Trắc nghiệm toán 8 liên hệ giữa thứ tự và phép cộng có đáp án

Chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
Lớp 8;Toán

Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Với x, y bất kỳ. Chọn khẳng định đúng?

A.  
A. (x + y)2≤ 4xy
B.  
B. (x + y)2> 4xy
C.  
C. (x + y)2 < 4xy
D.  
D. (x + y)2 ≥ 4xy
Câu 2: 1 điểm

Với x, y bất kỳ. Chọn khẳng định đúng?

A.  
A. (x + y)2≥ 2xy
B.  
B. (x + y)2= 2xy
C.  
C. (x + y)2 < 2xy
D.  
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 3: 1 điểm

Cho m bất kỳ, chọn câu đúng?

A.  
A. m - 3 > m - 4
B.  
B. m- 3 < m - 4
C.  
C. m - 3 = m - 4
D.  
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 4: 1 điểm

Biết rằng m > n với m, n bất kỳ, chọn câu đúng?

A.  
A. m - 3 > n - 3
B.  
B. m - 3 < n - 3
C.  
C. m - 3 = n - 3
D.  
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 5: 1 điểm

Cho biết a < b. Trong các khẳng định sau, số khẳng định sai là?

(I) a - 1 < b - 1

(II) a - 1 < b

(III) a + 2 < b + 1

A.  
A. 1
B.  
2
C.  
C. 3
D.  
D. 0
Câu 6: 1 điểm

Cho biết a < b. Trong các khẳng định sau, số khẳng định đúng là?

(I) a - 1 < b - 1         (II) a - 1 < b        (III) a + 2 < b + 1

A.  
A. 1
B.  
B. 2
C.  
C. 3
D.  
D. 0
Câu 7: 1 điểm

Cho a bất kỳ, chọn câu sai?

A.  
A. 2a - 5 < 2a + 1 
B.  
B. 3a - 3 > 3a - 1
C.  
C. 4a < 4a + 1
D.  
D. 5a + 1 > 5a - 2
Câu 8: 1 điểm

Cho a bất kỳ, chọn câu sai?

A.  
A. -2a - 5 < -2a + 1
B.  
B. 3a - 3 < 3a - 1
C.  
C. 4a < 4a + 1
D.  
D. -5a + 1 < -5a - 2
Câu 9: 1 điểm

Cho x - 3 ≤ y - 3, so sánh x và y. Chọn đáp án đúng nhất?

A.  
A. x < y
B.  
x = y
C.  
C. x > y
D.  
D. x ≤ y
Câu 10: 1 điểm

Cho x - 5 ≤ y - 5. So sánh x và y?

A.  
A. x < y
B.  
B. x = y
C.  
C. x > y
D.  
D. x ≤ y
Câu 11: 1 điểm

Cho a > b khi đó

A.  
A. a - b > 0
B.  
B. a - b < 0
C.  
C. a - b = 0
D.  
D. a - b ≤ 0
Câu 12: 1 điểm

Cho a > 1 > b, chọn khẳng định không đúng?

A.  
A. a -1 > 0
B.  
B. a - b < 0
C.  
C. 1 - b > 0
D.  
D. a - b > 0
Câu 13: 1 điểm

So sánh m và n biết m - 1/2 = n?

A.  
m < n
B.  
B. m = n
C.  
C. m ≤ n
D.  
D. m > n
Câu 14: 1 điểm

So sánh m và n biết m + 1/2 = n?

A.  
A. m < n
B.  
B. m = n
C.  
C. m > n
D.  
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 15: 1 điểm

Cho a + 8 < b. So sánh a - 7 và b - 15?

A.  
A. a - 7 < b - 15
B.  
B. a - 7 > b - 15
C.  
C. a - 7 ≥ b - 15
D.  
D. a - 7 ≤ b - 15
Câu 16: 1 điểm

Cho a - 3 < b. So sánh a + 10 và b + 13?

A.  
A. a + 10 < b + 13
B.  
B. a + 10 > b + 13
C.  
C. a + 10 = b + 13
D.  
D. Không đủ dữ kiện để so sánh
Câu 17: 1 điểm

Cho biết a - 1 = b + 2 = c - 3. Hãy sắp xếp các số a, b, c theo thứ tự tăng dần?

A.  
A. b < c < a
B.  
B. a < b < c 
C.  
b < a < c
D.  
D. a < c < b
Câu 18: 1 điểm

Cho biết a = b - 1 = c - 3. Hãy sắp xếp các số a, b, c theo thứ tự tăng dần?

A.  
A. b < c < a
B.  
B. a < b < c 
C.  
b < a < c
D.  
a < c < b
Câu 19: 1 điểm

Với a, b, c bất kỳ. Hãy so sánh 3(a2 + b2 + c2) và (a + b + c)2

A.  
A. 3(a2 + b2 + c2) = (a + b + c)2 
B.  
B. 3(a2+ b2+ c2) ≤ (a + b + c)2
C.  
C. 3(a2 + b2 + c2) ≥ (a + b + c)
D.  
 3(a2 + b2 + c2) < (a + b + c)2
Câu 20: 1 điểm

Với a, b, c bất kỳ. Hãy so sánh a2 + b2 + c2 và ab + bc + ca?

A.  
A. a2+ b2+ c2= ab + bc + ca
B.  
B. a2+ b2+ c2≥ ab + bc + ca
C.  
C. a2 + b2 + c2 ≤ ab + bc + ca
D.  
D. a2 + b2 + c2 > ab + bc + ca
Câu 21: 1 điểm

Với a, b bất kỳ. Chọn khẳng định sai?

A.  
A. a2+ 5 > 4a
B.  
B. a2+ 10 < 6a - 1
C.  
C. a2 + 1 > a
D.  
D. ab - b2 ≤ a2
Câu 22: 1 điểm

Với a, b bất kỳ. Chọn khẳng định sai?

A.  
A. a2+ 3 > -2a
B.  
B. 4a + 4 ≤ a2+ 8
C.  
C. a2 + 1 < a
D.  
D. ab - b2 ≤ a2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm