Trắc nghiệm Hệ thức Vi – et và ứng dụng có đáp án

Chương 4: Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0) - Phương trình bậc hai một ẩn
Bài 6: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 17 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Gọi x 1 ;   x 2 là nghiệm của phương trình 2 x 2 − 11x + 3 = 0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức A = x 1 2 + x 2 2

A.  

109 4

B.  
27
C.  
C.  - 109 4
D.  
121 4
Câu 2: 1 điểm

Gọi x 1 ;   x 2 là nghiệm của phương trình −2 x 2 − 6x − 1 = 0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức N = 1 x 1 + 3 + 1 x 2 + 3

A.  
6
B.  
2
C.  
5
D.  
4
Câu 3: 1 điểm

Gọi x 1 ;   x 2 là nghiệm của phương trình x 2 − 20x − 17 = 0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức C = x 1 3   +   x 2 3

A.  
9000
B.  
2090
C.  
2090
D.  
9020
Câu 4: 1 điểm

Gọi x 1 ;   x 2 là nghiệm của phương trình 2 x 2 − 18x + 15 = 0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức C = x 1 3   +   x 2 3

A.  
1053
B.  
B. 1053 2
C.  
729
D.  
D. 1053 3
Câu 5: 1 điểm

Tìm các giá trị của m để phương trình x 2 – 2mx + 2m − 1 = 0 có hai nghiệm x 1 ;   x 2 thỏa mãn x 1 2   +   x 2 2 = 10

A.  
m = −2
B.  
m = 1
C.  
m = −3
D.  
Cả A và B
Câu 6: 1 điểm

Giá trị nào dưới đây gần nhất với giá trị của m để x 2 + 3x – m = 0 có hai nghiệm x 1 ;   x 2 thỏa mãn 2 x 1   +   3 x 2 = 13

A.  
416
B.  
415
C.  
414
D.  
418
Câu 7: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + 2x + m – 1 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1 ;   x 2 thỏa mãn 3 x 1 + 2 x 2 = 1

A.  
m = −34
B.  
m = 34
C.  
m = 35
D.  
m = −35
Câu 8: 1 điểm

Tìm các giá trị của m để phương trình x 2 − mx – m − 1 = 0 có hai nghiệm x 1 ; x 2 thỏa mãn x 1 3 + x 2 3 = −1

A.  
m = 1
B.  
m = −1
C.  
m = 0
D.  
m > −1
Câu 9: 1 điểm

Tìm các giá trị của m để phương trình x 2 – 2(m + 1)x + 2m = 0 có hai nghiệm x 1 ;   x 2 thỏa mãn x 1 3   +   x 2 3 = 8

A.  
m = 1
B.  
m = −1
C.  
m = 0
D.  
m > −1
Câu 10: 1 điểm

Tìm các giá trị của m để phương trình x 2 – 5x + m + 4 = 0 có hai nghiệm x 1 ;   x 2 thỏa mãn x 1 2 + x 2 2 = 23

A.  
m = −2
B.  
m = −1
C.  
m = −3
D.  
m = −4
Câu 11: 1 điểm

Biết rằng phương trình x 2 – (2a – 1)x – 4a − 3 = 0 luôn có hai nghiệm x 1 ;   x 2 với mọi a. Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào a.

A.  

2 ( x 1 + x 2 ) x 1 . x 2 = 5

B.  

2 ( x 1 + x 2 ) x 1 . x 2 = −5

C.  
2 ( x 1 + x 2 ) + x 1 . x 2 = 5
D.  
2 ( x 1 + x 2 ) + x 1 . x 2 = −5
Câu 12: 1 điểm

Biết rằng phương trình x 2 – (m + 5)x + 3m + 6 = 0 luôn có hai nghiệm x 1 ;   x 2 với mọi m. Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m.

A.  

3 ( x 1 + x 2 ) + x 1 . x 2 = 9

B.  

3 ( x 1 + x 2 ) - x 1 . x 2 = −9

C.  
3 ( x 1 + x 2 ) - x 1 . x 2 = 9
D.  
( x 1 + x 2 ) - x 1 . x 2 = −1
Câu 13: 1 điểm

Cho phương trình x 2 – 2(m + 4)x + m 2 – 8 = 0. Xác định m để phương trình có hai nghiệm x 1 ;   x 2 thỏa mãn A = x 1 + x 2 3 x 1 x 2 đạt giá trị lớn nhất

A.  

m = 1 3

B.  
 m =  - 1 3
C.  
m = 3
D.  
m = −3
Câu 14: 1 điểm

Tìm giá trị của m để phương trình x 2 – 2(m – 2)x + 2m – 5 = 0 hai nghiệm x 1 ;   x 2 thỏa mãn x 1 ( 1 x 2 ) + x 2 ( 2 x 1 ) < 4

A.  
m > 1
B.  
m < 0
C.  
m > 2
D.  
m < 3
Câu 15: 1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của m để phương trình x 2 − 6x + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt

A.  

m {−1; 1; 2; 3}

B.  

m {1; 2; 3}

C.  
m {0; 1; 2; 3; 4}
D.  
m {0; 1; 2; 3}
Câu 16: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + (2m – 1)x + m 2 – 2m + 2 = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dương

A.  

1 2 < m < 7 4

B.  

m > 1 2

C.  
Cả A và B đúng
D.  
Không có giá trị nào của m
Câu 17: 1 điểm

Tìm các giá trị của m để phương trình m x 2 – 2(m – 2)x + 3(m – 2) = 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu.

A.  
m < 0
B.  
m > 1
C.  
– 1 < m < 0
D.  
m > 0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm