Trắc nghiệm Ôn tập chương 3: Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng có đáp án

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Ôn tập Toán 10 Chương 3 Hình học
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm M(1;3) và có vectơ pháp truyến n 5 ;   - 2 là:

A.  
5(x+1) – 2(y+3) = 0
B.  
5(x – 1) – 2(y – 3) = 0
C.  
(x – 5) + 3(y+2) = 0
D.  
D. (x+5) + 3(y – 2) = 0
Câu 2: 1 điểm

Phương trình của đường thẳng ∆ đi qua M 1 ( 3 ; 4 ) và vuông góc với đường thẳng d: x   =   2   -   5 t y   =   - 3   +   4 t

A.  
– 5x + 4y – 1 = 0
B.  
5x – 4y – 1 = 0
C.  
4x + 5y – 32 = 0
D.  
4x – 3y = 0
Câu 3: 1 điểm

Cho tam giác ABC với A(1;4), B(3; -2), C(1; 6). Phương trình của trung tuyến AM của tam giác có phương trình là:

A.  
x – y + 3 = 0
B.  
x + y – 5 = 0
C.  
2x – y + 2 = 0
D.  
2x + y – 6 = 0
Câu 4: 1 điểm

Cho α là góc tạo bởi hai đường thẳng d1:3x+2y+4=0, d2: -x+y+4=0. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
cos α   =   5 26
B.  
sin α   =   5 26
C.  
cos α   =   - 1 26
D.  
sin α   =   - 1 26
Câu 5: 1 điểm

Cho các điểm M(1; 1), N(3; -2), P(-1; 6). Phương trình các đường thẳng qua M cách đều N, P là

A.  
x – 2y + 1 = 0 và y = 1
B.  
2x – y – 1 = 0 và x – y = 0
C.  
2x + y – 3 = 0 và x = 1
D.  
2x – 3y + 1 = 0 và 2x + y – 3 = 0
Câu 6: 1 điểm

Cho đường tròn tiếp xúc với cả đường thẳng d1: x+2y-4=0, d2: x+2y+6=0. Khi đó diện tích hình tròn là

A.  
B.  
10π
C.  
20π
D.  
40π
Câu 7: 1 điểm

Cho ba đường thẳng d1: 2x-y-1=0, d2: mx-(m-2)y+m+4=0, d3: x+y-2=0. Giá trị của m để ba đường thẳng đồng quy là

A.  
m = 0
B.  
m = 2
C.  
m = -2
D.  
m = -6
Câu 8: 1 điểm

Quỹ tích các điểm cách đều hai đường thẳng d1: 5x-12y+4=0, d2: 4x-3y+2=0 là:

A.  
9x + 7y + 2 = 0 và 7x – 9y = 0
B.  
9x – 7y + 2 = 0 và 77x – 99y + 46 = 0
C.  
9x – 7y + 2 = 0 và 7x + 9y = 0
D.  
9x + 7y + 2 = 0 và 77x – 99y + 46 = 0
Câu 9: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD có tọa độ đỉnh A(3; 2) và tâm hình vuông là I(-1; 4). Khi đó phương trình của đường chéo BD là:

A.  
2x – y + 6 = 0
B.  
x + y – 3 = 0
C.  
2x – y – 1 = 0
D.  
x – y + 5 = 0
Câu 10: 1 điểm

Cho đường tròn (C) có đường kính là AB với A(5; 1), B(1; -3). Khi đó phương trình của (C) là:

A.  
x 2 + y 2 + 2 x + 2 y + 9 = 0
B.  
x 2 + y 2 - 6 x + 2 y + 2 = 0
C.  
x 2 + y 2 - 2 x - 2 y - 7 = 0
D.  
x 2 + y 2 - 6 x + 2 y + 15 = 0
Câu 11: 1 điểm

Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 + 8 x + 6 y + 5 = 0 và đường thẳng ∆: 3x – 4y + m = 0. Giá trị của m để đường thẳng cắt đường tròn theo dây cung dài nhất là

A.  
m = 0
B.  
m = 2
C.  
m = 4
D.  
m = 6
Câu 12: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + y 2 - 2 ( m - 4 ) x - 2 ( m + 2 ) y + 5 m + 6 = 0 . Giá trị m để phương trình trên là phương trình của một đường tròn bán kính R = 2 là

A.  
m   =   ±   2
B.  
m   =   ±   5 2
C.  
m   =   - 2 ,   m   =   -   5 2
D.  
m   =   2 ,   m   =   5 2
Câu 13: 1 điểm

Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 - 2 x + 2 y - 14 = 0 và đường thẳng ∆: - x + 2y – 2 = 0. Đường thẳng ∆ cắt đường tròn (C) theo dây cung có độ dài là:

A.  
11
B.  
2 5
C.  
2 11
D.  
3
Câu 14: 1 điểm

Đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng ∆1: x+y-3=0, đi qua điểm A(-1; 3) và tiếp xúc với đường thẳng ∆2: x-y+5=0 có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 - 4 x - 2 y - 8 = 0
B.  
x 2 + y 2 + x - 7 y + 12 = 0
C.  
x 2 + y 2 + 2 x + 2 y - 1 = 0
D.  
x 2 + y 2 2 x - 2 y + 9 = 0
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC có A(-2; 4); B (5; 5); C( 6; -2). Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 2 x y + 20 = 0.
B.  
x 2 2 + y 1 2 = 20.
C.  
x 2 + y 2 4 x 2 y + 20 = 0.
D.  
x 2 + y 2 4 x 2 y 20 = 0.
Câu 16: 1 điểm

Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục nhỏ bằng 12, độ dài tiêu cự bằng 8 là

A.  
x 2 36   +   y 2 20   =   1
B.  
x 2 52   +   y 2 36   =   1
C.  
x 2 208   +   y 2 144   =   1
D.  
x 2 144   +   y 2 80   =   1
Câu 17: 1 điểm

Cho elip có phương trình 16 x 2 + m y 2 = 400 c có chu vi hình chữ nhật cơ sở là 30. Khi đó m nhận giá trị là:

A.  
9
B.  
25
C.  
64
D.  
100
Câu 18: 1 điểm

Elip có một tiêu điểm F(-2; 0) và tích độ dài trục lớn với trục bé bằng 12 5 . Phương trình chính tắc của elip là:

A.  
x 2 9 + y 2 5 = 1.
B.  
x 2 36 + y 2 20 = 1.
C.  
x 2 144 + y 2 5 = 1.
D.  
x 2 45 + y 2 16 = 1.
Câu 19: 1 điểm

Lập phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 6 và tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng 1 3

A.  
x 2 9 + y 2 8 = 1.
B.  
x 2 9 + y 2 5 = 1.
C.  
x 2 6 + y 2 5 = 1.
D.  
x 2 9 + y 2 3 = 1.
Câu 20: 1 điểm

Elip đi qua các điểm M (0; 3) và N 3 ; 12 5 có phương trình chính tắc là:

A.  
x 2 16 + y 2 9 = 1
B.  
x 2 25 + y 2 9 = 1
C.  
x 2 9 + y 2 25 = 1
D.  
x 2 25 y 2 9 = 1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm