160 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng cơ bản

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Ôn tập Toán 10 Chương 3 Hình học
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 160 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Vectơ chỉ phương của đường thẳng x   =   2 + 3 t y = - 3 - 3 t là:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 2: 1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 2)  và B(3; 6)?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 3: 1 điểm

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2x+ 4y- 70= 0  là :

A.  
A. n  (2; 4) 
B.  
B. n  (2; -4) 
C.  
C. n  ( 4; 70) 
D.  
D. n  (-2; -70)
Câu 4: 1 điểm

Vectơ chỉ phương của đường thẳng x 3 + y 2 = 1  là:

A.  
 (2; 3) 
B.  
 (-2; 3) 
C.  
 ( 3;2) 
D.  
 (3; -2)
Câu 5: 1 điểm

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2x- 3y+ 4= 0 là:

A.  
 (2; 3) 
B.  
 (4; -6) 
C.  
 ( 4; 6) 
D.  
 (3; 2)
Câu 6: 1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ; -2)  và B(2 ; -6)

A.  
 (2; 3)  
B.  
 (4; - 3) 
C.  
( 2; 1) 
D.  
(2; -1)
Câu 7: 1 điểm

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương ?

A.  
A. 1 
B.  
B. 2
C.  
C. 3
D.  
Vô số
Câu 8: 1 điểm

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến ?

A.  
 1 
B.  
B. 2 
C.  
 3 
D.  
 Vô số
Câu 9: 1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng thẳng x   = 8 y =   - 3   + t   là:

A.  
A.  0 ; 1
B.  
B.  8 ; - 3
C.  
(1; 1)
D.  
(0 ; -1)
Câu 10: 1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng x = - 1 + 6 t y = - 3 là:

A.  
 (-1; -3) 
B.  
 (6; -3) 
C.  
 (1; -3) 
D.  
 (1; 0)
Câu 11: 1 điểm

Cho đường thẳng (d)  có phương trình tổng quát: 2x+ 6y - 8=0. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng (d) .

A.  
( 2; 6)
B.  
(1; 3)
C.  
(4; -1)
D.  
  ( 3; -1)
Câu 12: 1 điểm

Cho đường thẳng Δ có phương trình tổng quát:  2x-3y+ 12= 0. Vectơ nào sau đây không là vectơ chỉ phương của Δ

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 13: 1 điểm

Vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của một đường thẳng:

A.  
 Song song với nhau. 
B.  
Vuông góc với nhau.
C.  
Trùng nhau
D.  
Bằng nhau.
Câu 14: 1 điểm

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u   ( 1   ; 3 )  . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của d?

A.  
( 2; 6)
B.  
( -1; -3)
C.  
( 3; 1)
D.  
(6; -2)
Câu 15: 1 điểm

Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n  ( - 4; 0). Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của d?

A.  
( 2; 0)
B.  
B. ( -1; 0) 
C.  
( -4; -4)
D.  
D. (0; 1/2) 
Câu 16: 1 điểm

Đường thẳng đi qua  A( 0; -2) nhận n = ( 1 ; - 2 )  làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là:

A.  
x- 2y+ 4=0 
B.  
B . x - 2y-  4= 0
C.  
C. x-2y+ 3=0
D.  
2x+ y- 3= 0
Câu 17: 1 điểm

Viết phương trình tham số của đường thẳng D đi qua M(2; 8) và nhận vectơ n ( 1 ;   2 )    làm vectơ pháp tuyến.

A.  
A. x+ 2y= 18
B.  
B . x   =   2   +   t   y   =   8   +   2 t
C.  
C.  x =   2   - 2 t   y   =   8   + t  
D.  
D. x =   1   +   2 t   y   =   2 +   8 t    
Câu 18: 1 điểm

Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M( 2; -1) và có VTCP  u 1 ; - 4

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 19: 1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng d   :   x   = 15   y   =   6   +   7 t

A.  
A.x- 7= 0 
B.  
B.x+ 15= 0 
C.  
C.6x+ 15y= 0 
D.  
D.x-15= 0
Câu 20: 1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d: 2x- 6y + 23= 0.

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 21: 1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d :   x 5 - y 7 = 1

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 22: 1 điểm

Đường thẳng d có phương trình chính tắc x + 1 - 3 = y - 2 1 .Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của d?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 23: 1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng qua M( -2; 3) và song song với đường thẳng  x - 7 - 1 = y + 5 5  là:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 24: 1 điểm

Với giá trị nào của m  hai đường thẳng sau đây song song? (d1) : 2x+ (m2+1) y – 3= 0 và (d2) : x+ my -100= 0

A.  
m= -1
B.  
m= 1 hoặc m= -1
C.  
 m = 0 hoặc m= -1 
D.  
m= 1
Câu 25: 1 điểm

Tìm m để (∆1) : 3mx + 2y + 6= 0  và ( ∆2) : ( m2+ 2) x+ 2my-6= 0 song song nhau:

A.  
A.m= -1 
B.  
B.m= 1
C.  
m= 0
D.  
Đáp án khác
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm