Trắc nghiệm Ôn tập Toán 10 Chương 4 có đáp án (Tổng hợp)

Chương 4: Bất đẳng thức. Bất phương trình
Ôn tập Toán 10 Chương 4
Lớp 10;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x = x 2 + 2 x 1 với x > 1 là:

A.  
2
B.  
5 2
C.  
2 2
D.  
3
Câu 2: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x 2 + x m > 0 vô nghiệm?

A.  
m 1 4
B.  
m R
C.  
m > 1 4
D.  
m < 1 4
Câu 3: 1 điểm

Cho bất phương trình 4 x + 1 3 x x 2 2 x + m 3 . Xác định m để bất phương trình nghiệm đúng với x     [ 1 ;   3 ]

A.  
0 ≤ m ≤ 12.
B.  
m ≤ 12.
C.  
m ≥ 0.
D.  
m ≥ 12.
Câu 4: 1 điểm

Hệ sau có nghiệm duy nhất m x m 3 m + 3 x m 9 khi và chỉ khi:

A.  
m = 2
B.  
m = -2
C.  
m = -1
D.  
m = 1
Câu 5: 1 điểm

Biểu thức P = a b + c + b c + a + c a + b , với mọi giá trị của a, b, c > 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
0 < P 3 2
B.  
P > 3 2  
C.  
P 2
D.  
P 3 2
Câu 6: 1 điểm

Giải bất phương trình 3 x 2 + x + 3 x 3 + 3 x 1 (với x R ), ta được tập nghiệm S = a b ; c với a , b , c N * , phân số a b tối giản. Khi đó a + b + c bằng:

A.  
7
B.  
5
C.  
6
D.  
9
Câu 7: 1 điểm

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 4 x 3 x 2 + 10 x 3 trên đoạn [−1;4] là:

A.  
y min = 37 4 , y m a x = 21
B.  
y m a x = 37 4 , y min = 21
C.  
y min = 37 4 , y m a x = 21
D.  
y m a x = 5 , y min = 37 4
Câu 8: 1 điểm

Cho bất phương trình: x 2 + 2 | x + m | + 2 m x + 3 m 2 3 m + 1 < 0 . Để bất phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của tham số m là:

A.  
1 < m < 1 2
B.  
1 2 < m < 1
C.  
1 < m < 1 2
D.  
1 2 < m < 1
Câu 9: 1 điểm

Xác định m để phương trình ( x 1 ) [ x 2 + 2 ( m + 3 ) x + 4 m + 12 ] = 0 có ba nghiệm phân biệt lớn hơn −1

A.  
7 2 < m < 3 m 19 6
B.  
m < 7 2
C.  
7 2 < m < 1 m 16 9
D.  
7 2 < m < 3 m 19 6
Câu 10: 1 điểm

Tìm m để ( m + 1 ) x 2 + m x + m < 0 ; x     R ?

A.  
m > 4 3
B.  
m < 1
C.  
m < 4 3
D.  
m > 1
Câu 11: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2 + 4 x + 3 3 2 x x 2 > 1 là:

A.  
(−3; 1].
B.  
(−3; 1).
C.  
[−3; 1).
D.  
[−3; 1].
Câu 12: 1 điểm

Cho các số thực x, y thỏa mãn: 2 x 2 + y 2 = 1 + x y . Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 7 x 4 + y 4 + 4 x 2 y 2 có tổng là:

A.  
136 33
B.  
68 25
C.  
Một đáp án khác
D.  
D.  18 25
Câu 13: 1 điểm

Cho các số thực x, y, z. giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x 2 + y 2 + z 2 x y + 2 y z + z x là:

A.  
2 1
B.  
3 1
C.  
3 4
D.  
1 2
Câu 14: 1 điểm

Cho các số dương x, y, z thỏa mãn xyz = 1. Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 1 + x 3 + y 3 x y + 1 + y 3 + z 3 y z + 1 + z 3 + x 3 z x là:

A.  
3 3 3
B.  
3 3
C.  
3 3 3 2
D.  
3 3 2
Câu 15: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình x 2 2 m x + m + 2 = 0 có hai nghiệm x 1 ,   x 2 thỏa mãn.

A.  
Không có giá trị của m.
B.  
m  ≥ 2.
C.  
m ≤ −1.
D.  
m ≤ −1 hoặc m = 2.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.190 xem