Bộ Đề Trắc Nghiệm Kế Toán Doanh Nghiệp - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội HUBT, Miễn Phí, Có Đáp Án Luyện tập ngay với bộ đề trắc nghiệm Kế toán Doanh nghiệp dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT). Bộ câu hỏi phong phú, bám sát nội dung giảng dạy, giúp bạn củng cố kiến thức về kế toán doanh nghiệp và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Đề thi bao gồm nhiều dạng câu hỏi đa dạng với đáp án chi tiết, là tài liệu hữu ích cho việc học tập và ôn luyện môn Kế toán Doanh nghiệp.
Từ khoá: trắc nghiệm Kế toán Doanh nghiệp Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT đề thi Kế toán Doanh nghiệp câu hỏi Kế toán có đáp án ôn tập Kế toán HUBT tài liệu Kế toán thi Kế toán doanh nghiệp đề thi có đáp án HUBT luyện thi Kế toán
Chủ đề liên quan: Đại học Kinh doanh và Công nghệ HUBT Kế Toán Doanh Nghiệp
Bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Chuyên Ngành Kế Toán - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) 📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯
Mã đề 1 Mã đề 2
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp phản ánh và cung cấp thông tin nào dưới đây?
A. Tình hình tài sản và nguồn vốn
B. Kết quả hoạt động kinh doanh
C. Dòng tiền của doanh nghiệp
D. Số lao động tăng giảm
Câu 2: Để ghi nhận một tài sản là TSCĐ, cần thỏa mãn những điều kiện nào sau đây?
A. Mang lại giá trị lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản; Giá trị tài sản từ 10.000.000đ trở lên và thời gian sử dụng trên một năm
B. Mang lại giá trị lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản; Giá trị tài sản từ 10.000.000đ trở lên và thời gian sử dụng dưới một năm
C. Mang lại giá trị lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản; Giá trị tài sản từ 30.000.000đ trở lên và thời gian sử dụng trên một năm
D. Mang lại giá trị lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản; Giá trị tài sản từ 30.000.000đ trở lên và thời gian sử dụng dưới một năm
Câu 3: Nghiệp vụ 3: Ngày 12/4, công ty nhập khẩu TSCĐ hữu hình, trị giá nhập khẩu 20.000 USD, tỷ giá giao dịch 23/USD, thuế suất thuế nhập khẩu 30%, thuế suất thuế GTGT 10%? Khi phản ánh nguyên giá TSCĐ hữu hình, kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 211: 598.000/Có TK 331: 460.000 /Có TK 3333: 138.000
B. Nợ TK 211: 598.000/Có TK 331: 460.000 /Có TK 3332: 138.000
C. Nợ TK 211: 460.000/ Có TK 331: 460.000
D. Nợ TK 211: 138.000/Có TK 331: 138.000
Câu 4: Xuất kho nguyên liệu, vật liệu dùng cho trực tiếp sản xuất sản phẩm. Kế toán định khoán như thế nào?
A. Nợ TK 642/ Có TK 152
B. Nợ TK 614/ Có TK 152
C. Nợ TK 627/ Có TK 152
D. Nợ TK 621/ Có TK 152
Câu 5: Nghiệp vụ 9: Ngày 26/3 xuất công cụ, dụng cụ loại phân bổ 2 lần trong kỳ dùng cho sản xuất, trị giá xuất kho là 10.000. kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 627: 10.000/Có TK 153: 10.000
B. Nợ TK 627: 5.000/Có TK 153: 5.000
C. Nợ TK 627: 10.000/Có TK 242: 10.000
D. Nợ TK 242: 10.000/Có TK 153: 10.000
Câu 6: Doanh nghiệp nộp thuế nhập khẩu bằng TGNH, kế toán ghi sổ như thể nào?
A. Nợ TK 3334 /Có TK 112
B. Nợ TK 3332 /Có TK 112
C. Nợ TK 3333 /Có TK 112
D. Nợ TK 3333 /Có TK 111
Câu 7: Nhận bàn giao công trình do XDCB hoàn thành, kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 241 /Có TK 112
B. Nợ TK 211 /Có TK 711
C. Nợ TK 211 /Có TK 241
D. Nợ TK 211 /Có TK 411
Câu 8: Nghiệp vụ 4: Vì người mua hàng với số lượng lớn, công ty chấp thuận chiết khấu thương mại cho người mua là 4% và trừ vào tiền hàng phải thanh toán. Kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK 521: 20/ Nợ TK 3331: 2/Có TK 131: 22
B. Nợ TK 131: 22/ Có TK 521: 20/Có TK 3331: 2
C. Nợ TK 131: 20/Nợ TK 1331: 2/Có TK 521: 22
D. Nợ TK 521: 22/Có TK 131: 20/ Có TK 3331: 2
Câu 9: Khi kiểm kê TSCĐ phát hiện thừa một TSCĐ hữu hình chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 211 /Có TK 3381
B. Nợ TK 211 /Có TK 3388
C. Nợ TK 1381 /Có TK 211
D. Nợ TK 211 /Có TK 711
Câu 10: Tính tiền lương phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng sản xuất, kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK 6271/ Có TK 334
B. Nợ TK 622/ Có TK 334
C. Nợ TK 642/ Có TK 334
D. Nợ TK 6273/ Có TK 334
Câu 11: Khi xuất kho công cụ, dụng cụ phục vụ cho việc bán hàng, kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 6413 /Có TK 156
B. Nợ TK 6413 /Có TK 153
C. Nợ TK 6412 /Có TK 153
D. Nợ TK 6413 /Có TK 152
Câu 12: Tại doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi mua nguyên liệu, vật liệu về nhập kho, chưa thanh toán tiền cho người bán, kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK 153/ Có TK 331
B. Nợ TK 152/ Có TK 331
C. Nợ TK 152, Nợ TK 1331/ Có TK 112
D. Nợ TK 152, Nợ TK 1331/ Có TK 331
Câu 13: Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, cuối kỳ kết chuyển chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp để tính giá thành sản phẩm, kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK 154/ Có TK 621
B. Nợ TK 154/ Có TK 152
C. Nợ TK 152/ Có TK 154
D. Nợ TK 621/ Có TK 154
Câu 14: Nghiệp vụ 10: Cuối kỳ kế toán, kết chuyển chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp, kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 911: 65/ Có TK 641: 35/ Có TK 642: 30
B. Nợ TK 641: 35/ Nợ TK 642: 30/ Có TK 911: 65
C. Nợ TK 911: 65/ Có TK 641: 30/ Có TK 642: 35
D. Nợ TK 641: 30/ Nợ TK 642: 35/ Có TK 911: 65
Câu 15: Nghiệp vụ 4: Ngày 30/5 trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định hiện hành (34%). Kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK 622: 9.400.000/Nợ TK 627: 28.200.000Nợ TK 641: 11.750.000/Nợ TK 642: 7.050.000/Nợ TK 334: 25.000.000/Có TK 338: 81.600.000
B. Nợ TK 622: 28.200.000 /Nợ TK 627: 9.400.000/Nợ TK 641: 11.750.000/Nợ TK 642: 7.050.000/Nợ TK 334: 25.200.000/Có TK 338: 81.600.000
C. Nợ TK 622: 28.200.000 /Nợ TK 627: 9.400.000/Nợ TK 641: 11.750.000/Nợ TK 642: 7.050.000/Có TK 338: 81.600.000
D. Nợ TK 622: 28.200.000 /Nợ TK 627: 9.400.000Nợ TK 641: 7.050.000/Nợ TK 642: 11.750.000 / Có TK 338: 81.600.000
Câu 16: Nghiệp vụ 2: Ngày 5/3, Công ty đã thanh toán cho công ty Y bằng chuyển khoản, kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 331 (Y): 50.000/ Có TK 112: 50.000
B. Nợ TK 131 (Y): 50.000/Có TK 112: 50.000
C. Nợ TK 331 (Y): 55.000/ Có TK 112: 55.000
D. Nợ TK 131 (Y): 55.000/Có TK 112: 55.000
Câu 17: Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận quản lý doanh nghiệp, kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK 211 /Có TK 214
B. Nợ TK 642 /Có TK 214
C. Nợ TK 641 /Có TK 214
D. Nợ TK 627 /Có TK 214
Câu 18: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp phản ánh và cung cấp thông tin nào dưới đây?
A. Cơ cấu nguồn vốn
B. Khả năng thu hồi tiền mặt
C. Dòng tiền luân chuyển
Câu 19: Ngiệp vụ 1: Ngày 15/5 chỉ tiền mặt tạm ứng lương kỳ 1 bằng tiền mặt cho người lao động số tiền: 70.000.000. kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 334: 70.000.000/Có TK 111: 70.000.000
B. Nợ TK 622: 70.000.000/Có TK 111: 70.000.000
C. Nợ TK 141: 70.000.000/Có TK 111: 70.000.000
D. Nợ TK 141: 70.000.000/Có TK 334: 70.000.000
Câu 20: Nghiệp vụ 7: Tiền thưởng phải trả cho người lao động trong tháng là 6.000.000 (Tiền thưởng lấy từ quỹ khen thưởng)
A. Nợ TK 622: 6.000.000 / Có TK 335: 6.000.000
B. Nợ TK 3531: 6.000.000 /Có TK 334: 6.000.000
C. Nợ TK 335: 6.000.000 / Có TK 334: 6.000.000
D. Nợ TK 622: 6.000.000 / Có TK 334: 6.000.000
Câu 21: Nghiệp vụ 3: Tổng giá bán bao gồm cả thuế GTGT là 550, thuế suất thuế GTGT là 10%. Khách hàng chưa thanh toán tiền. Kế toán ghi nhận doanh thu bán hàng như thế nào?
A. Nợ TK 131: 500/Nợ TK 1331: 50/Có TK 511: 550
B. Nợ TK 131: 550/Có TK 133: 50/Có TK 511: 500
C. Nợ TK 131: 550/Có TK 5111: 500 /Có TK 3331: 500
D. Nợ TK 131: 550/Có TK 511: 550
Câu 22: Nghiệp vụ 6: Kế toán phản ánh trị giá nguyên liệu, vật liệu nhập lại kho sau khi gia công chế biến xong như thế nào?
A. Nợ TK 152: 12.200/Có TK 154: 12.200
B. Nợ TK 152: 12.200/Có TK 631: 12.200
C. Nợ TK 152: 12.000/Có TK 154: 12.000
D. Nợ TK 152: 12.000/Có TK 631: 12.000
Câu 23: Khi nhận vốn góp bằng TSCĐ, kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 211 /Có TK 112
B. Nợ TK 211 /Có TK 111
C. Nợ TK 211 /Có TK 711
D. Nợ TK 211 /Có TK 411
Câu 24: Nghiệp vụ 5: Dùng TGNH để nộp các khoản thuế phát sinh do nhập khẩu TSCĐ tại nghiệp vụ 3, kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 33312: 59.800/Nợ TK 3333: 138.000/Có TK 112: 197.800
B. Nợ TK 33312: 59.800/Nợ TK 3333: 138.000/Có TK 111: 197.800
C. Nợ TK 33312: 59.800/Có TK 112: 59.800
D. Nợ TK 3333: 138.000/Có TK 112: 138.000
Câu 25: Khi phản ánh Bảo hiểm Xã hội phải trả cho người lao động, kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK 334 /Có TK 111
B. Nợ TK 3386 /Có TK 334
C. Nợ TK 3382 /Có TK 111
D. Nợ TK 3383 /Có TK 334
Câu 26: Nghiệp vụ 3: Do thanh toán trước hạn, công ty được hưởng chiết khấu 2% trên tổng giá thanh toán, đã nhận được bằng tiền mặt. Kế toán phản ánh số tiền chiết khấu thanh toán được hưởng như thế nào?
A. Nợ TK 111: 1.000/ Có TK 515: 1.000
B. Nợ TK 635: 1.10/Có TK 111: 1.100
C. Nợ TK 112: 1.000/Có TK 515: 1.000
D. Nợ TK 111: 1.100/ Có TK 515: 1.100
Câu 27: Nghiệp vụ 9: Cuối kỳ kế toán, kết chuyển vốn hàng bán, kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 632: 410/Có TK 911: 410
B. Nợ TK 632: 400/Có TK 911: 400
C. Nợ TK 911: 400/Có TK 632: 400
D. Nợ TK 911: 410/Có TK 632: 410
Câu 28: Doanh nghiệp bán hàng theo phương thức gửi bán đại lý, thời điểm nào sau đây được ghi nhận doanh thu bán hàng?
A. Khi xuất kho hàng hóa để gửi cho đại lý
B. Khi đại lý gửi thông báo hàng đã bán được
C. Khi đại lý thông báo đã nhận được số hàng do doanh nghiệp gửi bán
D. Khi ký kết hợp đồng giữa doanh nghiệp và đại lý
Câu 29: Nghiệp vụ 5: Kế toán phản ánh chi phí thuê ngoài gia công như thế nào?
A. Nợ TK 631: 2.000/Nợ TK 1331: 200/Có TK 111: 2.200
B. Nợ TK 154: 2.000/Nợ TK 1331: 200/ Có TK 111: 2.200
C. Nợ TK 154: 220/Có TK 111: 2.000/Có TK 3331: 200
D. Nợ TK 154: 2.000/Nợ TK 1332: 200/Có TK 111: 2.200
Câu 30: Trị giá vốn thực tế của hàng hóa nhập khẩu ở thời điểm nhập kho, bao gồm những yếu tố nào theo những phương án sau đây?
A. Giá mua thực tế trả cho người bán
B. Giá mua thực tế của hàng nhập kho và chi phí mua ở nước ngoài
C. Giá mua thực tế của hàng nhập kho và chi phí mua cả trong nước, nước ngoài
D. Giá mua thực tế của hàng nhập kho, chi phí mua cả trong nước và nước ngoài và thuế nhập khẩu
Câu 31: Khi kiểm kê phát hiện trị giá nguyên liệu, vật liệu thiếu nằm trong hao hụt trong định mức cho phép, kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 1381 /Có TK 152
B. Nợ TK 1388 /Có TK 152
C. Nợ TK 642 /Có TK 152
D. Nợ TK 632 /Có TK 152
Câu 32: Nhận được số hàng mua ngoài đang đi trên đường từ tháng trước, khi kiểm nhận nhập kho phát hiện nguyên liệu, vật liệu thiếu chưa rõ nguyên nhân, kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK 388 /Có TK 152
B. Nợ TK 152, Nợ TK 1381 /Có TK 151
C. Nợ TK 138 /Có TK 152
D. Nợ TK 152, Nợ TK 3381 /Có TK 151
Câu 33: Khi trả lương cho người lao động bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK 622/ Có TK 334
B. Nợ TK 334/ Có TK 112
C. Nợ TK 334/ Có TK 111
D. Nợ TK 338/ Có TK 111
Câu 34: Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Khi xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho khách hàng. Nếu chưa thu tiền, kế toán phản ánh doanh thu bán hàng như thế nào?
A. Nợ TK 131/ Có TK 511, Có TK 3331
B. Nợ TK 331, Nợ TK 133/ Có TK 511
C. Nợ TK 331/ Có TK 511
D. Nợ TK 131/ Có TK 511
Câu 35: Khi đại lý gửi bảng kê thông báo đã bán được hàng gửi. Kế toán bên giao hàng phản ánh doanh thu như thế nào?
A. Nợ TK 111, 112/ Có TK 511, Có TK 3331
B. Nợ TK 111, 111/ Có TK 511, Có TK 3331
C. Nợ TK 131/ Có TK 511, Có TK 3331
D. Nợ TK 136/ Có TK 511, Có TK 3331
Câu 36: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp phản ánh và cung cấp thông tin nào dưới đây?
A. Tình hình tài sản và nguồn vốn
B. Khả năng thanh toán
C. Dòng tiền luân chuyển
D. Kết quả kinh doanh (lãi, lỗ)
Câu 37: Khi mua nguyên liệu, vật liệu công ty được hưởng chiết khấu do mua với số lượng lớn, đã trừ vào số nợ phải trả. Kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 521 /Có TK 131
B. Nợ TK 331 /Có TK 152, Có TK 133
C. Nợ TK 152 /Có TK 331
D. Nợ TK 331 /Có TK 152
Câu 38: Nghiệp vụ 5: Ngày 30/5 trích BHXH phải trả cho người lao động do nghỉ ốm: 2.000.000. kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 622: 2.000.000 /Có TK 334: 2.000.000
B. Nợ TK 3383: 2.000.000 /Có TK 334: 2.000.000
C. Nợ TK 334: 2.000.000 / Có TK 338: 2.000.000
D. Nợ TK 622: 2.000.000 /Có TK 338: 2.000.000
Câu 39: Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp khách hàng, kế toán phản ánh giá vốn hàng bán như thế nào?
A. Nợ TK 632/ Có TK 155
B. Nợ TK 111/ Có TK 155
C. Nợ TK 632/ Có TK 156
D. Nợ TK 131/ Có TK 632
Câu 40: Nghiệp vụ 1: Ngày 02/4, công ty mua một TSCĐ hữu hình, tổng giá thanh toán 110.000, thuế suất thuế GTGT 10%; chưa thanh toán tiền cho người bán. Kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 211: 100.000/Nợ TK 1331: 10.000/Có TK 331: 110.000
B. Nợ TK 211: 110.000/Có TK 331: 110.000
C. Nợ TK 213: 100.000/Nợ TK 1332: 10.000/Có TK 331: 110.000
D. Nợ TK 211: 100.000Nợ TK 1332: 10.000/Có TK 331: 110.000
Câu 41: Nghiệp vụ 5: Chi phí bán hàng phát sinh là 35, (Trong đó: Vật liệu xuất dùng 10, tiền lương nhân viên 20, chi phí bằng tiền khác là 5). Kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK 641: 35/Có TK 911: 35
B. Nợ TK 911: 35/ Có TK 641: 35
C. Nợ TK 642: 35/ Có TK 152: 10/ Có TK 334: 20/Có TK 111: 5
D. Nợ TK 641: 35/ Có TK 152: 10/ Có TK 334: 20/ Có TK 111: 5
Câu 42: Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, Khi mua TSCĐ hữu hình, đã thanh toán bằng chuyển khoản, kế toán định khoản như thế nào?
A. Nợ TK 211, Nợ TK 133 /Có TK 112
B. Nợ TK 211, Nợ TK 133 /Có TK 111
C. Nợ TK 211, Nợ TK 133 /Có TK 331
D. Nợ TK 211, Nợ TK 1332 /Có TK 112
Câu 43: Phản ánh chi phí vận chuyển nguyên liệu, vật liệu về nhập kho, đã trả bằng tiền mặt kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 152, Nợ TK 133 /Có TK 111
B. Nợ TK 621, Nợ TK 133 /Có TK 111
C. Nợ TK 621 /Có TK 111
D. Nợ TK 152 /Có TK 331
Câu 44: Nghiệp vụ 7: Cuối kì kế toán kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu, kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 511: 10/Có TK 521: 10
B. Nợ TK 511: 20/Có TK 131: 20
C. Nợ TK 511: 20/Có TK 521: 20
D. Nợ TK 511: 10/Có TK 131: 10
Câu 45: Nghiệp vụ 10: Khi phân bổ trị giá CCDC vào chi phí sản xuất tại nghiệp vụ 9, kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 627: 5.000/Có TK 242: 5.000
B. Nợ TK 627: 5.000/Có TK 153: 5.000
C. Nợ TK 627: 10.000/Có TK 242: 10.000
D. Nợ TK 627: 10.000/Có TK 153: 10.000
Câu 46: Khi dùng TGNH để nộp tiền kinh phí công đoàn lên cơ quan công đoàn cấp trên , kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 3382 /Có TK 111
B. Nợ TK 3383 /Có TK 112
C. Nợ TK 3382 /Có TK 112
D. Nợ TK 334 /Có TK 112
Câu 47: Nghiệp vụ 6: Thanh lý một TSCĐ hữu hình có nguyên giá 200.000, đã hao mòn 180.000, giá bán thanh lý 30.000, thuế suất GTGT 10%, đã thu được bằng TGNH. Chi phí thanh lý 30.000, thuế suất GTGT 10%, đã trả bằng tiền mặt. Để phản ánh giảm nguyên giá TSCĐ hữu hình, kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 214: 180.00/Nợ TK 811: 20.000/Có TK 213: 200.000
B. Nợ TK 214: 180.000/Nợ TK 811: 20.000/Có TK 211: 200.000
C. Nợ TK 214: 200.000/Có TK 211: 200.000
D. Nợ TK 811: 200.000/Có TK 211: 200.000
Câu 48: Nghiệp vụ 2: Công ty xuất bán 400 sản phẩm, trị giá vốn thực tế của hàng xuất bán tính được là 410. Kế toán ghi sổ trị giá vốn thực tế của hàng xuất bán như thế nào?
A. Nợ TK 632: 410/ Có TK 155: 410
B. Nợ TK 632: 400/Có TK 155: 400
C. Nợ TK 632: 410/Có TK 157: 410
D. Nợ TK 632: 410/Có TK 156: 410
Câu 49: Tính tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phận bán hàng trong tháng là 30.000, kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 642: 30.000/ Có TK 334: 30.000
B. Nợ TK 641: 30.000/ Có TK 334: 30.000
C. Nợ TK 641: 30.000/ Có TK 338: 30.000
D. Nợ TK 334: 30.000/ Có TK 641: 30.000
Câu 50: Nghiệp vụ 8: Ngày 25/3 xuất kho nguyên liệu, vật liệu đưa đi góp vốn vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát, tỷ lệ vốn góp của Công ty là 40%, trị giá xuất kho: 50.000; trị giá do hội đồng đánh giá lại 55.000. kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 222: 55.000/Có TK 152: 50.000/ Có TK 511: 5.000
B. Nợ TK 222: 55.000/Có TK 153: 50.000/Có TK 711: 5.000
C. Nợ TK 222: 55.000/Có TK 152: 50.000/Có TK 515: 5.000
D. Nợ TK 222: 55.000/Có TK 152: 50.000/Có TK 711: 5.000