Trắc nghiệm Hệ tọa độ trong không gian có đáp án (Nhận biết)

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian
Bài 1 : Hệ tọa độ trong không gian
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Véc tơ đơn vị trên trục Oy là:

A.  
i
B.  
j
C.  
k
D.  
0
Câu 2: 1 điểm

Chọn mệnh đề đúng:

A.  
i = 1
B.  
i = 1
C.  
i = 0
D.  

D. i = i

Câu 3: 1 điểm

Chọn mệnh đề sai:

A.  
i . j = 0
B.  
k . j = 0
C.  
j . k = 0
D.  
i . k = 0
Câu 4: 1 điểm

Điểm M x ; y ; z nếu và chỉ nếu:

A.  
O M = x . i + y . j + z . k
B.  
O M = z . i + y . j + x . k
C.  
O M = x . k + y . j + z . i
D.  
O M = x . j + y . k + z . i
Câu 5: 1 điểm

Nếu có O M = a . i + b . k + c . j thì điểm M có tọa độ:

A.  
(a,bc)
B.  
(a,c,b)
C.  
(c,b,a)
D.  
(c,a,b)
Câu 6: 1 điểm

Tọa độ điểm M là trung điểm đoạn thẳng AB là:

A.  
M x A + x B 2 ; y A + y B 2 ; z A + z B 2
B.  
M x A + x B 3 ; y A + y B 3 ; z A + z B 3
C.  
M x A x B 2 ; y A y B 2 ; z A z B 2
D.  
M x A + x B 2 ; y A + y B 2 ; z A + z B 2
Câu 7: 1 điểm

Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là:

A.  
G x A + x B + x C 3 ; y A + y B + y C 3 ; z A + z B + z C 3
B.  
G x A + x B + x C 4 ; y A + y B + y C 4 ; z A + z B + z C 4
C.  
G x A x B + x C 3 ; y A y B + y C 3 ; z A z B + z C 3
D.  
G x A x B x C 3 ; y A y B y C 3 ; z A z B z C 3
Câu 8: 1 điểm

Tọa độ trọng tâm tứ diện ABCD là:

A.  
G x A + x B + x C + x D 3 ; y A + y B + y C + y D 3 ; z A + z B + z C + z D 3
B.  
G x A + x B + x C + x D 4 ; y A + y B + y C + y D 4 ; z A + z B + z C + z D 4
C.  
G x A + x B + x C + x D 2 ; y A + y B + y C + y D 2 ; z A + z B + z C + z D 2
D.  
G x A + x B x C + x D 4 ; y A + y B y C + y D 4 ; z A z B + z C + z D 4
Câu 9: 1 điểm

Tọa độ vec tơ u thỏa mãn u = x . i + y . j + z . k là:

A.  
u = x ; y ; z
B.  
u = i ; j ; k
C.  
u = x i ; y j ; z k
D.  
u = i ; j ; k
Câu 10: 1 điểm

Cho các vec tơ u 1 x 1 ; y 1 ; z 1 , u 2 x 2 ; y 2 ; z 2 . Khi đó, nếu u 1 = u 2 thì:

A.  
x 1 = y 2
B.  
y 1 = z 1
C.  
z 2 = y 1
D.  
y 2 = y 1
Câu 11: 1 điểm

Cho hai véc tơ u 1 x 1 ; y 1 ; z 1 , u 2 x 2 ; y 2 ; z 2 . Khi đó, tọa độ vec tơ u 1 u 2 là:

A.  
x 2 x 1 ; y 2 y 1 ; z 2 z 1
B.  
x 2 y 1 ; y 1 z 2 ; z 2 x 1
C.  
x 2 + x 1 ; y 1 + y 2 ; z 1 + z 2
D.  
x 1 x 2 ; y 1 y 2 ; z 1 z 2
Câu 12: 1 điểm

Cho vec tơ u = x ; y ; z và số thực k. Khi đó:

A.  
k . u = x k ; y k ; z k
B.  
k + u = k + x ; k + y ; k + z
C.  
k . u = k x ; k y ; k z
D.  
k + u = k x ; k y ; k z
Câu 13: 1 điểm

Cho véc tơ u = x ; y ; z và một số thực k 0 . Tọa độ vec tơ 1 k . u là:

A.  
k x ; k y ; k z
B.  
x k ; y k ; z k
C.  
k x ; k y ; k z
D.  
k x ; k y ; k z
Câu 14: 1 điểm

Công thức tính độ dài vec tơ u = a ; b ; c là:

A.  
u = a + b + c
B.  
u = a 2 + b 2 + c 2
C.  
u = a 2 + b 2 + c 2
D.  
u = a + b + c 2
Câu 15: 1 điểm

Cô sin của góc hợp bởi hai vec tơ u 1 x 1 ; y 1 ; z 1 , u 2 x 2 ; y 2 ; z 2 là:

A.  
x 1 x 2 + y 1 y 2 + z 1 z 2 x 1 2 + y 1 2 + z 1 2 . x 2 2 + y 2 2 + z 2 2
B.  
x 1 x 2 + y 1 y 2 + z 1 z 2 x 1 2 + y 1 2 + z 1 2 . x 2 2 + y 2 2 + z 2 2
C.  
x 1 x 2 + y 1 y 2 + z 1 z 2 x 1 2 + y 1 2 + z 1 2 . x 2 2 + y 2 2 + z 2 2 2
D.  
x 1 x 2 + y 1 y 2 + z 1 z 2 x 1 2 + y 1 2 + z 1 2 x 2 2 + y 2 2 + z 2 2
Câu 16: 1 điểm

Cho vec tơ u = 1 ; 2 ; 3 . Khi đó:

A.  
u = i 2 j + 3 k
B.  
u = i + 2 j + 3 k
C.  
u = i 2 j 3 k
D.  
u = j 2 i + 3 k
Câu 17: 1 điểm

Véc tơ u = i + k có tọa độ là:

A.  
(1,0,1)
B.  
(-1,0,0)
C.  
(-1,1,0)
D.  
(-1,0,1)
Câu 18: 1 điểm

Cho các vec tơ u 1 x 1 ; y 1 ; z 1 ; u 2 x 2 ; y 2 ; z 2 . Khi đó:

A.  
u 1 . u 2 = x 1 x 2 ; y 1 y 2 ; z 1 z 2
B.  
u 1 . u 2 = x 1 x 2 + y 1 y 2 + z 1 z 2
C.  
u 1 . u 2 = x 1 x 2 y 1 y 2 z 1 z 2
D.  
u 1 . u 2 = x 1 y 1 z 1 + x 2 y 2 z 2
Câu 19: 1 điểm

Cho hai điểm A x A ; y A ; z A , B x B , y B , z B , khi đó vec tơ A B có tọa độ:

A.  
x B x A ; y B y A ; z B z A
B.  
x B + x A ; y B + y A ; z B + z A
C.  
x A x B ; y A y B ; z A z B
D.  
x A x B ; y A y B ; z A z B
Câu 20: 1 điểm

Véc tơ đơn vị trên trục Ox là:

A.  
i
B.  
j
C.  
k
D.  
0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm