Trắc nghiệm Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng có đáp án (Vận dụng)

Chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Một Ampe kế có giới hạn đo là 25 ampe. Gọi x (A) là số đo cường độ dòng điện có thể đo bằng Ampe kế. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
x ≤ 25
B.  
x < 25
C.  
x > 25
D.  
x ≥ 25
Câu 2: 1 điểm

Cho các khẳng định sau:

(1): 3 + (-10) < 4 + (-10)

(2): (-2) + (-15) > (-2) + (-13)

(3): 4 – 9 < -5 - 9

Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 3: 1 điểm

Với x, y bất kỳ. Chọn khẳng địnhđúng?

A.  
( x   +   y ) 2     4 x y
B.  
( x   +   y ) 2   >   4 x y
C.  
( x   +   y ) 2   <   4 x y
D.  
( x   +   y ) 2     4 x y
Câu 4: 1 điểm

Với x, y bất kỳ. Chọn khẳng địnhđúng?

A.  
( x   +   y ) 2     2 x y
B.  
( x   +   y ) 2   =   2 x y
C.  
( x   +   y ) 2   <   2 x y
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 5: 1 điểm

Cho biết a - 1 = b + 2 = c - 3. Hãy sắp xếp các số a, b, c theo thứ tự tăng dần?

A.  
b < c < a
B.  
a < b < c
C.  
b < a < c
D.  
a < c < b
Câu 6: 1 điểm

Cho biết a = b - 1 = c - 3. Hãy sắp xếp các số a, b, c theo thứ tự tăng dần?

A.  
b < c < a
B.  
a < b < c
C.  
b < a < c
D.  
a < c < b
Câu 7: 1 điểm

Với a, b, c bất kỳ. Hãy so sánh 3 ( a 2   +   b 2   +   c 2 ) ( a   +   b   +   c ) 2

A.  
3 ( a 2   +   b 2   +   c 2 )   >   ( a   +   b   +   c ) 2
B.  
3 ( a 2   +   b 2   +   c 2 )     ( a   +   b   +   c ) 2
C.  
3 ( a 2   +   b 2   +   c 2 )     ( a   +   b   +   c ) 2
D.  
3 ( a 2   +   b 2   +   c 2 )   <   ( a   +   b   +   c ) 2
Câu 8: 1 điểm

Với a, b, c bất kỳ. Hãy so sánh a 2   +   b 2   +   c 2 và ab + bc + ca?

A.  
a 2   +   b 2   +   c 2   =   a b   +   b c   +   c a
B.  
a 2   +   b 2   +   c 2     a b   +   b c   +   c a
C.  
a 2   +   b 2   +   c 2     a b   +   b c   +   c a
D.  
a 2   +   b 2   +   c 2   >   a b   +   b c   +   c a
Câu 9: 1 điểm

Với a, b bất kỳ. Chọn khẳng địnhsai?

A.  
a 2   +   5   >   4 a
B.  
a 2   +   10   <   6 a   -   1
C.  
a 2   +   1   >   a
D.  
a b   -   b 2     a 2
Câu 10: 1 điểm

Với a, b bất kỳ. Chọn khẳng địnhsai?

A.  
a 2   +   3   >   - 2 a
B.  
4 a   +   4     a 2   +   8
C.  
a 2   +   1   <   a
D.  
a b   -   b 2     a 2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm