Trắc nghiệm Ôn tập Toán 10 Chương 1 Hình học có đáp án

Chương 1: Vectơ
Ôn tập Toán 10 Chương 1 Hình học
Lớp 10;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 3: 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Trên các đoạn thẳng DC, AB theo thứ tự lấy các điểm M, N sao cho DM = BN. Gọi P là giao điểm của AM, DB và Q là giao điểm của CN, DB. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A M = N C
B.  
D P = Q B
C.  
Cả A, B đúng
D.  
Cả A, B sai
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi I là trung điểm của BC. Dựng điểm B’ sao cho B ' B = A G , gọi J là trung điểm của BB’. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
3 B J = 2 I G
B.  
B J = I G
C.  
B J = 2 I G
D.  
2 B J = I G
Câu 5: 1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có A (0; 3), D (2; 1) và

I (−1; 0) là tâm của hình chữ nhật. Tìm tọa độ tung điểm của cạnh BC.

A.  
(1;2)
B.  
(-2;-3)
C.  
(-3;-2)
D.  
(-4;-1)
Câu 6: 1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A (0; −3), B (2; 1), D (5; 5) Tìm tọa độ điểm C để tứ giác ABCD là hình bình hành.

A.  
(3;1)
B.  
(-3;-1)
C.  
(7;9)
D.  
(-7;-9)
Câu 7: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD trên cạnh AB, CD lần lượt lấy các điểm M, N sao cho 3 A M = 2 A B

3 D N = 2 D C . Tính vec tơ M N theo hai vec tơ A D , B C

A.  
M N = 1 3 A D - 2 3 B C
B.  
M N = 1 3 A D + 1 3 B C
C.  
M N = 1 3 A D + 2 3 B C
D.  
M N = 2 3 A D + 1 3 B C
Câu 8: 1 điểm

Cho Δ A B C . Gọi M, N là các điểm thỏa mãn M A + M B = 0 , 2 N A + 3 N C = 0 B C = k B P . Tìm k để ba điểm M, N, P thẳng hàng

A.  
k = 1 3
B.  
k= 3
C.  
k = 2 3
D.  
k = 3 5
Câu 9: 1 điểm

Cho hai vec tơ a b thỏa mãn các điều kiện a = 1 ; b = 2 ; a - 2 b = 15 . Đặt u = a + b

v = 2 k a - b , k R . Tìm tất cả các giá trị của k sao cho u , v = 60 0

A.  
k = 4 + 3 5 2
B.  
k = 4 ± 3 5 2
C.  
k = 5 + 17 2
D.  
k = 5 ± 17 2
Câu 10: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD, trên cạnh AB, CD lấy lần lượt các điểm M, N sao cho 3 A M = 2 A B 3 D N = 2 D C . Tính vec tơ M N theo hai vec tơ A D , B C

A.  
M N = 1 3 A D + 1 3 B C
B.  
M N = 1 3 A D - 2 3 B C
C.  
M N = 1 3 A D + 2 3 B C
D.  
M N = 2 3 A D + 1 3 B C
Câu 11: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Tập hợp những điểm M sao cho M A + 2 M B = 6 M A - M B là:

A.  
M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính R = 2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2IB.
B.  
M nằm trên đường trung trực của BC.
C.  
M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính R = 2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2IB.
D.  
M nằm trên đường thẳng qua trung điểm AB và song song với BC.
Câu 12: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm được xác định: 4 B M - 3 B C = 0 . Khi đó vec tơ A M bằng:

A.  
A B + A C
B.  
1 2 A B + 1 3 A C
C.  
1 3 A B + 2 3 A C
D.  
1 4 A B + 3 4 A C
Câu 13: 1 điểm

Tam giác ABC thỏa mãn: A B + A C = A B - A C thì tam giác ABC là

A.  
Tam giác vuông A
B.  
Tam giác vuông C
C.  
Tam giác vuông B
D.  
Tam giác cân C
Câu 14: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ điểm N trên cạnh BC của tam giác ABC có A 1 ; - 2 , B 2 ; 3 , C - 1 ; - 2 sao cho SABN= 3SANClà:

A.  
1 4 ; 3 4
B.  
- 1 4 ; - 3 4
C.  
1 3 ; - 1 3
D.  
- 1 3 ; 1 3
Câu 15: 1 điểm

Cho hình thang ABCD có đáy AB = a, CD = 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD và BC. Tính độ dài của vec tơ M N + B D + C A

A.  
5 a 2
B.  
7 a 2
C.  
3 a 2
D.  
a 2
Câu 16: 1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vuông tại A có B(1;-3) và C(1;2). Tìm tọa độ điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A của A B C , biết AB = 3, AC = 4

A.  
H 1 ; 24 5
B.  
H 1 ; - 6 5
C.  
H 1 ; - 24 5
D.  
H 1 ; 6 5
Câu 17: 1 điểm

Cho hai lực F 1 = M A , F 2 = M B cùng tác động vào một vật tại điểm M cường độ hai lực lần lượt là: 300 (N) và 400 (N). A M B ^ = 90 0 . Tìm cường độ của lực tổng hợp tác động vào vật.

A.  
0 (N)
B.  
700(N)
C.  
100 (N)
D.  
500 (N)
Câu 18: 1 điểm

Cho tam giác ABC, M và N là hai điểm thỏa mãn: B M = B C - 2 A B , C N = x A C - B C . Xác định x để A, M, N thẳng hàng

A.  
3
B.  
- 1 3
C.  
2
D.  
- 1 2
Câu 19: 1 điểm

Cho ΔABC. Tìm tập hợp các điểm M sao cho: M A + 3 M B - 2 M C = 2 M A - M B - M C

A.  
Tập hợp các điểm M là moottj đường tròn
B.  
Tập hợp của các điêm M là một đường thẳng
C.  
Tập hợp các điểm M là tập rỗng
D.  
Tập hợp các điểm M chỉ là một điểm trùng với A.
Câu 20: 1 điểm

Tam giác ABC là tam giác nhọn có AA’ là đường cao

Khi đó vec tơ u = tan B A ' B + tan C A ' C là:

A.  
u = B C
B.  
u = 0
C.  
u = A B
D.  
u = A C
Câu 21: 1 điểm

Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB.

Biết M (1; 1), N (−2; −3), P (2; −1). Chọn đáp án đúng nhất:

A.  
B(5;-3)
B.  
C(-3;-1)
C.  
A(1;-5)
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 22: 1 điểm

Cho a = 1 ; 3 , b = - 3 ; 0 , c = - 1 ; 2 . Phân tích vec tơ c qua a , b

A.  
c = - 2 3 a + 5 9 b
B.  
c = 1 3 a + 4 9 b
C.  
c = 4 3 a + 7 9 b
D.  
c = 2 3 a + 5 9 b
Câu 1: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với C qua D. Độ dài vec tơ M N là:

A.  
M N = a 13 2
B.  
M N = a 3 2
C.  
M N = a 13 4
D.  
M N = a 5 2
Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a và G là trọng tâm. Gọi I là trung điểm của AG. Tính độ dài của vectơ B I

A.  
a 21 3
B.  
a 21 6
C.  
a 2 6
D.  
a 6
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.128 xem