Trắc nghiệm Ôn tập Toán 10 Chương 3 Hình học có đáp án

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Ôn tập Toán 10 Chương 3 Hình học
Lớp 10;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác ABC có diện tích bằng S = 3 2 , hai đỉnh A (2; −3) và B (3; −2). Trọng tâm G nằm trên đường thẳng 3x – y – 8 = 0. Tìm tọa độ đỉnh C?

A.  
C (−10; −2) hoặc C (1; −1)
B.  
C (−2; −10) hoặc C (1; −1)
C.  
C (−2; 10) hoặc C (1; −1)
D.  
C (2; −10) hoặc C (1; −1)
Câu 2: 1 điểm

Cho hai điểm P (1; 6) và Q (−3; −4) và đường thẳng Δ: 2x – y – 1 = 0. Tọa độ điểm N thuộc Δ sao cho |NP − NQ| lớn nhất

A.  
N (3; 5).
B.  
N (1; 1).
C.  
N (−1; −3).
D.  
N (−9; −19).
Câu 3: 1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I (2; 1), trọng tâm G 7 3 ; 4 3 , phương trình đường thẳng AB: x – y + 1 = 0. Giả sử điểm C (x0; y0), tính 2x0 + y0

A.  
18
B.  
10
C.  
9
D.  
12
Câu 4: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M (4; 1), đường thẳng d qua M, d cắt tia Ox, Oy lần lượt tại A (a; 0), B (0; b) sao cho tam giác ABO (O là gốc tọa độ) có diện tích nhỏ nhất. Giá trị a − 4b bằng

A.  
-14
B.  
0
C.  
8
D.  
-2
Câu 5: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tam giác ABC có đỉnh A (−1; 2), trực tâm H (−3; −12), trung điểm của cạnh BC là M (4; 3). Gọi I, R lần lượt là tâm, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A.  
I 3 ; 17 2 ,   R = 4 13
B.  
I ( 6 ; 8 ) ,   R = 85
C.  
I (2; −2), R = 5
D.  
I (5; 10), R = 10
Câu 6: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm là điểm I. Gọi G (1; −2) và K (3; 1) lần lượt là trọng tâm các tam giác ACD và ABI. Biết A (a; b) với b > 0. Khi đó a2 + b2bằng

A.  
37
B.  
5
C.  
9
D.  
3
Câu 7: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A (1; 0), B (0; 5) và C (−3; −5). Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oy sao cho 3 M A - 2 M B + 4 M C đạt giá trị nhỏ nhất?

A.  
M (0; 5)
B.  
M (0; 6)
C.  
M (0; −6)
D.  
M (0; −6)
Câu 8: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng Δ: x − 2y – 5 = 0 và các điểm A (1; 2), B (−2; 3), C (−2; 1). Viết phương trình đường thẳng d, biết đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và cắt đường thẳng Δ tại điểm M sao cho: M A + M B + M C nhỏ nhất

A.  
x + y = 0
B.  
x − 3y = 0
C.  
2x − 3y = 0
D.  
2x + y = 0
Câu 9: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD biết AD = 2AB, đường thẳng AC có phương trình x + 2y + 2 = 0, D (1; 1) và A (a; b) (a, b ∈ R, a > 0). Tính a + b

A.  
a + b = −4
B.  
a + b = −3
C.  
a + b = 4
D.  
a + b = 1
Câu 10: 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A (−4; −1), hai đường cao BH và CK có phương trình lần lượt là 2x – y + 3 = 0 và 3x + 2y – 6 = 0. Viết phương trình đường thẳng BC và tính diện tích tam giác ABC

A.  
B C : x - y = 0 ;   S = 35 2
B.  
B C : x - y = 0 ;   S = 25 2
C.  
B C : x + y = 0 ;   S = 25 2
D.  
B C : x + y = 0 ;   S = 35 2
Câu 11: 1 điểm

Cho A (1; −1), B (3; 2). Tìm M trên trục Oy sao cho MA2 + MB2nhỏ nhất.

A.  
M (0; 1)
B.  
M (0; −1)
C.  
M   ( 0 ; 1 2 )
D.  
M   ( 0 ; 1 2 )
Câu 12: 1 điểm

Cho tam giác ABC có A 4 5 ; 7 5 và hai trong ba đường phân giác trong có phương trình lần lượt là x − 2y – 1 = 0, x + 3y – 1 = 0. Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC.

A.  
y + 1 = 0
B.  
y + 1 = 0
C.  
4x − 3y + 1 = 0
D.  
3x − 4y + 8 = 0
Câu 13: 1 điểm

Cho đường tròn (C): x2 + y2 − 2x + 2y – 7 = 0 và đường thẳng d: x + y + 1 = 0. Tìm tất cả các đường thẳng song song với đường thẳng d và cắt đường tròn (C) theo dây cung có độ dài bằng 2

A.  
x + y + 4 = 0 và x + y – 4 =0
B.  
x + y + 2 = 0
C.  
x + y + 4 = 0
D.  
x + y + 2 = 0 và x + y – 2 = 0
Câu 14: 1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây tiếp xúc với đường tròn (x − 2)2 + y2 = 4, tại M có hoành độ xM = 3?

A.  
x + 3 y - 6 = 0
B.  
x + 3 y + 6 = 0
C.  
3 x + y - 6 = 0
D.  
3 x + y + 6 = 0
Câu 15: 1 điểm

Đường tròn đi qua A (2; 4), tiếp xúc với các trục tọa độ có phương trình là

A.  
A.  x - 2 2 + y - 2 2 = 4 , x - 10 2 + y - 10 2 = 100
B.  
x + 2 2 + y + 2 2 = 4 , x - 10 2 + y - 10 2 = 100
C.  
C.  x - 2 2 + y - 2 2 = 4 , x + 10 2 + y + 10 2 = 100
D.  
D.  x + 2 2 + y + 2 2 = 4 , x + 10 2 + y + 10 2 = 100
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.118 xem