2 = 4
D.  
x + 2 2 + y + 1 2 + z 2 = 4
Câu 18: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P : 2 x + 6 y + z 3 = 0 cắt trục Oz và đường thẳng d : x 5 1 = y 2 = z 6 1 lần lượt tại A và B. Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A.  
x + 2 2 + y 1 2 + z + 5 2 = 36
B.  
x 2 2 + y + 1 2 + z 5 2 = 9
C.  
x + 2 2 + y 1 2 + z + 5 2 = 9
D.  
x 2 2 + y + 1 2 + z 5 2 = 36
Câu 19: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x + 1 2 + y 1 2 + z 2 2 = 4 . Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua trục Oz

A.  
x 1 2 + y + 1 2 + z 2 2 = 4
B.  
x 1 2 + y 1 2 + z 2 2 = 4
C.  
x + 1 2 + y + 1 2 + z 2 2 = 4
D.  
x + 1 2 + y 1 2 + z + 2 2 = 4
Câu 20: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Hãy viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I 2 ; 0 ; 1 và tiếp xúc với đường thẳng d : x 1 1 = y 2 = z 2 1

A.  
x 2 2 + y 2 + z 1 2 = 2
B.  
x 2 2 + y 2 + z 1 2 = 9
C.  
x 2 2 + y 2 + z 1 2 = 4
D.  
x 1 2 + y 2 2 + z 1 2 = 24
Câu 21: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x 1 1 = y 2 1 = z + 1 2 , điểm A 2 ; 1 ; 1 . Gọi I là hình chiếu vuông góc của A lên d. Viết phương trình mặt cầu (C) có tâm I và đi qua A.

A.  
x 2 + y 3 2 + z 1 2 = 20
B.  
x 2 + y + 1 2 + z + 2 2 = 5
C.  
x 2 2 + y 1 2 + z + 3 2 = 20
D.  
x 1 2 + y 2 2 + z + 1 2 = 14
Câu 22: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x 2 + y 2 + z 2 2 x 4 y + 4 z 16 = 0 và đường thẳng d : x 1 1 = y + 3 2 = z 2 . Mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau chứa d và tiếp xúc với mặt cầu (S)

A.  
P : 2 x 2 y + z 8 = 0
B.  
P : 2 x + 11 y 10 z 105 = 0
C.  
P : 2 x 11 y + 10 z 35 = 0
D.  
P : 2 x + 2 y z + 11 = 0
Câu 23: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x 2 + y 2 + z 2 6 x + 4 y 2 z + 5 = 0 . Phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn bán kính bằng 2 là:

A.  
Q : 2 y + z = 0
B.  
Q : 2 y z = 0
C.  
Q : y 2 z = 0
D.  
Q : 2 y z = 0
Câu 24: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng Δ : x 1 = y + 3 1 = z 2 . Biết rằng mặt cầu (S) có bán kính bằng 2 2 và cắt mặt phẳng (Oxz) theo một đường tròn có bán kính 2. Tìm tọa độ tâm I.

A.  
I 1 ; 2 ; 2 , I 5 ; 2 ; 10
B.  
I 1 ; 2 ; 2 , I 0 ; 3 ; 0
C.  
I 5 ; 2 ; 10 , I 0 ; 3 ; 0
D.  
I 1 ; 2 ; 2 , I 1 ; 2 ; 2
Câu 25: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình: S : x 2 + y 2 + z 2 2 x + 4 y 2 z 3 = 0 và đường thẳng Δ : x 2 = y + 1 2 = z . Mặt phẳng (P) vuông góc với Δ và tiếp xúc với (S) có phương trình là

A.  
2 x 2 y + z 2 = 0 2 x 2 y + z + 16 = 0
B.  
2 x 2 y + z + 2 = 0  và  2 x 2 y + z 16 = 0
C.  
2 x 2 y 3 8 + 6 = 0  và  2 x 2 y 3 8 6 = 0
D.  
2 x 2 y + 3 8 6 = 0  và  2 x 2 y 3 8 6 = 0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 12

1.871 xem