Trắc nghiệm Hệ tọa độ trong không gian có đáp án (Thông hiểu)

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian
Bài 1 : Hệ tọa độ trong không gian
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, điểm N đối xứng với M(3,-1,2) qua trục Oy là:

A.  
N 3 ; 1 ; 2
B.  
N 3 ; 1 ; 2
C.  
N 3 ; 1 ; 2
D.  
N 3 ; 1 ; 2
Câu 2: 1 điểm

Khi chiếu điểm M(-4,3,-2) lên trục Ox được điểm N thì:

A.  
O N ¯ = 4
B.  
O N ¯ = 3
C.  
O N ¯ = 4
D.  
O N ¯ = 2
Câu 3: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(- 2,3,4) . Khoảng cách từ điểm A đến trục Ox là:

A.  
4
B.  
3
C.  
5
D.  
2
Câu 4: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1,2,3) . Tìm tọa độ điểm A 1 là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oyz)

A.  
A 1 1 ; 0 ; 0
B.  
A 1 0 ; 2 ; 3
C.  
A 1 1 ; 0 ; 3
D.  
A 1 1 ; 2 ; 0
Câu 5: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-3,2,-1). Tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua gốc tọa độ O là:

A.  
A ' 3 ; 2 ; 1
B.  
A ' 3 ; 2 ; 1
C.  
A ' 3 ; 2 ; 1
D.  
A ' 3 ; 2 ; 1
Câu 6: 1 điểm

Cho hai điểm A 3 ; 1 ; 2 , B 1 ; 1 ; 0 , tọa độ trung điểm đoạn thẳng AB là:

A.  
M 1 ; 1 ; 1
B.  
M 2 ; 2 ; 2
C.  
M 2 ; 0 ; 1
D.  
M 1 ; 2 ; 1
Câu 7: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1 ; 2 ; 5 , B 3 ; 6 ; 3 . Hình chiếu vuông góc của trung điểm I của đoạn AB trên mặt phẳng (Oyz) là điểm nào dưới đây?

A.  
P 3 ; 0 ; 0
B.  
N 3 ; 1 ; 5
C.  
M 0 ; 2 ; 4
D.  
Q 0 ; 0 ; 5
Câu 8: 1 điểm

Cho hai véc tơ u m ; 2 ; 1 v = 0 ; n ; p . Biết u = v , giá trị T = m n + p bằng:

A.  
3
B.  
2
C.  
1
D.  
-1
Câu 9: 1 điểm

Cho hai điểm M(-1,-2,-2), N( -3,4,1) . Tọa độ vec tơ O M O N là:

A.  
2 ; 6 ; 3
B.  
2 ; 6 ; 3
C.  
4 ; 2 ; 1
D.  
2 ; 2 ; 3
Câu 10: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vec tơ u = x ; 2 ; 1 và vec tơ v = 1 ; 1 ; 2 x . Tính tích vô hướng của u v

A.  
-2-x
B.  
3x+2
C.  
3x-2
D.  
x+2
Câu 11: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho a 2 ; 3 ; 3 , b = 0 ; 2 ; 1 , c = 3 ; 2 ; 5 . Tìm tọa độ của vec tơ u = 2 a 3 b + 4 c

A.  
16 ; 4 ; 29
B.  
16 ; 4 ; 29
C.  
16 ; 4 ; 29
D.  
16 ; 4 ; 29
Câu 12: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x 2 + y 2 + z 2 2 x + 4 y + 2 z 3 = 0 . Tính bán kính R của mặt cầu (S)

A.  
R = 3
B.  
R=9
C.  
R = 3
D.  
R = 3 3
Câu 13: 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu: x 1 2 + y + 2 2 + z 4 2 = 20

A.  
I 1 ; 2 ; 4   v à   R = 5 2
B.  
I 1 ; 2 ; 4 R = 2 5
C.  
I 1 ; 2 ; 4 R = 20
D.  
I 1 ; 2 ; 4 R = 2 5
Câu 14: 1 điểm

Độ dài đoạn thẳng AB với A(2;1;0) , B(4;-1;1) là một số:

A.  
Nguyên âm
B.  
Vô tỉ
C.  
Nguyên dương
D.  
Bằng 0
Câu 15: 1 điểm

Gọi G ( 4; -1;3) là tọa độ trọng tâm tam giác ABC với A(0;2;-1), B (-1,3,2). Tìm tọa độ điểm C.

A.  
C 1 ; 3 ; 2
B.  
C 11 ; 2 ; 10
C.  
C 5 ; 6 ; 2
D.  
C 13 ; 8 ; 8
Câu 16: 1 điểm

Cho tứ diện ABCD có A(1;0;0); B ( 0;1;1) , C ( -1; 2;0) , D ( 0;0;3) . Tọa độ trọng tâm tứ diện G là:

A.  
G 0 ; 3 4 ; 1
B.  
G 0 ; 3 ; 4
C.  
G 1 2 ; 1 2 ; 1 2
D.  
G 0 ; 3 2 ; 2
Câu 17: 1 điểm

Tìm tâm và bán kính của mặt cầu sau: x 2 + y 2 + z 2 8 x + 2 y + 1 = 0

A.  
A. Mặt cầu có tâm I 4 ; 1 ; 0 và bán kính R = 4
B.  
Mặt cầu có tâm I 4 ; 1 ; 0 và bán kính R = 16
C.  
Mặt cầu có tâm  I -   4 ; 1 ; 0 và bán kính R = 16
D.  
 Mặt cầu có tâm  I -   4 ; 1 ; 0 và bán kính R = 4
Câu 18: 1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu?

A.  
x 2 + y 2 + z 2 x + 1 = 0
B.  
x 2 + y 2 + z 2 6 x + 9 = 0
C.  
x 2 + y 2 + z 2 + 9 = 0
D.  
x 2 + y 2 + z 2 2 = 0
Câu 19: 1 điểm

Mặt cầu tâm I (0;0;1) bán kính R = 2 có phương trình:

A.  
x 2 + y 2 + z 1 2 = 2
B.  
x 2 + y 2 + z + 1 2 = 2
C.  
x 2 + y 2 + z 1 2 = 2
D.  
x 2 + y 2 + z + 1 2 = 2
Câu 20: 1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vec tơ a 1 ; 2 ; 3 . Tìm tọa độ của vec tơ b biết rằng vec tơ b ngược hướng với vec tơ và b = 2 a

A.  
b = 2 ; 2 ; 3
B.  
b = 2 ; 4 ; 6
C.  
b = 2 ; 4 ; 6
D.  
b = 2 ; 2 ; 3
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm