Trắc nghiệm Khối đa diện lồi và khối đa diện đều có đáp án (Nhận biết)

Chương 1: Khối đa diện
Bài 2: Khối đa diện lồi và khối đa diện đều
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 18 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Trong một hình đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của tất cả bao nhiêu mặt?

A.  
4
B.  
5
C.  
2
D.  
3
Câu 2: 1 điểm

Cho bốn hình sau đây. Mệnh đề nào sau đây sai?

Hình ảnh

A.  
Khối đa diện A là khối chóp tứ giác
B.  
Cả 4 khối đa diện A, B, C, D đều là khối đa diện lồi
C.  
Khối đa diện C là khối đa diện lồi
D.  
Khối đa diện B là khối đa diện lồi
Câu 3: 1 điểm

Cho phép vị tự tâm O tỉ số k ≠ 0 biến điểm M thành điểm M’. Chọn mệnh đề đúng:

A.  
O M ' → = k O M →
B.  
O M → = k O M ' →
C.  
O M ' → = − k O M →
D.  
O M ' → = k O M →
Câu 4: 1 điểm

Cho phép vị tự tâm O tỉ số k ≠ 0 biến điểm M thành điểm M’. Chọn mệnh đề đúng:

A.  
O M ' = k O M
B.  
O M = k O M '
C.  
O M ' = k O M
D.  
O M ' = − k O M
Câu 5: 1 điểm

Cho phép vị tự tâm O tỉ số k < 0 lần lượt biến điểm M, N thành điểm M’, N’. Chọn mệnh đề sai:

A.  
O M ' → = k O M →
B.  
O N ' → = k O N →
C.  
M ' N ' → = k M N →
D.  
M ' N ' = k . M N
Câu 6: 1 điểm

Cho phép vị tự tâm O tỉ số k < 0 lần lượt biến điểm M, N thành M’, N’. Chọn mệnh đề đúng:

A.  
M N = k M ' N '
B.  
M ' N ' = k M N
C.  
M ' N ' → = − k M N →
D.  
M ' N ' = − k . M N
Câu 7: 1 điểm

Chọn mệnh đề đúng:

A.  
Hai hình đồng dạng thì bằng nhau
B.  
Hai hình bằng nhau thì đồng dạng
C.  
Hai hình đồng dạng không thể trùng nhau
D.  
Hai hình bằng nhau không thể đồng dạng
Câu 8: 1 điểm

Chọn khẳng định đúng:

A.  
Hai tứ diện đều thì đồng dạng.
B.  
Hai tứ diện bất kì thì đồng dạng.
C.  
Hai hình chóp bất kì thì đồng dạng.
D.  
Hai tứ diện đều thì bằng nhau.
Câu 9: 1 điểm

Khối mười hai mặt đều là khối đa diện đều loại:

A.  
{3;5}
B.  
{3;6}
C.  
{5;3}
D.  
{4;4}
Câu 10: 1 điểm

Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại

A.  
{3;3}
B.  
{3;5}
C.  
{4;3}
D.  
{3;4}
Câu 11: 1 điểm

Đa diện đều loại {5;3} có tên gọi nào dưới đây?

A.  
Tứ diện đều
B.  
Bát diện đều
C.  
Hai mươi mặt đều
D.  
Mười hai mặt đều
Câu 12: 1 điểm

Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều?

A.  
5
B.  
4
C.  
Vô số
D.  
3
Câu 13: 1 điểm

Khối đa diện đều loại (n;p) thì n là:

A.  
Số đỉnh mỗi mặt
B.  
Số đỉnh
C.  
Số mặt
D.  
Số cạnh đi qua một đỉnh
Câu 14: 1 điểm

Cho khối đa diện lồi có số đỉnh, số mặt và số cạnh lần lượt là D, M, C. chọn mệnh đề đúng:

A.  
D - C + M = 2
B.  
D + C - M = 2
C.  
D + C + M = 2
D.  
D - C + M = 0
Câu 15: 1 điểm

Số đỉnh của khối bát diện đều là:

A.  
6
B.  
7
C.  
8
D.  
9
Câu 16: 1 điểm

Tổng số cạnh và số đỉnh của bát diện đều bằng bao nhiêu?

A.  
18
B.  
14
C.  
12
D.  
20
Câu 17: 1 điểm

Hình bát diện đều có số cạnh là:

A.  
6
B.  
8
C.  
12
D.  
10
Câu 18: 1 điểm

Số đỉnh của hình 12 mặt đều là:

A.  
Ba mươi
B.  
Hai mươi
C.  
Mười sáu
D.  
Mười hai
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm