Trắc Nghiệm Môn Kỹ Thuật Thiết Kế Web (PHP-ASP-HTML-JS) HUBT Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Kỹ thuật thiết kế Web" từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về HTML, CSS, JavaScript và các phương pháp thiết kế, phát triển website, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành công nghệ thông tin và lập trình web. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.
Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Kỹ thuật thiết kế Web Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT đề thi thiết kế Web có đáp án ôn thi Kỹ thuật thiết kế Web kiểm tra thiết kế Web thi thử thiết kế Web tài liệu ôn thi thiết kế Web
Chủ đề liên quan: Đại học Kinh doanh và Công nghệ HUBT Thiết kế Web
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Khi lưu một tài liệu định dạng HTML phần mở rộng có thể là gì?
A. Phần mở rộng phải là html hoặc htm
B. Phần mở rộng phải là html
C. Phần mở rộng phải là htm
Câu 2: Xem đoạn mã sau: <form action="welcome.php"> Name: <input type="text" name="fname" /> Age: <input type="text" name="age" /> <input type="submit" /> </form> Muốn lấy thông tin từ đối tượng “ fname” trong form, lệnh nào sau đây là đúng.
A. <?php echo $_ REQUEST ["fname"];?>
B. <?php echo $_GET["fname"];?>
C. <?php echo $_FORM["fname"];?>
D. <?php echo $GET["fname"];?>
Câu 3: CSS dùng để làm gì?
B. Dùng để lập trình web từ phía máy chủ
C. Viết các ứng dụng sự kiện
D. Các kịch bản máy khách
Câu 4: Địa chỉ IP được cấp phát thế nào?
A. Do người dùng tự cài đặt
B. Do máy chủ tự động cấp phát
C. Cả 2 ý trên (tự động cấp phát và do người tự cài đặt)
Câu 5: Thuộc tính action = "..." trong "..." sẽ là gì?
A. Một đường dẫn đến trang cần gửi thông tin xử lý
B. Một giá trị POST hoặc GET
C. Một kiểu dữ liệu true/ false
D. Một thông tin tùy thích do người sử dụng nhập vào
Câu 6: Khi gọi một trang ASP thì:
B. Server nhận yêu cầu
D. Trả về người dùng thông tin yêu cầu dạng HTML
Câu 7: Xem đoạn mã sau: <img src="boat.gif" alt="Big Boat" /> Thuộc tính alt dùng để làm gì?
A. Dùng để mô tả tên của ảnh và các thông tin liên quan đến ảnh đó
B. Mô tả định dạng ảnh
C. Mô tả độ lớn chiều cao và sắc nét của ảnh
Câu 8: Quan sát đoạn mã sau:
<%
dim conn
Set conn=Server.CreateObject(“ADODB.Connection”)
dim rsnews
Set rsnews =Server.CreateObject(“ADODB.Recordset”)
%>
Biến rsnews làm gì?
B. Biến server dùng để trích dữ liệu từ một bảng trong CSDL
C. Dùng để kết nối CSDL
D. Tất cả các yếu tố đo
Câu 9: Cặp thẻ dùng để mô tả?
A. Thẻ báo hiệu đây là bắt đầu 1 dòng mới
B. Thẻ báo hiệu đây là bắt đầu 1 cột mới
C. Thẻ báo hiệu đây là bắt đầu 1 bảng mới
D. Thẻ báo hiệu đây là bắt đầu 1 header mới
Câu 10: Xem đoạn mã sau: <select> <option value="volvo">Volvo</option> <option value="saab">Saab</option> <option value="mercedes">Mercedes</option> <option value="audi">Audi</option> </select> Khi chạy ở trình duyệt kết quả sẽ cho ta:
D. Một ô dạng password
Câu 11: HTML là gì?
A. HTML là một ngôn ngữ để mô tả các trang web
B. HTML là một ngôn ngữ để lập trình web từ phía máy chủ
C. HTML là một ngôn ngữ để mô tả lưu dữ liệu
D. HTML là một ngôn ngữ để mô tả hiệu lệnh
Câu 12: Trong ngôn ngữ asp Biến thường có tác dụng trong phạm vi nào?
A. Có tác dụng trong 1 file có biến đó
B. Có tác dụng trong tất cả các file trong cùng một domain
C. Có tất các các file trong cùng một máy chủ có nhiều domain
D. Có tác dụng trong một số file được chỉ định sẵn
Câu 13: Đoạn mã sau dùng để làm gì?
<%
if session("thequanly")="" then
Response.redirect "login.asp"
end if
%>
A. Dùng để kiếm tra xem có tồn tại biến session đó không? Nếu không thì chuyển hướng đến một file khác
B. Dùng để kiếm tra xem có tồn tại biến aplication đó không? Nếu không thì chuyển hướng đến một file khác
C. Dùng để kiếm tra xem có tồn tại biến thequanly đó không? Nếu không thì chuyển hướng đến một file khác
D. Dùng để kiếm tra xem có tồn tại biến cục bộ đó không? Nếu không thì chuyển hướng đến một file khác
Câu 14: Phần mềm web server là gì?
A. Là một phần mềm đóng vai trò xử lý các yêu cầu duyệt web và các dịch vị trên nền internet từ phía người dùng
B. Là một hệ điều hành quản lý quá trình duyệt web và dịch vụ emial, domain hosting
C. Là một phần mềm chia sẻ ứng dụng web và xử lý kịch bản asp/ php
Câu 15: Dấu hiệu <% và %> báo hiệu:
A. Bắt đầu một đoạn mã ASP
B. Bắt đầu một đoạn mã PHP
C. Không là dấu hiệu gì cả
Câu 16: Hãy điền vào dấu ... của phần câu lệnh SQL dưới đây.
SELECT * FROM sinhvien WHERE msv=’....’ "
Câu 17: Trong ngôn ngữ asp Biến session có tác dụng trong phạm vi nào?
A. Có tác dụng trong tất cả các file trong cùng một domain
B. Có tất các các file trong cùng một máy chủ có nhiều domain
C. Có tác dụng trong 1 file có biến đó
D. Có tác dụng trong một số file được chỉ định sẵn
Câu 18: Thẻ của HTML có cấu trúc thế nào?
A. HTML tag là các từ khóa được bao quanh bởi dấu ngoặc nhọn như <html>
B. HTML tag là các từ khóa được bao quanh bởi dấu ngoặc nhọn như <%%>
C. HTML tag là các từ khóa được bao quanh bởi dấu ngoặc nhọn như <?php?>
D. HTML tag là các từ khóa được bao quanh bởi dấu ngoặc nhọn như <??>
Câu 19: Trong asp muốn in một biến ra mành hình ta dùng lệnh nào sau đây:
Câu 20: Lệnh nào là đúng trong việc chèn file khác vào trang asp?
A. <!--#include file =”file.asp”-->
B. <!--#include =”file.asp”-->
C. <!--#include atl =”file.asp”-->
D. <!--include file =”file.asp”-->
Câu 21: Xem đoạn truy vấn sau:
SELECT Company, Country FROM Customers WHERE Country <> 'USA' Order by Company desc
A. Là mệnh đề sắp xếp theo trường nào đó giảm dần
B. Là mệnh đề sắp xếp theo trường nào đó tăng dần
C. Là mệnh đề sắp lọc theo trường nào đó
D. Là mệnh đề tìm kiếm theo trường nào đó
Câu 22: Trong asp muốn sử dụng giá trị tiếng Việt để định dạng cho CSDL in ra theo chuẩn Unicode ta dùng lệnh nào?
Câu 23: Domain name (tên miền) là gì?
A. Là một tên định danh trên mạng internet dùng để thay thế cho một địa chỉ IP của một hosting (máy chủ) nào đó
B. Là một tên định danh trên mạng internet dùng để phân chia thành nhiều lớp mạng con cho một địa chỉ IP của một hosting (máy chủ) nào đó
C. Là một tên do người dùng tùy ý đặt và có thể đặt trùng với tên khác đã tồn tại
D. Là tên một máy tính
Câu 24: Xem đoạn mã HTML sau: <a href=http://www.w3schools.com title=”click here” >This is a link</a> Chữ gì sẽ được in ra khi di chuyển con trỏ qua liên kết trên
C. http://www.w3schools.com
Câu 25: Xem đoạn lệnh sau:
Set ketnoi= server.CreateObject(“ADODB.connection”)
Đuongan=”Provider...”
Ketnoi.open duongdan.
Hỏi: Câu lệnh trên dùng để làm gì?
A. Dùng để tạo một đối tượng có tên là ketnoi trên server dùng để duy trì kết nối với CSDL
B. Dùng để tạo một đối tượng có tên là ketnoi trên client dùng để duy trì kết nối với CSDL
C. Dùng để tạo một đối tượng có tên là ketnoi trên brower dùng để duy trì kết nối với CSDL
D. Dùng để tạo một đối tượng có tên là ketnoi trên Apche dùng để duy trì kết nối với CSDL
Câu 26: Xem đoạn mã sau: <img src="boat.gif" alt="Big Boat" /> Cái nào là thẻ?
Câu 27: Apache chạy trên hệ điều hành nào?
Câu 28: Quan sát đoạn mã sau:
<%
Dim conn
Set conn=Server.CreateObject(“ADODB.Connection”)
%>
A. Tạo một biến ketnoi dùng để lấy dữ liệu thông qua ADO của Server
B. Tạo một biết lưu kết quả lấy dữ liệu từ Server
C. Tạo một biến xoá dữ liệu
Câu 29: Đối tượng Server dùng để làm gì?
A. Dùng để tạo các đối tượng Server
B. Dùng để tạo các biến thường
C. Dùng để tạo các biến lưu phiên làm việc
Câu 30: Xem đoạn mã sau: <img src="boat.gif" alt="Big Boat" /> Cái nào là thuộc tính của thẻ trên?
Câu 31: Máy chủ web là gì?
A. Máy chủ web là một máy chủ trong đó cài các hệ điều hành dòng server và cài trên đó các phần mềm xử lý yêu cầu truy cập dịch vụ web
B. Máy chủ web là một máy chủ trong đó cài các hệ điều hành unix dòng server và cài trên đó các phần mềm xử lý yêu cầu truy cập dịch vụ web
C. Máy chủ web là một máy chủ trong đó cài các hệ điều hành windows server và cài trên đó các phần mềm xử lý yêu cầu truy cập dịch vụ web
D. Máy chủ web là một máy chủ trong đó cài các hệ điều hành win xp và cài trên đó các phần mềm xử lý yêu cầu truy cập dịch vụ web
E. Không có câu nào đúng
Câu 32: Khi muốn một biến có giá trị ở tất cảc các trang ta sử dụng biến:
Câu 33: PHP có ngôn ngữ gần với ngôn ngữ gì?
Câu 34: PHP viết tắt của chữ gì?
A. Hypertext Preprocessor
C. Hyper Markup Preprocessor
Câu 35: Khi form có method=”POST” muốn lấy giá trị các đối tượng trong forum ta dùng lệnh nào sau đây
A. Lệnh Request.form(“tendoituong”)
B. Lệnh Request.quryString(“tendoituong”)
C. Lệnh Request.select(“tendoituong”)
D. Lệnh Request.get(“tendoituong”)
Câu 36: Xem đoạn mã sau:
<%
dim truyvan
truyvan=Request.QueryString("go")
Select case truyvan
case "home"%>
<%case "lienhe"%>
<%case "cat"%>
<%case "viewdetail"%>
<%case else%>
“
<%
end select
%>
Hỏi: Biến go được gọi từ đâu về?
A. Từ thanh địa chỉ của trình duyệt
B. Từ một trang khác
C. Từ một biến toàn cục
Câu 37: Muốn in biến ra trong trình duyệt ta sử dụng lệnh nào sau đây là đúng?
A. echo “ van ban $tenbien ”
B. echo “ van ban” & tenbien
C. print “van ban” &tenbien
D. print “van ban” &$tenbien
Câu 38: Câu lệnh SQL là gì?
A. Là một tập hợp các câu truy vấn dùng để truy cập CSDL
B. Là các câu lệnh lập trình trong ASP dùng để trích rút CSDL
C. Là các câu lệnh lập trình trong PHP dùng để trích rút CSDL
D. Là các câu lệnh lập trình trong SQLserver dùng để trích rút CSDL
Câu 39: Có những cách nào sau đây để gán tên miền vào một máy chủ phục vụ hosting
A. Trỏ DNS của tên miền đó về máy chủ phục vụ hosting hoặc trỏ IP tùy theo nhà cung cấp dịch vụ cho phép
B. Trỏ DNS của tên miền đó về máy chủ phục vụ hosting
D. Viết lệnh lập trình để tên miền kết nối với máy chủ phục vụ hosting
E. Không có câu nào đúng
Câu 40: Xem đoạn mã sau:
<input type="text" size="30" id="email" onfocus="checkEmail()"> Hàm checkMail() sẽ được thực thi khi nào?
A. Khi đưa con trỏ vào ô text box
C. Khi đưa con trỏ ra khỏi textbox
Câu 41: Trong PHP lệnh chèn 1 file khác vào file hiện thời lệnh nào sau đây là đúng:
A. <?php include("header.php");?>
B. <?php include file ("header.php");?>
C. <!--#php include("header.php");?>
D. <!--php include("header.php");?>
Câu 42: Biến Application dùng để làm gì?
C. Lưu phiên làm việc
Câu 43: Biến trong javascript được khai báo thế nào?
Câu 44: Xem đoạn mã sau:
<%
dim truyvan
truyvan=Request.QueryString("go")
Select case truyvan
case "home"%>
<%case "lienhe"%>
<%case "cat"%>
<%case "viewdetail"%>
<%case else%>
<%
end select
%>
Hỏi: Biến go được gọi từ đâu về?
A. Từ thanh địa chỉ của trình duyệt
B. Từ một trang khác
C. Từ một biến toàn cục
Câu 45: Trong CSS thuộc tính border: solid dùng để mô tả gì?
A. Mô tả đường viền là liền
B. Mô tả đường viền nét đứt
C. Mô tả đường viên là 2 nét
D. Mô tả đường viền có độ bóng
Câu 46: Trong câu lệnh SQL có phân biệt chữ hoa – thường không?
C. Chỉ phân biệt ở các từ khóa truy vấn
D. Chỉ phân biệt ở các đối tượng truy vấn
Câu 47: Xem đoạn mã sau: <form action="welcome.php" method="post"></br>Name: <input type="text" name="fname" /></br>Age: <input type="text" name="age" /></br><input type="submit" /></br></form> Muốn lấy thông tin từ đối tượng “ fname” trong form, lệnh nào sau đây là đúng
A. <?php echo $_POST["fname"];?>
B. <?php echo $_GET["fname"];?>
C. <?php echo $_FORM["fname"];?>
D. <?php echo $GET["fname"];?>
Câu 48: Địa chỉ IP của máy tính (chuẩn V4) được hiểu thế nào?
A. Là một dãy số gồm 4 nhóm số, mỗi nhóm có giá trị 1 byte (<255) dùng để định danh địa chỉ máy tính trong một mạng nào đó
B. Là một dãy số gồm 6 nhóm số, mỗi nhóm có giá trị 1 byte (<255) dùng để định danh địa chỉ máy tính trong một mạng nào đó
C. Là một dãy số gồm 4 nhóm số, mỗi nhóm có giá trị 1 bite (<255) dùng để định danh địa chỉ máy tính trong một mạng nào đó
D. Là một dãy số gồm 4 nhóm số, mỗi nhóm có giá trị 2 byte (>255) dùng để định danh địa chỉ máy tính trong một mạng nào đó
Câu 49: Xem đoạn mã sau: <form action="welcome.php" method="get"> Name: <input type="text" name="fname" /> Age: <input type="text" name="age" /> <input type="submit" /> </form> Muốn lấy thông tin từ đối tượng “ fname” trong form, lệnh nào sau đây là đúng
A. <?php echo $_GET["fname"];?>
B. <?php echo $_POST["fname"];?>
C. <?php echo $_FORM["fname"];?>
D. <?php echo $GET["fname"];?>
Câu 50: Xem đoạn mã sau:
$a= = $b;
?>
Đoạn mã sau sẽ: "
A. So sánh biến $a và biến $b;
B. Gán biến $a cho biến $b